Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
02/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
59/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngà...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá 1. Nhóm đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh là 1%. 2. Nhóm đất phi nông nghiệp: a) Thuộc địa bàn thành phố Bến Tre là 2%. b) Thuộc địa bàn các huyện Ba Tri, Bình Đại, Châu Thành, Chợ Lách, Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam và T...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- 1. Nhóm đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh là 1%.
- 2. Nhóm đất phi nông nghiệp:
- a) Thuộc địa bàn thành phố Bến Tre là 2%.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- 2. Đối tượng áp dụng:
- Left: Quyết định này quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Right: Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá
Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá 1. Nhóm đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh là 1%. 2. Nhóm đất phi nông nghiệp: a) Thuộc địa bàn thành phố B...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định về đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá được xác định bằng giá đất tính thu tiền thuê đất nhân (x) với tỷ lệ phần trăm (%) được quy định tại Điều 3 Quyết định này. 2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm không gắn với công trình xây dựng trên mặt đất (không sử dụng phầ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng đất....
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Quy định về đơn giá thuê đất
- 1. Đơn giá thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá được xác định bằng giá đất tính thu tiền thuê đất nhân (x) với tỷ lệ phần trăm (%) được quy định tại Điều 3 Quyết định này.
- 2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm không gắn với công trình xây dựng trên mặt đất (không sử dụng phần đất trên bề mặt) thì đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm được xác định nh...
- Điều 3. Đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất)
- Điều 2. Quy định về đơn giá thuê đất
- 1. Đơn giá thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá được xác định bằng giá đất tính thu tiền thuê đất nhân (x) với tỷ lệ phần trăm (%) được quy định tại Điều 3 Quyết định này.
- 2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm không gắn với công trình xây dựng trên mặt đất (không sử dụng phần đất trên bề mặt) thì đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm được xác định nh...
- Left: b) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, đơn giá thuê đất tính bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian... Right: Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, đơn giá thuê đất trả một lần cho cả thời gian thuê bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đấ...
Điều 3. Đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đấ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất 1. Đối với đất phi nông nghiệp ở các vị trí có tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất theo phụ lục đính kèm. (Có Phụ lục đính kèm). 2. Đối với đất phi nông nghiệp ở các vị trí khác: - Đối với đất phi nông nghiệp ở các vị trí chưa được cụ thể trong Phụ lục đính kèm quy định tại Khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về đơn giá thuê mặt nước Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai năm 2013, đơn giá thuê do Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan xác định, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định cho từng dự án cụ thể.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước: a) Giao Sở Tài chính chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này thống nhất trên địa bàn tỉnh. b) Căn cứ giá đất cụ thể do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong quá trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Ngọc Tòng
Phan Ngọc Tòng 2% - Thửa 6 tờ 5, Phường 2 - Thửa 572 tờ 6, Phường 2 - Thửa 1 tờ 5, Phường 2 - Thửa 78 tờ 6, Phường 2 1.2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Ngọc Tòng
Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trung Trực 2% 1.3 Nguyễn Trung Trực Nguyễn Huệ 2% 1.4 Nguyễn Huệ Cầu Cá Lóc 2% 1.5 Cầu Cá Lóc Cống An Hoà (Cống số 2) 1,5% - Thửa 161 tờ 24, Phường 8 - Thửa 48 tờ 26, Phường 8 - Thửa 21 tờ 24, Phường 8 - Thửa 121 tờ 19, Phường 8 1.6 Cống An Hoà (Cống số 2) Cầu Gò Đàng 1,5% - Thửa số 7 tờ 20, Phường 8 - Thửa số 42...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Ngọc Tòng
Phan Ngọc Tòng 2% 4.2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Ngọc Tòng
Phan Ngọc Tòng Đồng Khởi 2% 4.3 Đồng Khởi Cầu Kiến Vàng 2% - Thửa số 9 tờ 9, Phường 3 - Thửa số 180 tờ 10, Phường 5 4.4 Cầu Kiến Vàng Bến phà Hàm Luông 1,5% - Thửa số 31 tờ 12, Phường 7 - Thửa số 51 tờ 34, Phường 7 - Thửa số 110 tờ 34, Phường 7 - Thửa số 10 tờ 33, Phường 7 5 Đường Lê Lợi 5.1 Nguyễn Huệ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Ngọc Tòng
Phan Ngọc Tòng 2% 5.2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Ngọc Tòng
Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trãi 2% 6 Đường Lê Quý Đôn Trọn đường 2% 7 Đường Lý Thường Kiệt 7.1 Nguyễn Trung Trực
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Ngọc Tòng
Phan Ngọc Tòng 2% 7.2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Ngọc Tòng
Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trãi 2% 8 Đường Lê Đại Hành Trọn đường 2% 9 Lộ Số 4 Trọn đường 1,5% 10 Đường Phan Ngọc Tòng 10.1 Hùng Vương Nguyễn Đình Chiểu 2% 10.2 Nguyễn Đình Chiểu Đường 3 tháng 2 2% 11 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Trọn đường 2% 12 Đường Nguyễn Trãi Trọn đường 2% 13 Đường Nguyễn Du Trọn đường 2% 14 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trọn đườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh Giản
Phan Thanh Giản Ngã ba đường Công Lý Trọn đường dài 242m 1,5% - Thửa 38 tờ 16, Thị Trấn - Thửa 191 tờ 20, Thị Trấn - Thửa 39 tờ 16, Thị Trấn - Thửa 124 tờ 20, Thị Trấn 7 Nguyễn Du 7.1 Ngã ba đường Lê Lai Ngã ba Chợ Cá 1,5% - Thửa 278 tờ 20, Thị Trấn - Thửa 40 tờ 25, Thị Trấn - Thửa 279 tờ 20, Thị Trấn - Thửa 41 tờ 25, Thị Trấn 7.2 Ngã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections