Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
25/2017/QĐ-UBND
Right document
V/v Phê duyệt đơn giá đo đạc bản đồ địa chính và xây dựng hồ sơ địa chính sau khi cấp giấy chứng nhận QSHN ở - QSDĐ ở
177/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá dịch vụ trông giữ xe tại các khu vực trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối với dịch vụ trông giữ xe thông thường: áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân cung ứng và sử dụng dịch vụ trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính - Vật giá thành phố hướng dẫn và thường xuyên theo dõi giám sát, kiểm tra ngành Địa chính - Nhà đất thành phố trong việc áp dụng thực hiện, thanh quyết toán các mức đơn giá phê duyệt tại các Phụ lục đính kèm ở Điều 1 Quyết định này.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định giá dịch vụ trông giữ xe tại các khu vực trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Vật giá thành phố hướng dẫn và thường xuyên theo dõi giám sát, kiểm tra ngành Địa chính
- Nhà đất thành phố trong việc áp dụng thực hiện, thanh quyết toán các mức đơn giá phê duyệt tại các Phụ lục đính kèm ở Điều 1 Quyết định này.
- Quyết định này quy định giá dịch vụ trông giữ xe tại các khu vực trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối với dịch vụ trông giữ xe thông thường:
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 2. Giao Sở Tài chính
Điều 2. Giao Sở Tài chính - Vật giá thành phố hướng dẫn và thường xuyên theo dõi giám sát, kiểm tra ngành Địa chính - Nhà đất thành phố trong việc áp dụng thực hiện, thanh quyết toán các mức đơn giá phê duyệt tại các...
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Các tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ trông giữ xe phải thực hiện công khai thông tin và niêm yết giá dịch vụ trông giữ xe tại Điều 3 Quyết định này; thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước về thuế, về tiền sử dụng mặt bằng theo quy định (nếu có); thực hiện quản lý, sử dụng hóa đơn, chư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2001 và bãi bỏ bảng đơn giá đo vẽ bản đồ gốc quy định tại Quyết định số 7699/QĐ-UB ngày 31/12/1998 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- 1. Các tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ trông giữ xe phải thực hiện công khai thông tin và niêm yết giá dịch vụ trông giữ xe tại Điều 3 Quyết định này
- thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước về thuế, về tiền sử dụng mặt bằng theo quy định (nếu có)
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2001 và bãi bỏ bảng đơn giá đo vẽ bản đồ gốc quy định tại Quyết định số 7699/QĐ-UB ngày 31/12/1998 của UBND thành phố Đà Nẵng.
- Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- 1. Các tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ trông giữ xe phải thực hiện công khai thông tin và niêm yết giá dịch vụ trông giữ xe tại Điều 3 Quyết định này
- thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước về thuế, về tiền sử dụng mặt bằng theo quy định (nếu có)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2001 và bãi bỏ bảng đơn giá đo vẽ bản đồ gốc quy định tại Quyết định số 7699/QĐ-UB ngày 31/12/1998 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 14 / 8 /2017, bãi bỏ Khoản 4 và Khoản 9 Điều 1 Quyết định số 9150/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá lưới địa chính cấp 1 và 2; đơn giá đo cao độ hạng III và độ cao kỹ thuật; đơn giá 1 ha đo vẽ bản đồ và đơn giá lập hồ sơ địa chính sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho ngành Địa chính - Nhà đất thành phố Đà Nẵng (theo các Bảng tổng hợp đơn giá ở phụ lục 1, 2, 3, 4 và 5...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 14 / 8 /2017, bãi bỏ Khoản 4 và Khoản 9 Điều 1 Quyết định số 9150/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng.
- Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá lưới địa chính cấp 1 và 2
- đơn giá đo cao độ hạng III và độ cao kỹ thuật
- đơn giá 1 ha đo vẽ bản đồ và đơn giá lập hồ sơ địa chính sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho ngành Địa chính
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 14 / 8 /2017, bãi bỏ Khoản 4 và Khoản 9 Điều 1 Quyết định số 9150/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá lưới địa chính cấp 1 và 2; đơn giá đo cao độ hạng III và độ cao kỹ thuật; đơn giá 1 ha đo vẽ bản đồ và đơn giá lập hồ sơ địa chính sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền...
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng; Giám đốc Công ty Quản lý Hội chợ triển lãm và các chợ Đà Nẵng, Giám đốc Ban Quản lý Âu thuyền và Cảng cá Thọ Quang; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections