Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 36
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2017 và bãi bỏ các văn bản, các điều, khoản sau đây: 1. Bãi bỏ Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số nội dung về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; 2. Bãi bỏ Đi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các khu vực chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở phải xây dựng nhà ở để bán, cho thuê mua, cho thuê hoặc được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức phân lô bán nền để cá nhân tự xây dựng nhà ở theo khoản 5 Điều 5 Luật Nhà ở 1. Tại các khu vực phường, quận, thành phố thuộc đô thị loại đặc biệt, loại I, loại II và loại...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2017 và bãi bỏ các văn bản, các điều, khoản sau đây:
  • 1. Bãi bỏ Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số nội dung về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
  • Bãi bỏ Điều 4 và Khoản 4 Điều 5 Quy định về giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND ngày...
Added / right-side focus
  • Các khu vực chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở phải xây dựng nhà ở để bán, cho thuê mua, cho thuê hoặc được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức phân lô bán nền để cá nhân tự xây dựng...
  • 1. Tại các khu vực phường, quận, thành phố thuộc đô thị loại đặc biệt, loại I, loại II và loại III, chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở phải xây dựng nhà ở để bán, cho thuê mua, cho thuê.
  • Tại các khu vực không thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 và 3 Điều này, Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ tình hình thực tế của địa phương và đề xuất dự án đầu tư xây dựng nhà ở, quy hoạch phân khu xâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2017 và bãi bỏ các văn bản, các điều, khoản sau đây:
  • 1. Bãi bỏ Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số nội dung về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
  • Bãi bỏ Điều 4 và Khoản 4 Điều 5 Quy định về giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND ngày...
Target excerpt

Điều 4. Các khu vực chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở phải xây dựng nhà ở để bán, cho thuê mua, cho thuê hoặc được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức phân lô bán nền để cá nhân tự xây dựng nhà ở theo...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm Quản lý Nhà và Chung cư; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 2. Quy định này không điều chỉnh việc quản lý, sử dụng nhà ở công vụ; không điều chỉnh việc quản lý, sử dụng (kể cả quản lý cho thuê, cho thuê mua, bán) nhà ở xã hội (kể cả nhà ở xã hội cho si...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người thuê, thuê mua, mua nhà ở phục vụ tái định cư; người thuê, thuê mua nhà ở xã hội; người thuê nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước để cho sinh viên, học sinh thuê (sau đây gọi tắt là nhà ở sinh viên); người thuê, mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước. 2. Cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước do Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Một số quy định chung trong quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc quản lý, sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. 2. Việc quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện đúng nguyên tắc quy định tại Điều 38 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thuê, thuê mua, mua và bàn giao nhà ở phục vụ tái định cư 1. Đối tượng, điều kiện được thuê, thuê mua, mua nhà ở phục vụ tái định cư thực hiện theo quy định tại Điều 30 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý, sử dụng nhà ở tái định cư. 2. Trình tự, thủ tục thuê, thuê mua, mua và bàn giao nhà...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành thuộc tỉnh 1. Sở Xây dựng a) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra việc áp dụng, thực hiện Quy định này. b) Tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện, báo cáo, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh bổ sung Quy định này cho phù hợp. 2. Sở Tài nguyên...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thuê, thuê mua, mua và bàn giao nhà ở phục vụ tái định cư
  • 1. Đối tượng, điều kiện được thuê, thuê mua, mua nhà ở phục vụ tái định cư thực hiện theo quy định tại Điều 30 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý, sử dụng nh...
  • Trình tự, thủ tục thuê, thuê mua, mua và bàn giao nhà ở tái định cư thực hiện theo quy định tại Điều 31 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP, với mẫu đơn đề nghị và hợp đồng mua bán, thuê, thuê mua nhà ở phụ...
Added / right-side focus
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra việc áp dụng, thực hiện Quy định này.
  • b) Tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện, báo cáo, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh bổ sung Quy định này cho phù hợp.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng, điều kiện được thuê, thuê mua, mua nhà ở phục vụ tái định cư thực hiện theo quy định tại Điều 30 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý, sử dụng nh...
  • Trình tự, thủ tục thuê, thuê mua, mua và bàn giao nhà ở tái định cư thực hiện theo quy định tại Điều 31 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP, với mẫu đơn đề nghị và hợp đồng mua bán, thuê, thuê mua nhà ở phụ...
  • Riêng trường hợp sử dụng nhà ở xã hội để bố trí tái định cư theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 35 của Luật Nhà ở thì thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 28 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP trướ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Thuê, thuê mua, mua và bàn giao nhà ở phục vụ tái định cư Right: Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
Target excerpt

Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành thuộc tỉnh 1. Sở Xây dựng a) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra việc áp dụng, thực hiện Quy định này. b) Tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Giá bán, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư và một số chi phí liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà này 1. Giá bán, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 28, Điều 32 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và Điều 13 Thông tư số 19/2016/TT-BXD và quy định về giá bán, thuê, thuê mua nhà ở p...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong a) Tuyên truyền, phổ biến, kiểm tra việc áp dụng, thực hiện Quy định này trên địa bàn quản lý. b) Quản lý, kiểm soát việc phát triển nhà ở trên địa bàn theo quy định của pháp luật và quy định tại Điều 3 Quy định này. c) Thực hiện ho...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Giá bán, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư và một số chi phí liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà này
  • Giá bán, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 28, Điều 32 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và Điều 13 Thông tư số 19/2016/TT-BXD và quy định về giá bán, thuê,...
  • 2. Người mua, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư đóng kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư theo quy định tại Điều 108 Luật Nhà ở năm 2014.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong
  • a) Tuyên truyền, phổ biến, kiểm tra việc áp dụng, thực hiện Quy định này trên địa bàn quản lý.
  • b) Quản lý, kiểm soát việc phát triển nhà ở trên địa bàn theo quy định của pháp luật và quy định tại Điều 3 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giá bán, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư và một số chi phí liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà này
  • Giá bán, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 28, Điều 32 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và Điều 13 Thông tư số 19/2016/TT-BXD và quy định về giá bán, thuê,...
  • 2. Người mua, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư đóng kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư theo quy định tại Điều 108 Luật Nhà ở năm 2014.
Target excerpt

Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong a) Tuyên truyền, phổ biến, kiểm tra việc áp dụng, thực hiện Quy định này trên địa bàn quản lý. b) Quản lý, kiểm...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức quản lý vận hành nhà ở xã hội 1. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở xã hội cho thuê, thuê mua thuộc sở hữu nhà nước xác định như sau: a) Đối với nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố Nha Trang được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách tỉnh, Trung tâm Quản lý Nhà và Chung cư làm đơn vị quản lý vận hành (trừ trường hợp quy định tại Điể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng và điều kiện thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước là đối tượng được quy định tại Khoản 1 Điều 50 Luật Nhà ở năm 2014. Trường hợp hộ gia đình đăng ký thuê, thuê mua nhà ở xã hội thì chỉ cần một thành viên trong gia đình đó thuộc một trong các đối tượng quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 1. Trường hợp quỹ nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh không đủ để bố trí cho các đối tượng đăng ký và có đủ điều kiện được thuê hoặc thuê mua thì thực hiện lựa chọn đối tượng theo phương pháp chấm điểm theo thang điểm tối đa là 100, người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 9.

Điều 9. Thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thuê, thuê mua nhà ở xã hội không phải là nhà ở sinh viên, không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 4 Quy định này thì thực hiện theo quy định tại Điều 53, 54 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và Điều 14, 15 Thông tư số 19/2016/TT-BXD. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: a) Đối với...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ giải quyết bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội cho đối tượng quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 76 của Luật Nhà ở Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực nông thôn quy định tại khoản 2 Điều 76 của Luật Nhà ở; hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực nông thôn thuộc vùng thường xuyên bị ảnh hưởng bởi thiên tai, bi...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Thuê, thuê mua nhà ở xã hội
  • Hồ sơ, trình tự, thủ tục thuê, thuê mua nhà ở xã hội không phải là nhà ở sinh viên, không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 4 Quy định này thì thực hiện theo quy định tại Điều 53, 54 Nghị...
  • Cơ quan tiếp nhận hồ sơ:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ giải quyết bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội cho đối tượng quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 76 của Luật Nhà ở
  • Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực nông thôn quy định tại khoản 2 Điều 76 của Luật Nhà ở
  • hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực nông thôn thuộc vùng thường xuyên bị ảnh hưởng bởi thiên tai, biến đổi khí hậu quy định tại khoản 3 Điều 76 của Luật Nhà ở được hỗ trợ giải quyết bán, cho t...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thuê, thuê mua nhà ở xã hội
  • Hồ sơ, trình tự, thủ tục thuê, thuê mua nhà ở xã hội không phải là nhà ở sinh viên, không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 4 Quy định này thì thực hiện theo quy định tại Điều 53, 54 Nghị...
  • Cơ quan tiếp nhận hồ sơ:
Rewritten clauses
  • Left: a) Đối với nhà ở xã hội theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 6 Quy định này, nộp hồ sơ tại Trung tâm Quản lý Nhà và Chung cư. Right: 3. Đủ điều kiện về nhà ở theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 78 Luật Nhà ở.
Target excerpt

Điều 6. Hỗ trợ giải quyết bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội cho đối tượng quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 76 của Luật Nhà ở Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực nông thôn quy định tại khoản 2 Điều 76 c...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xác định giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Giá cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước phải bảo đảm tính đủ các chi phí cấu thành giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội đó theo quy định tại Khoản 1 Điều 55 của Nghị định số 99/2016/NĐ-CP. 2. Giá cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước phải tính đúng theo p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở SINH VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức quản lý vận hành nhà ở sinh viên 1. Đối với nhà ở sinh viên tập trung do Nhà nước đầu tư xây dựng mới sau ngày 10 tháng 6 năm 2009 (ngày Quyết định số 65/2009/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành một số cơ chế, chính sách phát triển nhà ở cho sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thứ tự ưu tiên thuê nhà ở sinh viên Trường hợp nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước không đủ chỗ ở để giải quyết cho tất cả các sinh viên có đơn đề nghị thuê nhà ở, đơn vị quản lý vận hành nhà ở sinh viên hoặc cơ sở giáo dục, đào tạo đang được giao quản lý nhà ở sinh viên đó tiến hành xét duyệt đối tượng được ưu tiên thuê nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cho thuê nhà ở sinh viên 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở sinh viên do Nhà nước đầu tư xây dựng mới sau ngày 10 tháng 6 năm 2009 thì thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 18 Thông tư số 19/2016/TT-BXD. 2. Hồ sơ, trình tự thủ tục cho thuê nhà ở sinh viên do Nhà nước đầu tư xây dựng trước ngày 10 tháng 6 năm 2009 mà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Xác định giá thuê nhà ở sinh viên 1. Giá thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước được xác định theo Khoản 1, 3 và 4 Điều 60 Luật Nhà ở năm 2014. 2. Giá thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước phải được xác định theo nguyên tắc và công thức quy định tại Điều 20 Thông tư số 19/2016/TT-BXD. 3. Đối với nhà ở sinh viên tập tr...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thời gian và hình thức phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở để bảo đảm thống nhất về các thông tin nhà ở, đất ở ghi trong hồ sơ nhà ở theo quy định tại khoản 2 Điều 120 Luật Nhà ở 1. Thông tin, hồ sơ nhà ở được cơ quan quy định tại khoản 1 Điều 9 Quy định này cung cấp cho cơ quan quy định tại khoản 2 Điều 9 Quy định này định k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Xác định giá thuê nhà ở sinh viên
  • 1. Giá thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước được xác định theo Khoản 1, 3 và 4 Điều 60 Luật Nhà ở năm 2014.
  • 2. Giá thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước phải được xác định theo nguyên tắc và công thức quy định tại Điều 20 Thông tư số 19/2016/TT-BXD.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Thời gian và hình thức phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở để bảo đảm thống nhất về các thông tin nhà ở, đất ở ghi trong hồ sơ nhà ở theo quy định tại khoản 2 Điều 120 Luật Nhà ở
  • 1. Thông tin, hồ sơ nhà ở được cơ quan quy định tại khoản 1 Điều 9 Quy định này cung cấp cho cơ quan quy định tại khoản 2 Điều 9 Quy định này định kỳ hàng quý (chậm nhất vào ngày 10 tháng liền kề c...
  • 2. Hình thức cung cấp thông tin về nhà ở
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Xác định giá thuê nhà ở sinh viên
  • 1. Giá thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước được xác định theo Khoản 1, 3 và 4 Điều 60 Luật Nhà ở năm 2014.
  • 2. Giá thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước phải được xác định theo nguyên tắc và công thức quy định tại Điều 20 Thông tư số 19/2016/TT-BXD.
Target excerpt

Điều 11. Thời gian và hình thức phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở để bảo đảm thống nhất về các thông tin nhà ở, đất ở ghi trong hồ sơ nhà ở theo quy định tại khoản 2 Điều 120 Luật Nhà ở 1. Thông tin, hồ sơ nhà ở đư...

