Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
25/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
46/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2024 và bãi bỏ các quy định sau đây: 1. Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; 2. Điều 2 của Quyết định số 12/202...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2017 và bãi bỏ các văn bản, các điều, khoản sau đây: 1. Bãi bỏ Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số nội dung về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; 2. Bãi bỏ Đi...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2024 và bãi bỏ các quy định sau đây:
- 1. Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
- 2. Điều 2 của Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở...
- Bãi bỏ Điều 4 và Khoản 4 Điều 5 Quy định về giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND ngày...
- 2. Điều 2 của Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở...
- Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2024 và bãi bỏ các quy định sau đây: Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2017 và bãi bỏ các văn bản, các điều, khoản sau đây:
- Left: 1. Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; Right: 1. Bãi bỏ Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số nội dung về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2017 và bãi bỏ các văn bản, các điều, khoản sau đây: 1. Bãi bỏ Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ba...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Hòa Nam ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA CỘNG HÒA X...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 (sau đây gọi là Luật Nhà ở) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa sau đây: 1. Khoản 4 Điều 5 quy định cụ thể các địa điểm, vị trí phải phát triển nhà ở theo dự án. 2. Khoản 5 Điều 5 xác định các khu vực chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở phải...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giá bán, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư và một số chi phí liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà này 1. Giá bán, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 28, Điều 32 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và Điều 13 Thông tư số 19/2016/TT-BXD và quy định về giá bán, thuê, thuê mua nhà ở p...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 (sau đây gọi là Luật Nhà ở) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa sau đây:
- 1. Khoản 4 Điều 5 quy định cụ thể các địa điểm, vị trí phải phát triển nhà ở theo dự án.
- Điều 5. Giá bán, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư và một số chi phí liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà này
- Giá bán, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 28, Điều 32 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và Điều 13 Thông tư số 19/2016/TT-BXD và quy định về giá bán, thuê,...
- 2. Người mua, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư đóng kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư theo quy định tại Điều 108 Luật Nhà ở năm 2014.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 (sau đây gọi là Luật Nhà ở) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa sau đây:
- 1. Khoản 4 Điều 5 quy định cụ thể các địa điểm, vị trí phải phát triển nhà ở theo dự án.
Điều 5. Giá bán, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư và một số chi phí liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà này 1. Giá bán, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 28,...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cộng đồng dân cư quy định tại khoản 13 Điều 3 Luật Đất đai; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến phát triển nhà ở; hỗ trợ giải quyết bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội; cung cấp thông tin nhà ở, đất ở. 2. Cơ quan quản lý nhà nướ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm Quản lý Nhà và Chung cư; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cộng đồng dân cư quy định tại khoản 13 Điều 3 Luật Đất đai
- tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến phát triển nhà ở
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nội vụ, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Giám đốc Trung tâm Quản lý Nhà và Chung cư
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cộng đồng dân cư quy định tại khoản 13 Điều 3 Luật Đất đai
- tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến phát triển nhà ở
- Left: Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm Quản...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phát triển nhà ở theo dự án theo khoản 4 Điều 5 Luật Nhà ở 1. Đối với khu vực đô thị, việc phát triển nhà ở chủ yếu được thực hiện theo dự án, có các cơ cấu loại hình, diện tích nhà ở phù hợp với nhu cầu của thị trường. 2. Đối với các khu vực không thuộc khoản 1 Điều này, địa điểm, vị trí phải phát triển nhà ở theo dự án thuộc...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thuê, thuê mua nhà ở xã hội không phải là nhà ở sinh viên, không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 4 Quy định này thì thực hiện theo quy định tại Điều 53, 54 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và Điều 14, 15 Thông tư số 19/2016/TT-BXD. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: a) Đối với...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 3. Phát triển nhà ở theo dự án theo khoản 4 Điều 5 Luật Nhà ở
- 1. Đối với khu vực đô thị, việc phát triển nhà ở chủ yếu được thực hiện theo dự án, có các cơ cấu loại hình, diện tích nhà ở phù hợp với nhu cầu của thị trường.
- Đối với các khu vực không thuộc khoản 1 Điều này, địa điểm, vị trí phải phát triển nhà ở theo dự án thuộc khu vực dự kiến phát triển nhà ở theo dự án trong Chương trình phát triển nhà ở của tỉnh, K...
- Điều 9. Thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- Hồ sơ, trình tự, thủ tục thuê, thuê mua nhà ở xã hội không phải là nhà ở sinh viên, không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 4 Quy định này thì thực hiện theo quy định tại Điều 53, 54 Nghị...
- Cơ quan tiếp nhận hồ sơ:
- Điều 3. Phát triển nhà ở theo dự án theo khoản 4 Điều 5 Luật Nhà ở
- 1. Đối với khu vực đô thị, việc phát triển nhà ở chủ yếu được thực hiện theo dự án, có các cơ cấu loại hình, diện tích nhà ở phù hợp với nhu cầu của thị trường.
- Đối với các khu vực không thuộc khoản 1 Điều này, địa điểm, vị trí phải phát triển nhà ở theo dự án thuộc khu vực dự kiến phát triển nhà ở theo dự án trong Chương trình phát triển nhà ở của tỉnh, K...
Điều 9. Thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thuê, thuê mua nhà ở xã hội không phải là nhà ở sinh viên, không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 4 Quy định này thì thực hiện theo quy định tạ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Các khu vực chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở phải xây dựng nhà ở để bán, cho thuê mua, cho thuê hoặc được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức phân lô bán nền để cá nhân tự xây dựng nhà ở theo khoản 5 Điều 5 Luật Nhà ở 1. Tại các khu vực phường, quận, thành phố thuộc đô thị loại đặc biệt, loại I, loại II và loại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đường giao thông để phương tiện chữa cháy thực hiện nhiệm vụ chữa cháy tại nơi có nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ của cá nhân theo điểm c khoản 3 Điều 57 Luật Nhà ở Cá nhân có quyền sử dụng đất ở theo quy định tại khoản 3 Điều 54 của Luật Nhà ở, xây dựng nhà ở có từ 02 tầng trở lên và có quy mô dưới 20 căn hộ mà tại mỗi tầng có t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ giải quyết bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội cho đối tượng quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 76 của Luật Nhà ở Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực nông thôn quy định tại khoản 2 Điều 76 của Luật Nhà ở; hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực nông thôn thuộc vùng thường xuyên bị ảnh hưởng bởi thiên tai, bi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Việc dành diện tích đất ở đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại để xây dựng nhà ở xã hội đối với trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 83 Luật Nhà ở 1. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại các khu vực đô thị loại IV, loại V có quy mô dân số từ 4.000 người trở lên thì phải...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 1. Trường hợp quỹ nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh không đủ để bố trí cho các đối tượng đăng ký và có đủ điều kiện được thuê hoặc thuê mua thì thực hiện lựa chọn đối tượng theo phương pháp chấm điểm theo thang điểm tối đa là 100, người...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 7. Việc dành diện tích đất ở đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại để xây dựng nhà ở xã hội đối với trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 83...
- Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại các khu vực đô thị loại IV, loại V có quy mô dân số từ 4.000 người trở lên thì phải dành 20% tổng diện tích đất ở (trừ đất ở hiện hữu, đất tái định cư) tr...
- Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại các khu vực đô thị loại IV, loại V không thuộc trường hợp tại khoản 1 Điều này, Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào nhu cầu nhà ở xã hội của địa phương và đề...
- Điều 8. Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
- Trường hợp quỹ nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh không đủ để bố trí cho các đối tượng đăng ký và có đủ điều kiện được thuê hoặc thuê mua thì thực hiện lựa chọn đối tượng theo phương pháp chấm điểm the...
- 2. Thang điểm được xác định trên cơ sở các tiêu chí cụ thể như sau:
- Điều 7. Việc dành diện tích đất ở đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại để xây dựng nhà ở xã hội đối với trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 83...
- Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại các khu vực đô thị loại IV, loại V có quy mô dân số từ 4.000 người trở lên thì phải dành 20% tổng diện tích đất ở (trừ đất ở hiện hữu, đất tái định cư) tr...
- Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại các khu vực đô thị loại IV, loại V không thuộc trường hợp tại khoản 1 Điều này, Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào nhu cầu nhà ở xã hội của địa phương và đề...
Điều 8. Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 1. Trường hợp quỹ nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh không đủ để bố trí cho các đối tượng đăng ký và có đủ điều kiện...
Left
Điều 8.
Điều 8. Việc bố trí quỹ đất nhà ở xã hội đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật ở ngoài dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại hoặc đóng tiền tương đương giá trị quỹ đất nhà ở xã hội đối với trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 83 Luật Nhà ở 1. Việc bố trí quỹ đất nhà ở xã hội đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật ở vị trí...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Cách xác định các khu vực trong đô thị 1. Đối với thành phố Nha Trang a) Khu vực trung tâm bao gồm các phường: Lộc Thọ, Tân Lập, Xương Huân, Vạn Thạnh, Vạn Thắng, Phước Hòa, Phước Tiến, Phước Tân, Phước Hải, Phương Sài, Phương Sơn. b) Khu vực cận trung tâm bao gồm các phường còn lại. c) Khu vực ven nội thành, nội thị xã bao gồ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.
- Việc bố trí quỹ đất nhà ở xã hội đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật ở ngoài dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại hoặc đóng tiền tương đương giá trị quỹ đất nhà ở xã hội đối với trường h...
- Việc bố trí quỹ đất nhà ở xã hội đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật ở vị trí khác ngoài phạm vi dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại khu vực đô thị loại IV, loại V được thực hiện nh...
- Việc đóng tiền tương đương giá trị quỹ đất đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật để xây dựng nhà ở xã hội đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại khu vực đô thị loại IV, loại...
- Điều 18. Cách xác định các khu vực trong đô thị
- 1. Đối với thành phố Nha Trang
- a) Khu vực trung tâm bao gồm các phường: Lộc Thọ, Tân Lập, Xương Huân, Vạn Thạnh, Vạn Thắng, Phước Hòa, Phước Tiến, Phước Tân, Phước Hải, Phương Sài, Phương Sơn.
- Việc bố trí quỹ đất nhà ở xã hội đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật ở ngoài dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại hoặc đóng tiền tương đương giá trị quỹ đất nhà ở xã hội đối với trường h...
- Việc bố trí quỹ đất nhà ở xã hội đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật ở vị trí khác ngoài phạm vi dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại khu vực đô thị loại IV, loại V được thực hiện nh...
- Việc đóng tiền tương đương giá trị quỹ đất đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật để xây dựng nhà ở xã hội đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại khu vực đô thị loại IV, loại...
Điều 18. Cách xác định các khu vực trong đô thị 1. Đối với thành phố Nha Trang a) Khu vực trung tâm bao gồm các phường: Lộc Thọ, Tân Lập, Xương Huân, Vạn Thạnh, Vạn Thắng, Phước Hòa, Phước Tiến, Phước Tân, Phước Hải,...
Left
Điều 9.
Điều 9. Cơ quan cung cấp và cơ quan tiếp nhận thông tin về nhà ở để bảo đảm thống nhất về các thông tin nhà ở, đất ở ghi trong hồ sơ nhà ở đối với tổ chức trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều 120 Luật Nhà ở 1. Cơ quan cung cấp thông tin về nhà ở a) Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Khánh Hòa cung cấp hồ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nội dung phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở để bảo đảm thống nhất về các thông tin nhà ở, đất ở ghi trong hồ sơ nhà ở theo quy định tại khoản 2 Điều 120 Luật Nhà ở 1. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, cơ quan quy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Quy định này cung cấp thông tin, hồ sơ nhà ở a)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thời gian và hình thức phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở để bảo đảm thống nhất về các thông tin nhà ở, đất ở ghi trong hồ sơ nhà ở theo quy định tại khoản 2 Điều 120 Luật Nhà ở 1. Thông tin, hồ sơ nhà ở được cơ quan quy định tại khoản 1 Điều 9 Quy định này cung cấp cho cơ quan quy định tại khoản 2 Điều 9 Quy định này định k...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Xác định giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Giá cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước phải bảo đảm tính đủ các chi phí cấu thành giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội đó theo quy định tại Khoản 1 Điều 55 của Nghị định số 99/2016/NĐ-CP. 2. Giá cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước phải tính đúng theo p...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 11. Thời gian và hình thức phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở để bảo đảm thống nhất về các thông tin nhà ở, đất ở ghi trong hồ sơ nhà ở theo quy định tại khoản 2 Điều 120 Luật Nhà ở
- 1. Thông tin, hồ sơ nhà ở được cơ quan quy định tại khoản 1 Điều 9 Quy định này cung cấp cho cơ quan quy định tại khoản 2 Điều 9 Quy định này định kỳ hàng quý (chậm nhất vào ngày 10 tháng liền kề c...
- 2. Hình thức cung cấp thông tin về nhà ở
- Điều 10. Xác định giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- 1. Giá cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước phải bảo đảm tính đủ các chi phí cấu thành giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội đó theo quy định tại Khoản 1 Điều 55 của Nghị định số 99/2016...
- 2. Giá cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước phải tính đúng theo phương pháp xác định giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 17 của Thông tư số 19/2016/TT-BXD.
- Điều 11. Thời gian và hình thức phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở để bảo đảm thống nhất về các thông tin nhà ở, đất ở ghi trong hồ sơ nhà ở theo quy định tại khoản 2 Điều 120 Luật Nhà ở
- 1. Thông tin, hồ sơ nhà ở được cơ quan quy định tại khoản 1 Điều 9 Quy định này cung cấp cho cơ quan quy định tại khoản 2 Điều 9 Quy định này định kỳ hàng quý (chậm nhất vào ngày 10 tháng liền kề c...
- 2. Hình thức cung cấp thông tin về nhà ở
Điều 10. Xác định giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Giá cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước phải bảo đảm tính đủ các chi phí cấu thành giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội đó theo quy định tại Khoản 1 Đi...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành thuộc tỉnh 1. Sở Xây dựng a) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra việc áp dụng, thực hiện Quy định này. b) Tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện, báo cáo, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh bổ sung Quy định này cho phù hợp. 2. Sở Tài nguyên...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đối tượng và điều kiện thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước là đối tượng được quy định tại Khoản 1 Điều 50 Luật Nhà ở năm 2014. Trường hợp hộ gia đình đăng ký thuê, thuê mua nhà ở xã hội thì chỉ cần một thành viên trong gia đình đó thuộc một trong các đối tượng quy định...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
- 1. Sở Xây dựng
- a) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra việc áp dụng, thực hiện Quy định này.
- Điều 7. Đối tượng và điều kiện thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- Đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước là đối tượng được quy định tại Khoản 1 Điều 50 Luật Nhà ở năm 2014.
- Trường hợp hộ gia đình đăng ký thuê, thuê mua nhà ở xã hội thì chỉ cần một thành viên trong gia đình đó thuộc một trong các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 50 Luật Nhà ở năm 2014 là thuộc diện...
- Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
- 1. Sở Xây dựng
- a) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra việc áp dụng, thực hiện Quy định này.
Điều 7. Đối tượng và điều kiện thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước là đối tượng được quy định tại Khoản 1 Điều 50 Luật Nhà ở năm 2014. Trường hợp hộ gia đình...
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong a) Tuyên truyền, phổ biến, kiểm tra việc áp dụng, thực hiện Quy định này trên địa bàn quản lý. b) Quản lý, kiểm soát việc phát triển nhà ở trên địa bàn theo quy định của pháp luật và quy định tại Điều 3 Quy định này. c) Thực hiện ho...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Một số quy định chung trong quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc quản lý, sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. 2. Việc quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện đúng nguyên tắc quy định tại Điều 38 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP....
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong
- a) Tuyên truyền, phổ biến, kiểm tra việc áp dụng, thực hiện Quy định này trên địa bàn quản lý.
- b) Quản lý, kiểm soát việc phát triển nhà ở trên địa bàn theo quy định của pháp luật và quy định tại Điều 3 Quy định này.
- Điều 3. Một số quy định chung trong quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Việc quản lý, sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP.
- 2. Việc quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện đúng nguyên tắc quy định tại Điều 38 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP.
- Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong
- a) Tuyên truyền, phổ biến, kiểm tra việc áp dụng, thực hiện Quy định này trên địa bàn quản lý.
- b) Quản lý, kiểm soát việc phát triển nhà ở trên địa bàn theo quy định của pháp luật và quy định tại Điều 3 Quy định này.
Điều 3. Một số quy định chung trong quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc quản lý, sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. 2....
Unmatched right-side sections