QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 260/TTr-STC ngày 21 tháng 01 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
2. Đối tượng áp dụng:
Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre theo quy định tại
Điều 2 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (gọi tắt là: Nghị định số 46/2014/NĐ-CP) và
Điều 2 Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (gọi tắt là: Thông tư số 77/2014/TT-BTC).
Điều 2
Quy định về đơn giá thuê đất
1. Đơn giá thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá được xác định bằng giá đất tính thu tiền thuê đất nhân (x) với tỷ lệ phần trăm (%) được quy định tại
Điều 3 Quyết định này.
2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm không gắn với công trình xây dựng trên mặt đất (không sử dụng phần đất trên bề mặt) thì đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm được xác định như sau:
a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất tính bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.
b) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, đơn giá thuê đất tính bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê có cùng mục đích sử dụng và thời hạn sử dụng đất.
Đơn giá thuê đất của các trường hợp nêu trên cũng được áp dụng đối với phần diện tích xây dựng công trình ngầm vượt ra ngoài phần diện tích đất trên bề mặt có thu tiền thuê đất.
3. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại
Điều 10 Luật Đất đai 2013.
a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm trên cơ sở quy định tại
Điều 3 Quyết định này.
b) Đối với phần diện tích đất có mặt nước thì đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê được áp dụng như sau:
Phần diện tích cho thuê sử dụng vào mục đích nông nghiệp thì đơn giá thuê đất có mặt nước được tính bằng 50% đơn giá thuê đất hàng năm hoặc đơn giá thuê đất thu một lần cho cả thời gian thuê của loại đất có vị trí liền kề có cùng mục đích sử dụng.
Phần diện tích cho thuê sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì đơn giá thuê đất có mặt nước được tính bằng 70% đơn giá thuê đất hàng năm hoặc đơn giá thuê đất thu một lần cho cả thời gian thuê của loại đất có vị trí liền kề có cùng mục đích sử dụng.
Điều 3
Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất
1. Đối với đất phi nông nghiệp ở các vị trí có tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất theo phụ lục đính kèm.
(Có Phụ lục đính kèm).
2. Đối với đất phi nông nghiệp ở các vị trí khác:
Đối với đất phi nông nghiệp ở các vị trí chưa được cụ thể trong Phụ lục đính kèm quy định tại Khoản 1,
Điều 3 Quyết định này (trừ đất chợ) thì tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất là 1%.
Đối với đất chợ thì tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất là 2%.
3. Đối với đất thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn theo danh mục do Chính phủ quy định; đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối; đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo danh mục do Chính phủ quy định thì tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất bằng (=) 0,5 lần tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất quy định tại Khoản 1 và Khoản 2,
Điều 3 của Quyết định này.
Điều 4
Quy định về đơn giá thuê mặt nước
Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại
Điều 10 Luật Đất đai năm 2013, đơn giá thuê do Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan xác định, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định cho từng dự án cụ thể.
Điều 5
Tổ chức thực hiện
1. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước:
a) Giao Sở Tài chính chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này thống nhất trên địa bàn tỉnh.
b) Căn cứ giá đất cụ thể do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định, Bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất quy định tại Quyết định này, Cục trưởng Cục Thuế xác định đơn giá thuê đất đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Chi cục trưởng Chi cục Thuế xác định đơn giá thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân theo quy định.
2. Xử lý một số vấn đề tồn tại:
Đối với các dự án đã có hợp đồng thuê đất trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành thì được ổn định cho đủ 05 (năm) năm. Sau khi hết thời gian ổn định 05 (năm) năm thì phải điều chỉnh đơn giá thuê đất theo Quyết định này.
Trường hợp dự án đã trả tiền thuê đất một lần cho cả thời hạn thuê trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì không áp dụng điều chỉnh đơn giá theo Quyết định này.
3. Các nội dung khác không nêu tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP của Chính phủ; Thông tư số 77/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan.
Điều 6
Hiệu lực thi hành
1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc thì đề nghị các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Tài chính để được hướng dẫn giải quyết, trường hợp vượt thẩm quyền thì tổng hợp và phối hợp với các cơ quan, đơn vị chức năng có liên quan thống nhất tham mưu đề xuất, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Võ Thành Hạo
Phụ lục
TỶ LỆ (%) TÍNH ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 01 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
STT
Tên đường
Đoạn đường
Tỷ lệ thuê đất
Từ
(Đầu ranh thửa đất)
Đến
(Hết ranh thửa đất)
(1)
(2)
(3)
(4 )
(5)
I
THÀNH PHỐ BẾN TRE
1
Đường Nguyễn Đình Chiểu
1.1
Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu
Phan Ngọc Tòng
2%
Thửa 6 tờ 5, Phường 2
Thửa 572 tờ 6, Phường 2
Thửa 1 tờ 5, Phường 2
Thửa 78 tờ 6, Phường 2
1.2
Phan Ngọc Tòng
Nguyễn Trung Trực
2%
1.3
Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Huệ
2%
1.4
Nguyễn Huệ
Cầu Cá Lóc
2%
1.5
Cầu Cá Lóc
Cống An Hoà (Cống số 2)
1,5%
Thửa 161 tờ 24, Phường 8
Thửa 48 tờ 26, Phường 8
Thửa 21 tờ 24, Phường 8
Thửa 121 tờ 19, Phường 8
1.6
Cống An Hoà (Cống số 2)
Cầu Gò Đàng
1,5%
Thửa số 7 tờ 20, Phường 8
Thửa số 42 tờ 22, Phường 8
Thửa số 122 tờ 20, Phường 8
Thửa số 39 tờ 22, Phường 8
1.7
Cầu Gò Đàng
Ngã ba Phú Hưng
1,5%
Thửa số 1 tờ 34, xã Phú Hưng
Thửa số 1 tờ 50, xã Phú Hưng
Thửa số 17 tờ 33, xã Phú Hưng
Thửa số 7 tờ 41, xã Phú Hưng
2
Đường Nguyễn Huệ
2.1
Hùng Vương
Hai Bà Trưng
2%
Thửa 298 tờ 11
Thửa số 373 tờ 11
Thửa 204 tờ 11
Thửa 204 tờ 11
Thửa 71 tờ 11
Thửa 414 tờ 8
Thửa 402 tờ 8
Thửa 223 tờ 5
Thửa 339 tờ 11
Thửa 379 tờ 11
Thửa 81 tờ 11
Thửa 179 tờ 5
Phường 1
Phường 1
2.2
Hai Bà Trưng
Phan Đình Phùng
1,5%
Thửa 246 tờ 5, Phường 1
Thửa số 478 tờ 4, Phường 4
Thửa số 231 tờ 5, Phường 1
Thửa số 1 tờ 2, Phường 1
2.3
Phan Đình Phùng
Nguyễn Thị Định
1,5%
Thửa số 189 tờ 55, Phú Khương
Thửa số 1 tờ 6, Phú Khương
Thửa số 200 tờ 55, Phú Khương
Thửa số 3 tờ 7, Phú Khương
2.4
Nguyễn Thị Định
Hết ranh thành phố
1,5%
Thửa số 16 tờ 16, Phú Tân
Thửa số 9 tờ 33, Phú Tân
Thửa số 22 tờ 7, Phú Khương
Thửa số 110 tờ 2, Phú Khương
3
Đường Nguyễn Trung Trực
Trọn đường
2%
4
Đường Hùng Vương
4.1
Nguyễn Huệ
Phan Ngọc Tòng
2%
4.2
Phan Ngọc Tòng
Đồng Khởi
2%
4.3
Đồng Khởi
Cầu Kiến Vàng
2%
Thửa số 9 tờ 9, Phường 3
Thửa số 180 tờ 10, Phường 5
4.4
Cầu Kiến Vàng
Bến phà Hàm Luông
1,5%
Thửa số 31 tờ 12, Phường 7
Thửa số 51 tờ 34, Phường 7
Thửa số 110 tờ 34, Phường 7
Thửa số 10 tờ 33, Phường 7
5
Đường Lê Lợi
5.1
Nguyễn Huệ
Phan Ngọc Tòng
2%
5.2
Phan Ngọc Tòng
Nguyễn Trãi
2%
6
Đường Lê Quý Đôn
Trọn đường
2%
7
Đường Lý Thường Kiệt
7.1
Nguyễn Trung Trực
Phan Ngọc Tòng
2%
7.2
Phan Ngọc Tòng
Nguyễn Trãi
2%
8
Đường Lê Đại Hành
Trọn đường
2%
9
Lộ Số 4
Trọn đường
1,5%
10
Đường Phan Ngọc Tòng
10.1
Hùng Vương
Nguyễn Đình Chiểu
2%
10.2
Nguyễn Đình Chiểu
Đường 3 tháng 2
2%
11
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Trọn đường
2%
12
Đường Nguyễn Trãi
Trọn đường
2%
13
Đường Nguyễn Du
Trọn đường
2%
14
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Trọn đường
2%
15
Đường Đồng Khởi
15.1
Cầu An Thuận
Đường Lạc Long Quân
1,5%
15.2
Cầu Bến Tre (đường Hùng Vương)
Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu
2%
Thửa số 74 tờ 5, Phường 2
Thửa số 30 tờ 5, Phường 2
Thửa số 16 tờ 5, Phường 2
Thửa số 15 tờ 5, Phường 2
15.3
Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu
Tượng đài Đồng Khởi
2%
Thửa số 4 tờ 9, Phường 3
Thửa số 31 tờ 3, Phường 3
Thửa số 98 tờ 5, Phường 2
Thửa số 2 tờ 8, Phường 4
15.4
Cổng chào thành phố
Nút giao thông trung tâm
2%
Thửa số 19 tờ 3, Phường 4
Thửa số 66 tờ 45, Phú Khương
Thửa số 31 tờ 58, Phú Khương
Thửa số 45 tờ 45, Phú Khương
15.5
Nút giao thông trung tâm
Đến ngã tư Phú Khương
2%
Thửa số 156 tờ 45, Phú Khương
Thửa số 68 tờ 30, Phú Khương
Thửa số 104 tờ 45, Phú Khương
Thửa số 65 tờ 30, Phú Khương
15.6
Ngã tư Phú Khương
Ngã tư Tân Thành
1,5%
Thửa số 44 tờ 30, Phú Tân
Thửa số 7 tờ 9, Phú Tân
Thửa số 22 tờ 30, Phú Tân
Thửa số 17 tờ 5, Phú Tân
16
Đường 3 tháng 2
Trọn đường
2%
17
Đường Hai Bà Trưng
Nguyễn Huệ
Đường 30 tháng 4
2%
18
Đường Hai Bà Trưng nối dài
18.1
Đoạn 1
1,5%
Thửa 96 tờ 6, Phường 3
Thửa 160 tờ 5, Phường 3
Thửa 23 tờ 6, Phường 3
Thửa 159 tờ 5, Phường 3
18.2
Đoạn 2
1,5%
Thửa 161 tờ 5, Phường 3
Thửa 98 tờ 5, Phường 3
Thửa 157 tờ 5, Phường 3
Thửa 132 tờ 5, Phường 3
19
Đường Trần Quốc Tuấn
Trọn đường
2%
20
Đường Lê Lai
Trọn đường
2%
21
Đường Đống Đa
Trọn đường
2%
22
Đường Chi Lăng 1
Trọn đường
2%
23
Đường Chi Lăng 2
Trọn đường
2%
24
Đường Cách mạng tháng 8
Trọn đường
2%
25
Đường 30 tháng 4
Đường 3 tháng 2
Cổng chào
2%
Thửa 87 tờ 6, Phường 3
Thửa 10 tờ 3, Phường 4
Thửa 8 tờ 6, Phường 3
Thửa 37 tờ 3, Phường 3
26
Đường Ngô Quyền
Trọn đường
2%
27
Đường Tán Kế
Trọn đường
2%
28
Đường Lãnh Binh Thăng
Trọn đường
2%
Thửa số 336 tờ 5, Phường 3
Thửa số 255 tờ 5, Phường 3
Thửa số 343 tờ 5, Phường 3
Thửa số 259 tờ 5, Phường 3
29
Đường Thủ Khoa Huân
Trọn đường
1,5%
30
Đường Phan Đình Phùng
Trọn đường
2%
31
Đường Đoàn Hoàng Minh
31.1
Cầu Nhà Thương
Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
1,5%
Thửa số 17 tờ 9, Phường 5
Thửa số 1 tờ 1, Phường 5
Thửa số 130 tờ 6, Phường 5
Thửa số 175 tờ 22, Phường 6
31.2
Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Đường Đồng Khởi
1,5%
Thửa số 149 tờ 22, Phường 6
Thửa 443 tờ 30, Phú Tân
Thửa số 174 tờ 22, Phường 6
Thửa số 75 tờ 30, Phú Khương
32
Đường Nguyễn Thị Định
32.1
Đồng Khởi
Nguyễn Huệ
1,5%
Thửa số 19 tờ 30, Phú Tân
Thửa số 27 tờ 16, Phú Tân
Thửa số 184 tờ 32, Phú Khương
Thửa số 11 tờ 6, Phú Khương
32.2
Nguyễn Huệ
Lộ Thầy Cai
1,5%
Thửa số 35 tờ 7, Phú Khương
Thửa số 20 tờ 22, Phú Hưng
Thửa số 4 tờ 7, Phú Khương
Thửa số 56 tờ 18, Phú Hưng
32.3
Lộ Thầy Cai
Ngã ba Phú Hưng
1,5%
Thửa số 65 tờ 22, Phú Hưng
Thửa số 7 tờ 51, Phú Hưng
Thửa số 57 tờ 18, Phú Hưng
Thửa số 85 tờ 40, Phú Hưng
33
Đường Nguyễn Văn Tư
33.1
Vòng xoay Chợ Ngã 5
Vòng xoay Phường 7
1,5%
Thửa số 41 tờ 8, Phường 5
Thửa số 6 tờ 14, Phường 7
Thửa số 254 tờ 5, Phường 5
Thửa số 167 tờ 8, Phường 7
33.2
Vòng xoay Phường 7
Bến phà Hàm Luông
1,5%
Thửa số 25 tờ 13, Phường 7
Thửa số 102 tờ 34, Phường 7
Thửa số 184 tờ 8, Phường 7
Thửa số 9 tờ 33, Phường 7
34
Đường Hoàng Lam
Trọn đường
1,5%
35
Đường Trương Định
Trọn đường (bao gồm các nhánh rẻ)
1,5%
Thửa số 200 tờ 5, Phường 5
Thửa số 45 tờ 8, Phường 6
Thửa số 303 tờ 5, Phường 6
Thửa số 36 tờ 6, Phường 6
Thửa số 213, thửa 4 tờ 8 Phường 6
Thửa số 95 tờ 5, Phường 6
Thửa số 572 tờ 5, thửa 287 tờ 8 Phường 6
Thửa số 3 tờ 5, Phường 6
36
Lộ Cầu Mới
Trọn đường
1,5%
37
Quốc lộ 60
Ngã tư Tân Thành
Giáp ranh huyện Châu Thành
1,5%
Thửa số 287 tờ 16-1, Sơn Đông
Thửa số 419 tờ 22, Sơn Đông
Thửa số 13 tờ 5, P. Phú Tân
Thửa số 420 tờ 36, Phú Tân
38
ĐT.885
Ngã ba Phú Hưng
Cầu Chẹt Sậy
1,5%
Thửa số 7 tờ 50, Phú Hưng
Thửa số 5 tờ 64, Phú Hưng
Thửa số 8 tờ 51, Phú Hưng
Thửa số 38 tờ 57, Phú Hưng
39
ĐT.884
Ngã tư Tân Thành
Cầu Sân bay
1,5%
Thửa số 539 tờ 16-1, Sơn Đông
Thửa số 42 tờ 10-4, Sơn Đông
Thửa số 51 tờ 5, Phú Tân
Thửa số 91 tờ 15-2, Sơn Đông
40
Lộ Thầy Cai
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Cầu Thầy Cai
1,5%
Thửa số 48 tờ 20, Phường 8
Thửa số 118 tờ 20, Phường 8
41
Lộ Thống Nhất
Trọn đường
1,5%
42
Khu dân cư Ao Sen - Chợ Chùa
42.1
Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
1,5%
42.2
Đường Chợ Chùa - Hữu Định
1,5%
42.3
Đường Ngô Quyền nối dài
1,5%
43
Khu dân cư Sao Mai
43.1
Đường số 3
1,5%
Thửa số 367 tờ 2, Phường 7
Thửa số 300 tờ 3, Phường 7
Thửa số 406 tờ 2, Phường 7
Thửa số 324 tờ 3, Phường 7
43.2
Đường số 5
1,5%
Thửa số 457 tờ 2, Phường 7
Thửa số 196 tờ 2, Phường 7
43.3
Đường số 2
1,5%
Thửa số 289 tờ 2, Phường 7
Thửa số 434 tờ 3, Phường 7
Thửa số 334 tờ 2, Phường 7
Thửa số 466 tờ 3, Phường 7
43.4
Đường số 1
1,5%
Thửa số 200 tờ 2, Phường 7
Thửa số 286 tờ 3, Phường 7
Thửa số 250 tờ 2, Phường 7
Thửa số 287 tờ 3, Phường 7
43.5
Đường số 4
1,5%
Thửa số 432 tờ 2, Phường 7
Thửa số 274 tờ 3, Phường 7
Thửa số 176 tờ 2, Phường 7
Thửa số 273 tờ 3, Phường 7
44
Khu dân cư 225
44.1
Đường số 1, 2
1,5%
Đường Võ Nguyên Giáp
Hết thửa số 460 và thửa 582 tờ 8, Phường 7
44.2
Đoạn còn lại
1,5%
Thửa số 461 tờ 8, Phường 7
