Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 51

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông tư hướng dẫn cơ chế quản lý vốn vay cho chương trình tín dụng chuyên ngành của Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA)

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý vay và trả nợ nước ngoài

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý vay và trả nợ nước ngoài
Removed / left-side focus
  • Thông tư hướng dẫn cơ chế quản lý vốn vay cho chương trình tín dụng chuyên ngành của Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA)
left-only unmatched

Phần I

Phần I QUI ĐỊNH CHUNG 1. Chương trình phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn và nâng cao mức sống của dân cư (gọi tắt là Chương trình Tín dụng chuyên ngành) là chương trình sử dụng nguồn vốn vay JICA để tiến hành xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng ở địa phương trong phạm vi cả nước, bao gồm các lĩnh vực theo quy định tại các Hiệp định....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ 1. Nguồn vốn vay của JICA: 1.1. Nguồn vốn của JICA chiếm từ 75% đến 85% giá trị công trình, được sử dụng chi cho các nội dung sau: a. Thuê tư vấn nước ngoài; b. Nhập vật tư hàng hoá, thiết bị trong và ngoài nước cho các công trình; c. Thanh toán cho khối lượng thi công xây dựng công trình, thực hiện chương t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III QUI TRÌNH THANH TOÁN CHO CÁC NHÀ THẦU TRONG NƯỚC 1. Đối tượng được thanh toán 1.1. Các công trình (sau đây gọi là dự án) được thanh toán từ Chương trình Tín dụng chuyên ngành là các công trình nằm trong kế hoạch sử dụng vốn JICA do Bộ Kế hoạch và Đầu tư phân bổ và thông báo đến các địa phương. 1.2. Nhà thầu hợp lệ là các nhà t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần IV

Phần IV CÁC LOẠI PHÍ PHÁT SINH 1. Phí ngân hàng và thanh toán: 1.1. Phí ngân hàng bao gồm a. Phí dịch vụ thanh toán trong nước: Vietcombank thu phí theo biểu phí dịch vụ Ngân hàng do Tổng giám đốc Vietcombank thương ban hành; b. Phí dịch vụ thanh toán đối ngoại: thanh toán theo số tiền thực tế mà Ngân hàng nước ngoài yêu cầu; 1.2. Việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần V

Phần V HẠCH TOÁN VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 1. Vốn vay JICA dùng để cấp phát cho các dự án ở địa phương đều phải được hạch toán đầy đủ kịp thời vào Ngân sách Nhà nước. Nguyên tắc hạch toán qua ngân sách là ghi thu Ngân sách Trung ương, ghi chi bổ sung có mục tiêu cho Ngân sách địa phương (NSĐP). Việc hạch toán qua ngân sách được thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần VI

Phần VI TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN TRONG QUÁ TRÌNH THANH TOÁN 1. Ban quản lý chương trình trung ương: 1.1. Tổ chức đấu thầu lựa chọn Nhà nhập khẩu và Tư vấn. 1.2. Chủ trì cùng với tư vấn, nhà tài trợ và Bộ Tài chính, lập kế hoạch và tổ chức kiểm tra, giám sát, theo dõi đánh giá, kiểm toán chương trình, dự án; 1.3. Hỗ trợ, hư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần VII

Phần VII CÔNG TÁC KIỂM TRA, BÁO CÁO, QUYẾT TOÁN 1. Hàng năm Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương và Ban quản lý chương trình Trung ương báo cáo cho Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư về tiến độ thực hiện Chương trình, các vấn đề phát sinh trong việc nhận và sử dụng vốn vay; 2. Ban quản lý chương trình Trung ương chủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần VIII

Phần VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Thông tư số 129/1999/TT-BTC ngày 05/11/1999 của Bộ Tài chính. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan phản ánh về Bộ Tài chính để có biện pháp xử lý thích hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy chế quản lý vay và trả nợ nước ngoài.
Điều 2. Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 90/1998/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 1998 của Chính phủ.
Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm thực hiện và hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quy chế quản lý vay và trả nợ nước ngoài ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ VAY VÀ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI (Ban hành kèm theo Nghị định số 134/2005/NĐ-CP ngày 01/11/2005 của...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này điều chỉnh hoạt động vay, trả nợ nước ngoài và quản lý nợ nước ngoài của Việt Nam, trừ trường hợp vay, trả nợ nước ngoài của người cư trú là thể nhân Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vay nước ngoài: là các khoản vay do người cư trú ở một nước vay của người không cư trú. 2. Vay nước ngoài của Việt Nam: là các khoản vay ngắn hạn (có thời hạn vay đến một năm), trung và dài hạn (có thời hạn vay trên một năm), có hoặc không phải trả l...
Chương II Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA QUỐC GIA