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở CŨ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CHO THUÊ NHÀ Ở CŨ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở cũ Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 57 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Cụ thể: 1. Trường hợp đang thực tế sử dụng nhà ở cũ, có hợp đồng thuê nhà ở và có tên trong hợp đồng thuê nhà ở theo Điểm a Khoản 2 Điều 57 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Cho thuê nhà ở cũ 1. Hồ sơ thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước thực hiện theo Khoản 1 Điều 60 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP; Khoản 1 Điều 22 và Điều 23 Thông tư số 19/2016/TT-BXD. Trong đó, 01 bộ có bản chính giấy tờ chứng minh việc sử dụng nhà ở theo Điểm b Khoản 1 Điều 60 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP, các giấy tờ khác chỉ cần bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Giá thuê nhà ở cũ 1. Giá thuê nhà ở cũ a) Trường hợp nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở được bố trí sử dụng trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 (ngày ban hành Nghị định số 61/CP của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở) nhưng chưa được cải tạo, xây dựng lại thì áp dụng giá thuê theo Quy định về giá cho thuê nhà ở thuộc...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đường giao thông để phương tiện chữa cháy thực hiện nhiệm vụ chữa cháy tại nơi có nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ của cá nhân theo điểm c khoản 3 Điều 57 Luật Nhà ở Cá nhân có quyền sử dụng đất ở theo quy định tại khoản 3 Điều 54 của Luật Nhà ở, xây dựng nhà ở có từ 02 tầng trở lên và có quy mô dưới 20 căn hộ mà tại mỗi tầng có t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Giá thuê nhà ở cũ
  • 1. Giá thuê nhà ở cũ
  • a) Trường hợp nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở được bố trí sử dụng trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 (ngày ban hành Nghị định số 61/CP của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở) nhưng chư...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Đường giao thông để phương tiện chữa cháy thực hiện nhiệm vụ chữa cháy tại nơi có nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ của cá nhân theo điểm c khoản 3 Điều 57 Luật Nhà ở
  • Cá nhân có quyền sử dụng đất ở theo quy định tại khoản 3 Điều 54 của Luật Nhà ở, xây dựng nhà ở có từ 02 tầng trở lên và có quy mô dưới 20 căn hộ mà tại mỗi tầng có thiết kế, xây dựng căn hộ để cho...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Giá thuê nhà ở cũ
  • 1. Giá thuê nhà ở cũ
  • a) Trường hợp nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở được bố trí sử dụng trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 (ngày ban hành Nghị định số 61/CP của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở) nhưng chư...
Target excerpt