Thửa số 449 tờ 8, Phường 7
Thửa số 583 tờ 8, Phường 7
Thửa số 621 tờ 8, Phường 7
44.3
Đường số 3 (trọn đường)
1,5%
Thửa 696 tờ 8, Phường 7
Thửa 705 tờ 8, Phường 7
44.4
Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9
Trọn đường
1,5%
Thửa 554 tờ 8, Phường 7
Thửa 562 tờ 8, Phường 7
Thửa 543 tờ 8, Phường 7
Thửa 551 tờ 8, Phường 7
Thửa 532 tờ 8, Phường 7
Thửa 540 tờ 8, Phường 7
Thửa 521 tờ 8, Phường 7
Thửa 529 tờ 8, Phường 7
Thửa 510 tờ 8, Phường 7
Thửa 518 tờ 8, Phường 7
Thửa 500 tờ 8, Phường 7
Thửa 628 tờ 8, Phường 7
45
Đường Ca Văn Thỉnh
Đường Nguyễn Huệ
Đường Đồng Khởi
1,5%
46
Tuyến đường mới (khu tái định cư Công an)
Đường D1 và N1
1,5%
Thửa 781 tờ 3, Phường 7
Đến thửa 630 tờ 3, Phường 7
47
Đường liên khu phố 4 - 5 Phú Khương
Trọn đường
1,5%
48
Khu Tái định cư Mỹ Thạnh An (đường số 1, 2, 3, 4)
1,5%
49
Khu Tái bố trí Mỹ Thạnh An (đường số 5, 6, 7, 8)
1,5%
50
Hẻm Hoa Nam (đường vòng quanh Siêu thị Co.opmart)
1,5%
51
Đường phía Bắc Công an thành phố Bến Tre
1,5%
52
Đường trước Cổng chính Bến xe tỉnh
Quốc lộ 60
Hết đường
1,5%
Thửa 253 tờ 37, Phú Tân
Thửa 258 tờ 37, Phú Tân
53
Đường Khu tập thể ngân hàng Phường 7
1,5%
54
Đường Phạm Ngọc Thảo (ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá đến Lộ tiểu dự án)
1,5%
Thửa 798 tờ 7, Mỹ Thạnh An
Thửa 44 tờ 12, Mỹ Thạnh An
Thửa 884 tờ 7, Mỹ Thạnh An
Thửa 723 tờ 13, Mỹ Thạnh An
55
Đường Võ Nguyên Giáp
55.1
Ngã 4 Tân Thành
Vòng xoay Phường 6
1,5%
Thửa 115 tờ 9, Phú Tân
Thửa 2 tờ 5, Phường 6
Thửa 52 tờ 5, Phú Tân
Thửa 54 tờ 2, Phường 6
55.2
Vòng xoay Phường 6
Cầu Hàm Luông
Địa phận Phường 6
1,5%
Thửa 10 tờ 4, Phường 6
Thửa 25 tờ 4, Phường 6
Thửa 64 tờ 4, Phường 6
Thửa 63 tờ 4, Phường 6
55.3
Địa phận Mỹ Thành - Bình Phú
1,5%
Thửa 773 tờ 5, Bình Phú
Chân Cầu Hàm Luông
Thửa 555 tờ 5, Bình Phú
Chân Cầu Hàm Luông
56
Đường Đồng Văn Cống
56.1
Vòng xoay Phường 6
Cầu Mỹ Hóa (Hùng Vương)
1,5%
Thửa 223 tờ 5, Phường 6
Thửa 4 tờ 22, Phường 7
Thửa 99 tờ 5, Phường 6
Thửa 7 tờ 22, Phường 7
56.2
Cầu Mỹ Hoá (Âu Cơ)
Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá
1,5%
Thửa 63 tờ 1, Mỹ Thạnh An
Thửa 187 tờ 7, Mỹ Thạnh An
Thửa 159 tờ 7, Mỹ Thạnh An
57
Đường Nguyễn Văn Nguyễn
1,5%
Cầu An Thuận
Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá
Thửa 180 tờ 7, Mỹ Thạnh An
Thửa 709 tờ 3, Mỹ Thạnh An
Thửa 179 tờ 7, Mỹ Thạnh An
Thửa 177 tờ 3, Mỹ Thạnh An
58
Đường Trương Vĩnh Ký
1,5%
Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá
Đường Âu Cơ (đường phía trước UBND Mỹ Thạnh An)
Thửa 16 tờ 2-2, Mỹ Thạnh An
Thửa 161 tờ 7, Mỹ Thạnh An
Thửa 94 tờ 3-1, Mỹ Thạnh An
Thửa 183 tờ 7, Mỹ Thạnh An
59
Đường Âu Cơ
Cầu Trôm
Cầu Cái Cối
1,5%
Thửa 66 tờ 7, Mỹ Thạnh An
Thửa 62 tờ 3-1, Mỹ Thạnh An
60
Đường Lạc Long Quân
Cầu Cái Cối
Cầu Kinh
1,5%
Thửa 64 tờ 3-1, Mỹ Thạnh An
Thửa 117 tờ 3-2, Mỹ Thạnh An
II
HUYỆN CHÂU THÀNH
1
Quốc lộ 60 mới
1.1
Cầu Rạch Miễu
Trạm thu phí
1,5%
Thửa 4 tờ 9, An Khánh
Thửa 118 tờ 15, An Khánh
Thửa 5 tờ 9, An Khánh
Thửa 420 tờ 15, An Khánh
1.2
Trạm thu phí
Giáp thành phố Bến Tre
1,5%
Thửa 117 tờ 15, An Khánh
Thửa 395 tờ 5, Hữu Định
Thửa 121 tờ 15, An Khánh
Thửa 418 tờ 5, Hữu Định
III
HUYỆN CHỢ LÁCH
1
Dãy phố chợ Khu C
1,5%
Thửa 31 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
Thửa 73 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
Thửa 66 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
Thửa 119 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
2
Hai dãy phố Chợ Khu A
1,5%
3
Hai dãy phố Chợ Khu B
1,5%
4
Dãy phố Đội thuế thị trấn
1,5%
Thửa 88 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
Thửa 118 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
Thửa 98 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
Thửa 134 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
5
Dãy phố Ngân hàng NN$PTNT
Thửa 17 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
Thửa 74 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
1,5%
6
Dãy phố bờ sông Chợ Lách
Mười Vinh
Toàn Phát
1,5%
Thửa 148 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
Thửa 78 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
7
Trung tâm Văn Hoá TDTT
Chợ Khu B
1,5%
Thửa 15 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
Thửa 85 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
Thửa 99 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
