Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chính sách ưu đãi đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định chính sách ưu đãi đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre Right: Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư, xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quyết định này quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
  • 2. Đối tượng áp dụng:
Removed / left-side focus
  • Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư, xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các chính sách ưu đãi đầu tư hạ tầng khu công nghiệp 1. Ưu đãi về thuê đất: a) Đơn giá thuê đất: Đối với hình thức Nhà nước cho thuê đất trả tiền hàng năm: Các dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp được tính tỷ lệ tiền thuê đất bằng không phẩy năm phần trăm (0,5%) nhân với (x) giá đất do Ủy ban nhâ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định về đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá được xác định bằng giá đất tính thu tiền thuê đất nhân (x) với tỷ lệ phần trăm (%) được quy định tại Điều 3 Quyết định này. 2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm không gắn với công trình xây dựng trên mặt đất (không sử dụng phầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đơn giá thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá được xác định bằng giá đất tính thu tiền thuê đất nhân (x) với tỷ lệ phần trăm (%) được quy định tại Điều 3 Quyết định này.
  • 2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm không gắn với công trình xây dựng trên mặt đất (không sử dụng phần đất trên bề mặt) thì đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm được xác định nh...
  • a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất tính bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các chính sách ưu đãi đầu tư hạ tầng khu công nghiệp
  • a) Đơn giá thuê đất:
  • Các dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp được tính tỷ lệ tiền thuê đất bằng không phẩy năm phần trăm (0,5%) nhân với (x) giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định ch...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Ưu đãi về thuê đất: Right: Điều 2. Quy định về đơn giá thuê đất
  • Left: Đối với hình thức Nhà nước cho thuê đất trả tiền hàng năm: Right: a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm trên cơ sở quy định tại Điều 3 Quyết định này.
  • Left: b) Các chính sách ưu đãi về đơn giá cho thuê đất đối với hình thức nhà nước cho thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê Right: b) Đối với phần diện tích đất có mặt nước thì đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê được áp dụng như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Các dự án đầu tư, xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp đang hưởng các ưu đãi theo Quyết định này, nếu Nhà nước có thay đổi các chính sách khác có mức ưu đãi cao hơn, thì sẽ được hưởng theo chính sách mới đối với thời gian còn lại. 2. Giao Ban Quản lý các khu công nghiệp là cơ quan đầu mối...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất 1. Đối với đất phi nông nghiệp ở các vị trí có tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất theo phụ lục đính kèm. (Có Phụ lục đính kèm). 2. Đối với đất phi nông nghiệp ở các vị trí khác: - Đối với đất phi nông nghiệp ở các vị trí chưa được cụ thể trong Phụ lục đính kèm quy định tại Khoản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất
  • 1. Đối với đất phi nông nghiệp ở các vị trí có tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất theo phụ lục đính kèm.
  • (Có Phụ lục đính kèm).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Các dự án đầu tư, xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp đang hưởng các ưu đãi theo Quyết định này, nếu Nhà nước có thay đổi các chính sách khác có mức ưu đãi cao hơn, thì sẽ được h...
  • 2. Giao Ban Quản lý các khu công nghiệp là cơ quan đầu mối duy nhất tiếp nhận và hỗ trợ giải quyết các thủ tục đầu tư trong khu công nghiệp;
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công thương; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các nhà đầu tư và cá nhân...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất 1. Đối với đất phi nông nghiệp ở các vị trí có tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất theo phụ lục đính kèm. (Có Phụ lục đính kèm). 2. Đối với đất phi nông nghiệp ở các vị trí khác: - Đối với đất phi nông nghiệp ở các vị trí chưa được cụ thể trong Phụ lục đính kèm quy định tại Khoản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất
  • 1. Đối với đất phi nông nghiệp ở các vị trí có tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất theo phụ lục đính kèm.
  • (Có Phụ lục đính kèm).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công thương

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Quy định về đơn giá thuê mặt nước Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai năm 2013, đơn giá thuê do Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan xác định, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định cho từng dự án cụ thể.
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước: a) Giao Sở Tài chính chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này thống nhất trên địa bàn tỉnh. b) Căn cứ giá đất cụ thể do...
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong quá trình...
Phan Ngọc Tòng Phan Ngọc Tòng 2% - Thửa 6 tờ 5, Phường 2 - Thửa 572 tờ 6, Phường 2 - Thửa 1 tờ 5, Phường 2 - Thửa 78 tờ 6, Phường 2 1.2
Phan Ngọc Tòng Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trung Trực 2% 1.3 Nguyễn Trung Trực Nguyễn Huệ 2% 1.4 Nguyễn Huệ Cầu Cá Lóc 2% 1.5 Cầu Cá Lóc Cống An Hoà (Cống số 2) 1,5% - Thửa 161 tờ 24, Phường 8 - Thửa 48 tờ 26, Phường 8 - Thửa 21 tờ 24, Phường 8 - Thửa 121 tờ 19, Phường 8 1.6 Cống An Hoà (Cống số 2) Cầu Gò Đàng 1,5% - Thửa số 7 tờ 20, Phường 8 - Thửa số 42...
Phan Ngọc Tòng Phan Ngọc Tòng 2% 4.2
Phan Ngọc Tòng Phan Ngọc Tòng Đồng Khởi 2% 4.3 Đồng Khởi Cầu Kiến Vàng 2% - Thửa số 9 tờ 9, Phường 3 - Thửa số 180 tờ 10, Phường 5 4.4 Cầu Kiến Vàng Bến phà Hàm Luông 1,5% - Thửa số 31 tờ 12, Phường 7 - Thửa số 51 tờ 34, Phường 7 - Thửa số 110 tờ 34, Phường 7 - Thửa số 10 tờ 33, Phường 7 5 Đường Lê Lợi 5.1 Nguyễn Huệ
Phan Ngọc Tòng Phan Ngọc Tòng 2% 5.2