Điều 5. Đường giao thông để phương tiện chữa cháy thực hiện nhiệm vụ chữa cháy tại nơi có nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ của cá nhân theo điểm c khoản 3 Điều 57 Luật Nhà ở Cá nhân có quyền sử dụng đất ở theo quy định t...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Cách xác định các khu vực trong đô thị 1. Đối với thành phố Nha Trang a) Khu vực trung tâm bao gồm các phường: Lộc Thọ, Tân Lập, Xương Huân, Vạn Thạnh, Vạn Thắng, Phước Hòa, Phước Tiến, Phước Tân, Phước Hải, Phương Sài, Phương Sơn. b) Khu vực cận trung tâm bao gồm các phường còn lại. c) Khu vực ven nội thành, nội thị xã bao gồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ 1. Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước được thực theo quy định tại Điều 59 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và Điều 23 Thông tư số 19/2016/TT-BXD. 2. Đối với người thuê nhà ở cũ có đủ điều kiện để được miễn giảm tiền thuê nhà, thì Trung tâm Quản lý Nhà và Chung cư, Ủy ban nhân dân c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hợp đồng thuê nhà ở cũ 1. Hợp đồng thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước phải được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục số 20 ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD. Đối với các nghĩa vụ khác của bên thuê theo thỏa thuận, người được thuê nhà ở cũ phải cam kết thực hiện nghĩa vụ nộp truy thu tiền thuê nhà (theo giá cho thuê nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 BÁN NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHO NGƯỜI ĐANG THUÊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Một số nội dung về bán nhà ở cũ 1. Đối tượng, điều kiện được mua và điều kiện bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước thực hiện theo quy định Điều 63 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. 2. Trường hợp có thành viên có tên trong hợp đồng thuê nhà ở khước từ quyền mua và đứng tên trong giấy chứng nhận thì phải có văn bản khước từ quyền mua, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của các cơ quan thực hiện bán nhà ở cũ 1. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở cũ quy định tại Khoản 4 Điều 21 Quy định này có trách nhiệm: a) Tổ chức kiểm tra, thiết lập hồ sơ mua bán nhà ở; đo vẽ lại diện tích nhà, đất nếu có chênh lệch diện tích so với hợp đồng thuê nhà ở hoặc có diện tích ngoài hợp đồng. b) Thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Giá bán và miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ 1. Giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước được thực hiện theo quy định tại Điều 65 và Điểm b, c, d Khoản 1 Điều 70 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP; Điều 25 và 26 Thông tư số 19/2016/TT-BXD. Đối với nhà ở riêng lẻ có khả năng sinh lợi cao tại vị trí mặt đường, phố thì hệ số k điều chỉnh gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hợp đồng mua bán nhà ở cũ 1. Hợp đồng mua bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước phải được lập theo mẫu tại Phụ lục số 22 ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD. 2. Đối với các nghĩa vụ khác của bên mua theo thỏa thuận tại Điều 5 mẫu hợp đồng quy định tại Phụ lục số 22 ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD, đơn vị quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Giải quyết bán phần diện tích nhà sử dụng chung và chuyển quyền sử dụng đất đối với phần diện tích đất liền kề với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Trường hợp bán toàn bộ phần diện tích nhà ở sử dụng chung (bao gồm diện tích nhà ở, đất ở) trong khuôn viên nhà ở có nhiều hộ quy định tại Khoản 1 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 BÀN GIAO, TIẾP NHẬN NHÀ Ở CŨ TỰ QUẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm bàn giao, tiếp nhận nhà ở cũ tự quản 1. Các cơ quan, đơn vị đang quản lý quỹ nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước (kể cả nhà tự bố trí cho cán bộ, công nhân viên) có trách nhiệm chuyển giao toàn bộ quỹ nhà ở cũ về Ủy ban nhân dân tỉnh, trừ nhà ở cũ do Bộ Quốc phòng là đại diện chủ sở hữu và không có nhu cầu chuyển giao c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Thực hiện trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh làm đại diện chủ sở hữu theo Quy định này. 2. Phối hợp với các cơ quan chức năng rà soát, thống kê, phân loại nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được giao quản lý; hoàn tất thủ tục pháp lý xác lập sở hữu toàn d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan 1. Sở Tài chính a) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng hướng dẫn đơn vị quản lý vận hành nhà ở cũ thực hiện quản lý tiền thuê, tiền thuê mua và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo đúng quy định của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và hướng dẫn của Bộ Tài chính. b) Tham mưu cho Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Trung tâm Quản lý Nhà và Chung cư; cơ sở giáo dục, đào tạo được giao quản lý nhà ở sinh viên, đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 3 Điều 2 Quy định này 1. Thực hiện trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở, đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2024 và bãi bỏ các quy định sau đây: 1. Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; 2. Điều 2 của Quyết định số 12/202...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Trung tâm Quản lý Nhà và Chung cư
  • cơ sở giáo dục, đào tạo được giao quản lý nhà ở sinh viên, đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 3 Điều 2 Quy định này
  • 1. Thực hiện trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở, đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2024 và bãi bỏ các quy định sau đây:
  • 1. Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
  • 2. Điều 2 của Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Trung tâm Quản lý Nhà và Chung cư
  • cơ sở giáo dục, đào tạo được giao quản lý nhà ở sinh viên, đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 3 Điều 2 Quy định này
  • 1. Thực hiện trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở, đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo Quy định này.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2024 và bãi bỏ các quy định sau đây: 1. Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy đị...

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ trước ngày 10 tháng 12 hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Trung tâm Quản lý Nhà và Chung cư, đơn vị quản lý vận hành nhà ở xã hội, cơ sở đào tạo quản lý nhà ở sinh viên theo Quy định này có trách nhiệm báo cáo Sở Xây dựng theo nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 47 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP để tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Hòa Nam ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA CỘNG HÒA X...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 (sau đây gọi là Luật Nhà ở) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa sau đây: 1. Khoản 4 Điều 5 quy định cụ thể các địa điểm, vị trí phải phát triển nhà ở theo dự án. 2. Khoản 5 Điều 5 xác định các khu vực chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở phải...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cộng đồng dân cư quy định tại khoản 13 Điều 3 Luật Đất đai; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến phát triển nhà ở; hỗ trợ giải quyết bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội; cung cấp thông tin nhà ở, đất ở. 2. Cơ quan quản lý nhà nướ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Phát triển nhà ở theo dự án theo khoản 4 Điều 5 Luật Nhà ở 1. Đối với khu vực đô thị, việc phát triển nhà ở chủ yếu được thực hiện theo dự án, có các cơ cấu loại hình, diện tích nhà ở phù hợp với nhu cầu của thị trường. 2. Đối với các khu vực không thuộc khoản 1 Điều này, địa điểm, vị trí phải phát triển nhà ở theo dự án thuộc...