Thửa 122 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
8
Giáp ranh Chợ Khu A
Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành
1,5%
Thửa 7 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
Thửa 56 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
Thửa 2 tờ 39, thị trấn Chơ Lách
Thửa 33 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
9
Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành
Giáp đường số 11
1,5%
Thửa 98 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
Thửa 4 tờ 40, thị trấn Chợ Lách
Thửa 58 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
Thửa 19 tờ 40, thị trấn Chợ Lách
10
Đường số 11
Quán cháo vịt Cai Bé
1,5%
Thửa 7 tờ 40, thị trấn Chợ Lách
Thửa 183 tờ 30, thị trấn Chợ Lách
Thửa 130 tờ 30, thị trấn Chợ Lách
Thửa 3 tờ 41, thị trấn Chợ Lách
11
Quán cháo vịt Cai Bé
Đường tránh Quốc lộ 57
1,5%
Thửa 126 tờ 30, thị trấn Chợ Lách
Thửa 275 tờ 31, thị trấn Chợ Lách
Thửa 4 tờ 41, thị trấn Chợ Lách
Thửa 299 tờ 31, thị trấn Chợ Lách
12
Tổ giao dịch NHNN và PTNT
Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị)
1,5%
Thửa 59 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
Thửa 43 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
Thửa 15 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
Thửa 30 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
13
Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị)
Đường tránh Quốc lộ 57
1,5%
Thửa 42 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
Thửa 7 tờ 34, thị trấn Chợ Lách
Thửa 18 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
Thửa 4 tờ 34, thị trấn Chợ Lách
14
Đường tránh Quốc lộ 57 đến Đình Thới Định
Đường tránh quốc lộ 57
Vườn hoa (cầu Thầy Cai)
1,5%
Thửa 3 tờ 33, thị trấn Chợ Lách
Thửa 67 tờ 30, thị trấn Chợ Lách
Thửa 38 tờ 29, thị trấn Chợ Lách
Thửa 77 tờ 30, thị trấn Chợ Lách
15
Khu phố 2-khu phố 3
Ngã ba ông Tài
Đường số 6
1,5%
Thửa 18 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
Thửa 18 tờ 28, thị trấn Chợ Lách
Thửa 30 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
Thửa 17 tờ 28, thị trấn Chợ Lách
16
Đường tránh QL.57
16.1
Cầu Chợ Lách (vòng xoay)
Sông Dọc (Km+63)
1,5%
Thửa 23 tờ 28, thị trấn Chợ Lách
Thửa 3 tờ 33, thị trấn Chợ Lách
Thửa 27 tờ 28, thị trấn Chợ Lách
Thửa 7 tờ 34, thị trấn Chợ Lách
16.2
Sông Dọc (Km+63)
Hết đường tránh QL.57 (mũi tàu)
1,5%
Thửa 11 tờ 33, thị trấn Chợ Lách
Thửa 270 tờ 31, thị trấn Chợ Lách
Thửa 8 tờ 33, thị trấn Chợ Lách
Thửa 275 tờ 14, thị trấn Chợ Lách
17
Xã Vĩnh Thành
17.1
Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành
Cầu kinh Vĩnh Hưng 2
Hết Chợ cá và dãy đối diện
1,5%
Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 109 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 113 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 8 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 238 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 266 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 182 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 201 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 88 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 151 tờ 34, xã Vĩnh Thành
17.2
Dãy Ngân hàng NN&PTNT
Chợ
Bưu điện xã Vĩnh Thành
1,5%
Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 87 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 2 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 54 tờ 34, xã Vĩnh Thành
17.3
Dãy Hàng gà
Chợ
Sông Vàm Xã
1,5%
Thửa 89 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 74 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 65 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 80 tờ 34, xã Vĩnh Thành
17.4
Dãy cặp bờ sông Vàm Xã
Ngã ba
Bưu điện xã Vĩnh Thành
1,5%
Thửa 110 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 24 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 114 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành
IV
HUYỆN BA TRI
1
Đường Trần Hưng Đạo
1,5%
Ngã tư Tư Trù
ĐT.885 (Trường THCS Thị Trấn)
2
ĐT.885
2.1
Hết Bến xe An Bình Tây
Trần Hưng Đạo
1,5%
2.2
Trần Hưng Đạo
Cầu Ba Tri
1,5%
2.3
Cầu Ba Tri
Giáp ngã ba Giồng Trung
1,5%
3
Đường 30 tháng 4 (bên trái nhà lồng)
Trần Hưng Đạo
UBND thị trấn cũ
1,5%
4
Đường 29 tháng 3 (bên phải nhà lồng)
Trần Hưng Đạo
UBND thị trấn cũ
1,5%
5
