Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư liên tịch số 39/2005/TTLT/BTC-BKHCN ngày 23/5/2005 Hướng dẫn quản lý tài chính của Chương trình “Xây dựng mô hình ứng dụng và chuyển giao khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế xã hội nông thôn và miền núi giai đoạn từ nay đến năm 2010”

Open section

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy chế tạm thời quản lý các dự án nông thôn miền núi cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định ban hành Quy chế tạm thời quản lý các dự án nông thôn miền núi cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư liên tịch số 39/2005/TTLT/BTC-BKHCN ngày 23/5/2005 Hướng dẫn quản lý tài chính của Chương trình “Xây dựng mô hình ứng dụng và chuyển giao khoa học và công nghệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi nội dung gạch đầu dòng thứ 5, điểm 1.1, khoản 1, Mục II, chi phí vật tư, dụng cụ, nguyên vật liệu thực hiện dự án, như sau: Chi phí vật tư, dụng cụ, nguyên vật liệu thực hiện dự án (kể cả các nguyên vật liệu phục vụ làm nhà màn, nhà lưới, nhà plastic, lán trại nuôi trồng nấm, bể lọc, giếng khoan, kho lạnh, hệ thống tưới...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạm thời quản lý các dự án nông thôn miền núi cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạm thời quản lý các dự án nông thôn miền núi cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi nội dung gạch đầu dòng thứ 5, điểm 1.1, khoản 1, Mục II, chi phí vật tư, dụng cụ, nguyên vật liệu thực hiện dự án, như sau:
  • Chi phí vật tư, dụng cụ, nguyên vật liệu thực hiện dự án (kể cả các nguyên vật liệu phục vụ làm nhà màn, nhà lưới, nhà plastic, lán trại nuôi trồng nấm, bể lọc, giếng khoan, kho lạnh, hệ thống tưới...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi nội dung gạch đầu dòng thứ 3, điểm 1.4, khoản 1, Mục II, chi phí vật tư, dụng cụ, nguyên vật liệu chính thực hiện dự án, như sau: Chi phí vật tư, dụng cụ, nguyên vật liệu chính thực hiện dự án (kể cả các nguyên vật liệu phục vụ làm nhà màn, nhà lưới, nhà plastic, lán trại nuôi trồng nấm, bể lọc, giếng khoan, kho lạnh, h...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi nội dung gạch đầu dòng thứ 3, điểm 1.4, khoản 1, Mục II, chi phí vật tư, dụng cụ, nguyên vật liệu chính thực hiện dự án, như sau:
  • Chi phí vật tư, dụng cụ, nguyên vật liệu chính thực hiện dự án (kể cả các nguyên vật liệu phục vụ làm nhà màn, nhà lưới, nhà plastic, lán trại nuôi trồng nấm, bể lọc, giếng khoan, kho lạnh, hệ thốn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi nội dung khoản 2, Mục II, chi thù lao trách nhiệm của các thành viên Ban chỉ đạo, như sau: - Trưởng Ban chỉ đạo Chương trình: 500.000 đồng/người/tháng - Phó trưởng Ban chỉ đạo Chương trình: 400.000 đồng/người/tháng - Thành viên Ban chỉ đạo Chương trình: 300.000 đồng/người/tháng - Chánh Văn phòng Chương trình: 400.000 đồ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ TẠM THỜI Quản lý các dự án nông thôn miền núi cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương (Ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi nội dung khoản 2, Mục II, chi thù lao trách nhiệm của các thành viên Ban chỉ đạo, như sau:
  • - Trưởng Ban chỉ đạo Chương trình: 500.000 đồng/người/tháng
  • - Phó trưởng Ban chỉ đạo Chương trình: 400.000 đồng/người/tháng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bổ sung vào cuối điểm 4.1, khoản 4, Mục II, giao dự toán, như sau: Trong thời gian có hiệu lực triển khai dự án theo phê duyệt của cấp có thẩm quyền, số kinh phí đã được bố trí trong dự toán để thực hiện dự án nếu không sử dụng hết trong năm thì được chuyển sang năm sau tiếp tục thực hiện.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu đối với công nghệ được chuyển giao Những công nghệ được chọn để chuyển giao phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Những công nghệ được tạo ra trong tỉnh, trong nước đã được đánh giá, phê duyệt cho phép ứng dụng và chuyển giao ở các cấp quản lý; hoặc là công nghệ mới, thích hợp, tiên tiến hơn so với công nghệ hiện có của đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu đối với công nghệ được chuyển giao
  • Những công nghệ được chọn để chuyển giao phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • 1. Những công nghệ được tạo ra trong tỉnh, trong nước đã được đánh giá, phê duyệt cho phép ứng dụng và chuyển giao ở các cấp quản lý
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bổ sung vào cuối điểm 4.1, khoản 4, Mục II, giao dự toán, như sau:
  • Trong thời gian có hiệu lực triển khai dự án theo phê duyệt của cấp có thẩm quyền, số kinh phí đã được bố trí trong dự toán để thực hiện dự án nếu không sử dụng hết trong năm thì được chuyển sang n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung nội dung điểm 5.1, khoản 5, Mục II, về cấp phát và kiểm soát chi đối với các dự án Trung ương quản lý, như sau: 1. Mở tài khoản, nhận kinh phí và kiểm soát chi: - Văn phòng Chương trình mở tài khoản dự toán tại Kho bạc Nhà nước thanh toán cho các hoạt động chung của Chương trình và thanh toán cho các đơn vị chủ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu chung đối với dự án NTMN 1. Giải quyết những vấn đề cấp thiết của huyện/thành phố Huế; đáp ứng nhu cầu của sản xuất và đời sống; có tính khả thi, có hiệu quả kinh tế - xã hội và không ảnh hưởng xấu đến môi trường. 2. Kết quả của dự án NTMN phải có khả năng chuyển giao, nhân rộng sau khi dự án kết thúc thành công. 3. Thờ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu chung đối với dự án NTMN
  • 1. Giải quyết những vấn đề cấp thiết của huyện/thành phố Huế; đáp ứng nhu cầu của sản xuất và đời sống; có tính khả thi, có hiệu quả kinh tế - xã hội và không ảnh hưởng xấu đến môi trường.
  • 2. Kết quả của dự án NTMN phải có khả năng chuyển giao, nhân rộng sau khi dự án kết thúc thành công.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung nội dung điểm 5.1, khoản 5, Mục II, về cấp phát và kiểm soát chi đối với các dự án Trung ương quản lý, như sau:
  • 1. Mở tài khoản, nhận kinh phí và kiểm soát chi:
  • - Văn phòng Chương trình mở tài khoản dự toán tại Kho bạc Nhà nước thanh toán cho các hoạt động chung của Chương trình và thanh toán cho các đơn vị chủ trì thực hiện dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Những nội dung khác quy định tại Thông tư liên tịch số 39/2005/TTLT/BTC-BKHCN ngày 23/5/2005 về hướng dẫn quản lý tài chính của Chương trình “Xây dựng mô hình ứng dụng và chuyển giao khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế xã hội nông thôn v...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ cấp huyện Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và phương thức hoạt động của Hội đồng tư vấn KHCN cấp huyện được quy định tại Chương II, Quyết định số 598/2009/QĐ-UBND ngày 25/03/2009 của UBND tỉnh ban hành quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ cấp huyện
  • Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và phương thức hoạt động của Hội đồng tư vấn KHCN cấp huyện được quy định tại Chương II, Quyết định số 598/2009/QĐ-UBND ngày 25/03/2009 của UBND tỉnh ban hành quy chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
  • Những nội dung khác quy định tại Thông tư liên tịch số 39/2005/TTLT/BTC-BKHCN ngày 23/5/2005 về hướng dẫn quản lý tài chính của Chương trình “Xây dựng mô hình ứng dụng và chuyển giao khoa học và cô...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về quản lý các dự án nông thôn miền núi cấp cơ sở (huyện và thành phố Huế) có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương được ghi vào danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KHCN) hàng năm do Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố Huế (sau đây gọi là UBND cấp huyện) quyết định hoặc các dự án...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước cấp huyện; các tổ chức khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo; các đơn vị sự nghiệp công lập; các tổ chức kinh tế của Trung ương, địa phương và các cá nhân thuộc các cơ quan, tổ chức này. 2. Các đoàn thể chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức xã hội nghề nghi...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Các thuật ngữ sử dụng trong Quy chế này được hiểu theo nghĩa sau đây: 1. Dự án nông thôn miền núi: là nhiệm vụ KHCN đặt mục tiêu ứng dụng các thành tựu KHCN vào sản xuất nông nghiệp hoặc đời sống ở khu vực NTMN dưới dạng xây dựng, phổ biến, nhân rộng các mô hình và chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển kinh...
Chương II Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN NTMN
Điều 7 Điều 7 . Trách nhiệm và quyền hạn của UBND cấp huyện 1. Xác định, phê duyệt danh mục; tổ chức xét duyệt, tuyển chọn hoặc giao trực tiếp đơn vị chủ trì, cá nhân chủ nhiệm; lựa chọn cơ quan chuyển giao công nghệ và phê duyệt nội dung, dự toán kinh phí các dự án NTMN; 2. Phê duyệt kế hoạch và kết quả đấu thầu mua sắm tài sản, đầu tư xây d...
Điều 8 Điều 8 . Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị quản lý KHCN cấp huyện . 1. Tổ chức tổng hợp danh mục các dự án do các đơn vị, cá nhân đề xuất để đề nghị UBND cấp huyện xem xét hỗ trợ thực hiện; 2. Tham mưu cho UBND cấp huyện thành lập hội đồng tư vấn KHCN cấp huyện để xem xét, đánh giá thuyết minh các dự án NTMN triển khai ở địa phương m...
Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì dự án NTMN 1. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện đầy đủ các điều cam kết trong hợp đồng; đảm bảo điều kiện về cơ sở vật chất, nhân lực, kinh phí để hỗ trợ cơ quan chuyển giao công nghệ và chủ nhiệm dự án thực hiện dự án; 2. Bảo đảm kinh phí thực hiện dự án theo đúng thuyết minh được phê duyệt và thực hi...