Đường Thủ Khoa Huân (công viên thị trấn)
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Đình Chiểu
1,5%
6
Đường Nguyễn Đình Chiểu
6.1
Ngã 4 Phòng Giáo dục
Ngã 3 An Bình Tây
1,5%
6.2
Nhà Bách hóa cũ
Ngã 4 Phòng Giáo dục
1,5%
7
Đường Nguyễn Trãi
Trần Hưng Đạo
Võ Trường Toản
1,5%
8
Đường Nguyễn Du (trước Trường cấp 3 cũ)
Nguyễn Trãi
ĐT.885
1,5%
9
Đường Sương Nguyệt Anh
Trần Hưng Đạo
Võ Trường Toản
1,5%
10
Đường Võ Trường Toản
Sương Nguyệt Anh
Vĩnh Phú
1,5%
11
Đường Thái Hữu Kiểm
1,5%
Trần Hưng Đạo
Cầu Xây
12
Đường Vĩnh Phú
12.1
Thái Hữu Kiểm
Trưng Trắc
1,5%
12.2
Trưng Trắc
Võ Trường Toản
1,5%
13
Đường Phan Ngọc Tòng
Trần Hưng Đạo
Bệnh viện
1,5%
14
Đường Huỳnh Văn Anh
Ngã 5 An Bình Tây
Ngã 3 huyện lộ 14
1,5%
15
Đường Chu Văn An
Trần Hưng Đạo
Ngã 4 Lê Lai
1,5%
16
ĐH.14 (HL.14)
16.1
Ngã tư Tư Trù
Nghĩa địa Nhị tỳ
1,5%
16.2
Nghĩa địa Nhị tỳ
Cuối đường Nguyễn Thị Định
1,5%
17
Khu đô thị Việt Sinh
Đường Đông Tây
1,5%
V
HUYỆN MỎ CÀY NAM
1
Nguyễn Đình Chiểu
Ngã ba đường Công Lý
Trọn đường dài 290m
1,5%
Thửa 19 tờ 20, Thị Trấn
Thửa 324 tờ 20, Thị Trấn
Thửa 31 tờ 19, Thị Trấn
Thửa 261 tờ 20, Thị Trấn
2
Công Lý
Ngã tư cầu Mỏ Cày
Hết ranh Chi điện lực
1,5%
Thửa 125 tờ 19, Thị Trấn
Thửa 23 tờ 16, Thị Trấn
Thửa 170 tờ 19, Thị Trấn
Thửa 25 tờ 16, Thị Trấn
3
Lê Lai
Ngã ba QL.60
Trọn đường dài 313m
1,5%
Thửa 9 tờ 24, Thị Trấn
Thửa 154 tờ 20, Thị Trấn
Thửa 37 tờ 24, Thị Trấn
Thửa 155 tờ 20, Thị Trấn
4
Trương Vĩnh Ký
Ngã ba QL.60
Hết ranh Ngân hàng cũ
1,5%
Thửa 102 tờ 25, Thị Trấn
Thửa 71 tờ 20, Thị Trấn
Thửa 105 tờ 25, Thị Trấn
Thửa 103 tờ 20, Thị Trấn
5
Bùi Quang Chiêu
Ngã tư QL.60
Trọn đường dài 273m
1,5%
Thửa 357 tờ 25, Thị Trấn
Thửa 220 tờ 20, Thị Trấn
Thửa 370 tờ 25, Thị Trấn
Thửa 248 tờ 20, Thị Trấn
6
Phan Thanh Giản
Ngã ba đường Công Lý
Trọn đường dài 242m
1,5%
Thửa 38 tờ 16, Thị Trấn
Thửa 191 tờ 20, Thị Trấn
Thửa 39 tờ 16, Thị Trấn
Thửa 124 tờ 20, Thị Trấn
7
Nguyễn Du
7.1
Ngã ba đường Lê Lai
Ngã ba Chợ Cá
1,5%
Thửa 278 tờ 20, Thị Trấn
Thửa 40 tờ 25, Thị Trấn
Thửa 279 tờ 20, Thị Trấn
Thửa 41 tờ 25, Thị Trấn
7.2
Ngã ba chợ cá
Cầu 17/1
1,5%
Thửa 83 tờ 25, Thị Trấn
Thửa 34 tờ 26, Thị Trấn
Thửa 42 tờ 25, Thị Trấn
Thửa 21 tờ 26, Thị Trấn
8
Nguyễn Du (nhánh rẽ)
1,5%
Ngã ba đường Nguyễn Du
Đến giáp sông Mỏ Cày
Thửa 43 tờ 25, Thị Trấn
Thửa 270 tờ 20, Thị Trấn
9
Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ)
1,5%
9.1
Ngã tư cầu Mỏ Cày
Cống đình Hội Yên
Thửa 185 tờ 19, Thị Trấn
Thửa 74 tờ 32, Thị Trấn
Thửa 182 tờ 18, Thị Trấn
Thửa 40 tờ 32, Thị Trấn
9.2
Cống đình Hội Yên
Ngã ba đường vào VKSND huyện
1,5%
Thửa 2 tờ 31, Thị Trấn
Thửa 18 tờ 31, Thị Trấn
Thửa 32 tờ 32, Thị Trấn
Thửa 2 tờ 33, Thị Trấn
10
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ)
10.1
Ngã tư QL.60
Trường tiểu học Thị Trấn 1
1,5%
Thửa 186 tờ 25, Thị Trấn
Thửa 37 tờ 37, Thị Trấn
Thửa 259 tờ 25, Thị Trấn
Thửa 42 tờ 37, Thị Trấn
10.2
Trường tiểu học Thị Trấn 1
Hết ranh Thị Trấn Mỏ Cày
1,5%
Thửa 64 tờ 37, Thị Trấn
Thửa 56 tờ 34, Thị Trấn
Thửa 75 tờ 37, Thị Trấn
Thửa 83 tờ 34, Thị Trấn
11
ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới)
11.1
Ngã ba QL.60
Cầu Thom xã An Thạnh
1,5%
11.2
Ngã ba đường vào cầu Thom
Cầu Tàu Thom
1,5%
12
ĐH.22
12.1
Ngã ba QL.57
Cầu 17/1
1,5%
Thửa 195 tờ 39, Thị Trấn
Thửa 18 tờ 26, Thị Trấn
Thửa 196 tờ 39, Thị Trấn
Thửa 19 tờ 26, Thị Trấn
12.2
Cầu 17/1
Hết địa giới khu phố 6 (ấp 3 cũ) TT Mỏ Cày
1,5%
Thửa 106 tờ 21, Thị Trấn
Thửa 5 tờ 21, Thị Trấn
Thửa 107 tờ 21, Thị Trấn
Thửa 1 tờ 27, Thị Trấn
13
QL.57
13.1
Ngã ba QL.60
Cầu Ông Đình
1,5%
13.2
Cầu Ông Đình
Cầu Kênh Ngang
1,5%
13.3
Ngã ba Thom
Về hướng cầu Mương Điều dài 1000m
1,5%
13.4
Từ điểm 1000
Cầu Mương
Điều
1,5%
13.5
Ranh xã Hương Mỹ và xã Minh Đức
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
1,5%
14
QL.60
14.1
Cầu Mỏ Cày
Cống Chùa Bà
1,5%
Thửa 77 tờ 19, Thị Trấn
Thửa 137 tờ 39, Thị Trấn
Thửa 16 tờ 19, Thị Trấn
Thửa 105 tờ 39, Thị Trấn
14.2
Cống Chùa Bà
Trường Che Guevara
1,5%
Thửa 124 tờ 39, Thị Trấn
Thửa 40 tờ 46, Thị Trấn
Thửa 164 tờ 39, Thị Trấn
Thửa 32 tờ 45, Thị Trấn
14.3
Trường Che Guevara
Hết địa phận Thị Trấn Mỏ Cày
1,5%
Thửa 41 tờ 45, Thị Trấn
Thửa 18 tờ 49, Thị Trấn
Thửa 50 tờ 45, Thị Trấn
Thửa 26 tờ 49, Thị Trấn
14.4
Cầu Mỏ Cày
Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày
1,5%
Thửa 14 tờ 18, Thị Trấn
Thửa 257 tờ 4, Thị Trấn
Thửa 228 tờ 19, Thị Trấn
Thửa 1 tờ 7, Thị Trấn
14.5
Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày
Cống Rạch Đình ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày
1,5%
Thửa 251 tờ 4, Thị Trấn
Thửa 2 tờ 4, Thị Trấn
Thửa 357 tờ 4, Thị Trấn
Thửa 281 tờ 4, Thị Trấn
14.6
Cống Rạch Đình ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày
Ranh với huyện Mỏ Cày Bắc
1,5%
Thửa 217 tờ 2, Thị Trấn
Thửa 4 tờ 2, Thị Trấn
Thửa 249 tờ 2, Thị Trấn
Thửa 10 tờ 2, Thị Trấn
VI
HUYỆN MỎ CÀY BẮC
1
Đường vào cầu Hàm Luông
1.1
Cầu Hàm Luông
Cầu Cái Cấm
1,5%
Thửa 43 tờ 21, Thanh Tân
Thửa 79 tờ 23, Thanh Tân
Thửa 51 tờ 21, Thanh Tân
Thửa 78 tờ 23, Thanh Tân
1.2
Cầu Cái Cấm
Cầu Chợ Xếp
1,5%
Thửa 8 tờ 2, Tân Thành Bình
Thửa 527 tờ 9, Tân Thành Bình
Thửa 11 tờ 2, Tân Thành Bình
Thửa 520 tờ 9, Tân Thành Bình
2
Đường tỉnh 882
Ngã 3 Bền
Ngã 3 Cây Trâm
1,5%
Thửa 3 tờ 18, Phước Mỹ Trung
Thửa 83 tờ 15 Thành An
Thửa 6 tờ 18, Phước Mỹ Trung
Thửa 103 tờ 15 Hưng Khánh Trung A
VII
HUYỆN GIỒNG TRÔM
1
Dãy phố hàng gạo Chợ Thị Trấn
1,5%
Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn)
Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá
Thửa 160 tờ 72, thị trấn
Thửa 167 tờ 77, thị trấn
2
Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá)
Dãy phố hàng gạo chợ Thị Trấn
Bến Ghe
1,5%
Thửa 147 tờ 72, thị trấn
Thửa 101 tờ 72, thị trấn
Thửa 212 tờ 72, thị trấn
Thửa 3 tờ 71, thị trấn
3
Dãy phố chợ Thị Trấn (đối diện Bưu điện cũ)
Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn)
Dãy nhà ngang cuối đường
1,5%
Thửa 17 tờ 75, thị trấn
Thửa 43 tờ 75, thị trấn
Thửa 163 tờ 75, thị trấn
Thửa 76 tờ 75, thị trấn
4
Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn
4.1
Thửa 176 tờ 72, thị trấn
Thửa 188 tờ 72, thị trấn
1,5%
Thửa 171 tờ 75, thị trấn
Thửa 43 tờ 75, thị trấn
4.2
Thửa 42 tờ 75, thị trấn
Thửa 67 tờ 75, thị trấn
1,5%
5
Đường Bưu điện cũ
Đường đô thị (nội ô thị trấn)
Hết ranh đường đan
1,5%
Thửa 202 tờ 75, thị trấn
Thửa 37 tờ 73, thị trấn
Thửa 26 tờ 75, thị trấn
Thửa 38 tờ 73, thị trấn
6
ĐT.885 (đường tỉnh 885)
6.1
Cầu Chẹt Sậy
Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát
1,5%
Thửa 1 tờ 1, Mỹ Thạnh
6.2
Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát
Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh
1,5%
Thửa 153 tờ 12, Mỹ Thạnh
Thửa 171 tờ 12, Mỹ Thạnh
6.3
Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh
Đường vào cầu Mỹ Thạnh
1,5%
Thửa 145 tờ 12, Mỹ Thạnh
Thửa 93 tờ 16, Mỹ Thạnh
Thửa 110 tờ 12, Mỹ Thạnh
Thửa 64 tờ 16, Mỹ Thạnh
6.4
Đường vào cầu Mỹ Thạnh
Hết ranh ngã ba Lương Hoà
1,5%
Thửa 113 tờ 16, Mỹ Thạnh
Thửa 215 tờ 1, Mỹ Thạnh
Thửa 65 tờ 16, Mỹ Thạnh
Thửa 178 tờ 1, Mỹ Thạnh
6.5
Hết ranh ngã ba Lương Hoà
Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định
1,5%
Thửa 222 tờ 1, Lương Hoà
Thửa 131 tờ 5, Lương Hoà
Thửa 197 tờ 1, Lương Hoà
Thửa 192 tờ 5, Lương Hoà
6.6
Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định
Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện
1,5%
Thửa 161 tờ 5, Lương Hoà
Thửa 68 tờ 6, Lương Quới
Thửa 202 tờ 5, Lương Hoà
Thửa 82 tờ 28, Lương Quới
6.7
Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện
Cầu Đúc Lương Quới
1,5%
Thửa 69 tờ 6, Lương Quới
Thửa 16 tờ 7, Lương Quới
Thửa 81 tờ 28, Lương Quới
Thửa 66 tờ 26, Lương Quới
6.8
Hết ranh cầu Đúc Lương Quới
Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ)
1,5%
Thửa 25 tờ 7, Lương Quới
Thửa 41 tờ 20, Lương Quới
6.9
Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn
Giáp đường nội ô
1,5%
Thửa 1 tờ 18, thị trấn
Thửa 34 tờ 27, thị trấn
Thửa 2 tờ 14, thị trấn
Thửa 102 tờ 27, thị trấn
6.10
Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn)
Kênh nội đồng cách ĐH.10 100m về phía Ba Tri
1,5%
Thửa 10 tờ 27, thị trấn
Thửa 301 tờ 29, Bình Thành
Thửa 29 tờ 28, thị trấn
Thửa 8 tờ 29, Bình Thành
7
Đường đô thị (nội ô thị trấn)
7.1
Tuyến tránh ĐT.885
Chùa Huệ Quang
1,5%
Thửa 40 tờ 27, thị trấn
Thửa 33 tờ 51, thị trấn
Thửa 33 tờ 27, thị trấn
Thửa 38 tờ 51, thị trấn
7.2
Hết ranh Chùa Huệ Quang
Giáp ranh Ngân hàng Sacombank
1,5%
Thửa 100 tờ 42, thị trấn
Thửa 33 tờ 51, thị trấn
Thửa 9 tờ 41, thị trấn
Thửa 38 tờ 51, thị trấn
7.3
Giáp ranh Ngân hàng Sacombank
Ngã ba đường vào Huyện uỷ
1,5%
Thửa 217 tờ 72, thị trấn
Thửa 144 tờ 75, thị trấn
Thửa 86 tờ 72, thị trấn
Thửa 167 tờ 75, thị trấn
8
Đường huyện 10
8.1
Ngã ba đường vào Huyện uỷ
Ranh trên trạm bơm Bình Thành
1,5%
Thửa 3 tờ 6, Bình Thành
Thửa 96 tờ 8, Bình Thành
Thửa 6 tờ 6, Bình Thành
Thửa 105 tờ 8, Bình Thành
8.2
Ranh trên Trạm bơm Bình Thành
Ranh trên ngã ba Bình Thành
1,5%
Thửa 111 tờ 8, Bình Thành
Thửa 86 tờ 26, Bình Thành
Thửa 112 tờ 8, Bình Thành
Thửa 107 tờ 26, Bình Thành
8.3
Hết ranh ngã tư Bình Đông
Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn)
1,5%
Thửa 112 tờ 13, Bình Thành
Thửa 134 tờ 75, thị trấn
Thửa 125 tờ 13, Bình Thành
Thửa 6 tờ 6, thị trấn
9
Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm
Giáp ĐT.885
Giáp ranh xã Phong Nẫm
1,5%
Thửa 58 tờ 16, Mỹ Thạnh
Thửa 183 tờ 3, Mỹ Thạnh
Thửa 63 tờ 16, Mỹ Thạnh
Thửa 163 tờ 17, Phong Nẫm
10
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền
Giáp ĐT.885
Cầu Mỹ Thạnh
1,5%
Thửa 93 tờ 16, Mỹ Thạnh
Thửa 1 tờ 18, Mỹ Thạnh
Thửa 113 tờ 16, Mỹ Thạnh
Thửa 4 tờ 18, Mỹ Thạnh
VIII
HUYỆN BÌNH ĐẠI
1
Hai bên ĐT.883
Đường Bùi Sĩ Hùng
Đường Đồng Khởi
1,5%
1.1
Thửa 21 tờ 6, thị trấn
Thửa 63 tờ 27, thị trấn
Thửa 01 tờ 8, thị trấn
Thửa 66 tờ 27, thị trấn
Đường Đồng Khởi
Đường Nguyễn Đình Chiểu
1,5%
1.2
Thửa 67 tờ 27, thị trấn
Thửa 164 tờ 40, thị trấn
Thửa 73 tờ 27, thị trấn
Thửa 163 tờ 40, thị trấn
1.3
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến
1,5%
Thửa 01 tờ 40, thị trấn
Thửa 28 tờ 41, thị trấn
Thửa 165 tờ 40, thị trấn
Thửa 26 tờ 41, thị trấn
1.4
Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến
Cống Soài Bọng
1,5%
Thửa 27 tờ 41, thị trấn
Thửa 10 tờ 60, thị trấn
Thửa 100 tờ 41, thị trấn
Thửa 58 tờ 59, thị trấn
2
Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà Lộc
ĐT.883
Giáp xã Đại Hoà Lộc
1,5%
Thửa 93 tờ 41, thị trấn
Thửa 118 tờ 46, thị trấn
Thửa 168 tờ 40, thị trấn
Thửa 92 tờ 23, thị trấn (CN điện Bình Đại)
3
Đường Đồng Khởi
ĐT.883
Công ty CP Thuỷ sản
1,5%
Thị trấn
Thị trấn
Thửa 55 tờ 27
Thửa 46 tờ 3
Thửa 68 tờ 27
Thửa 29 tờ 27
Bình Thắng
Bình Thắng
Thửa 31 tờ 28
Thửa 130 tờ 3
Thửa 112 tờ 37
Thửa 130 tờ 3
4
Đường 30 tháng 4
Giáp đường Lê Hoàng Chiếu
Đ. Nguyễn Đình Chiểu
1,5%
Thửa 89 tờ 27, thị trấn
Thửa 21 tờ 34, thị trấn
Thửa 128 tờ 31, thị trấn
Thửa 25 tờ 34, thị trấn
5
Đường Trần Ngọc Giải
Giáp đường tỉnh 883 - nhà ông Khiết
Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi
1,5%
Thửa 231 tờ 31, thị trấn
Thửa 254 tờ 31, thị trấn
Thửa 199 tờ 31, thị trấn
Thửa 229 tờ 31, thị trấn
6
Đường Trần Hoàn Vũ
Giáp đường tỉnh 883 - quán phở Thuý An
Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện
1,5%
Thửa 54 tờ 31, thị trấn
Thửa 65 tờ 31, thị trấn
Thửa 107 tờ 31, thị trấn
Thửa 105 tờ 31, thị trấn
7
Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn
Giáp đường 883
Giáp đường 30 tháng 4
7.1
Đường Cách mạng tháng 8
Thửa 120 tờ 31, thị trấn
Thửa 316 tờ 31, thị trấn
1,5%
7.2
Đường 3 tháng 2
Thửa 165 tờ 31, thị trấn
Thửa 177 tờ 31, thị trấn
1,5%
8
Đường 268
Giáp ĐT 883
Giáp cầu chợ Bình Đại
1,5%
Thửa 6 tờ 40, thị trấn
Thửa 18 tờ 40, thị trấn
Thửa 25 tờ 40, thị trấn
Thửa 51 tờ 40, thị trấn
9
Đường chợ thực phẩm
Giáp đường 268
Giáp kênh chợ
1,5%
Thửa 194 tờ 40, thị trấn
Thửa 15 tờ 40, thị trấn
10
Đường Lê Phát Dân
Giáp ĐT.883 - Hiệu thuốc huyện
Giáp Bình Thắng
1,5%
Thửa 119 tờ 40, thị trấn
Thửa 68 tờ 40, thị trấn
Thửa 101 tờ 40, thị trấn
Thửa 34 tờ 40, thị trấn
11
Đường Bà Khoai
Giáp đường 30 tháng 4
Giáp đường Nguyễn Thị Định
1,5%
Thửa 208 tờ 31, thị trấn
Thửa 246 tờ 31, thị trấn
Thửa 182 tờ 31, thị trấn
Thửa 219 tờ 31, thị trấn
12
Đường Lê Hoàng Chiếu
Giáp ĐT.883 - nhà Bảy Thảo
Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước
1,5%
Thửa 79 tờ 27, thị trấn
Thửa 38 tờ 29, thị trấn
Thửa 50 tờ 26, thị trấn (trừ thửa 89 và 128 tờ 27)
Thửa 88 tờ 29, thị trấn
13
Hai bên đường khu vực cảng cá
1,5%
Đường Đồng Khởi
Giáp cầu Bà Nhựt
Thị trấn
Thị trấn
Thửa 75 tờ 3
Thửa 133 tờ 3
Bình Thắng
Bình Thắng
Thửa 01 tờ 3
Thửa 143 tờ 3
IX
HUYỆN THẠNH PHÚ
Khu vực thị trấn
1
Chợ Giồng Miểu
1.1
Dãy 1: Bưu điện cũ
Chợ cá cũ
1,5%
Thửa 79 tờ 31, Thị trấn
Thửa 129 tờ 32
1.2
Chợ cá cũ
Nhà ông Tư Thới
1,5%
Thửa 130 tờ 31
Thừa 753 tờ 28
1.3
Dãy 2: Thư viện
Nhà ông Bảy Nguyện
1,5%
Thửa 73 tờ 31
Thửa 152 tờ 28
2
HL.25
Đoạn từ ngã tư Nhà Thờ
Ngã tư Cây Da
1,5%
Thửa 56 tờ bản đồ 27
Thửa 64 tờ bản đồ 36
Thửa 59 tờ bản đồ 27
Thửa 68 tờ bản đồ 35