Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và giá nước để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích; thủy lợi và giá nước để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. 2. Đối tượng áp dụng: a. Các tô chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng nước đế tưới, tiêu; làm dịch vụ từ công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Một số quy định chung 1. Về khu vực: a) Khu vực miền núi gồm các huyện: Tiên Phước, Hiệp Đức, Bắc Trà My, Nam Trà My, Tây Giang, Đông Giang, Nam Giang, Phước Sơn, Nông Sơn. b) Khu vực đồng bằng gồm các huyện, thành phố, thị xã còn lại. 2. Những trường hợp gọi là cấp nước tạo nguồn: a) Dùng biện pháp công trình hồ chứa, đập dâng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và mức giá tiền nước 1.Biếu giá sản phấm, dịch vụ công ích thủy lợi: Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức liên quan 1. Các đơn vị thủy nông: a) Thực hiện niêm yết giá, công khai mức giá sản phấm, dịch vụ công ích thủy lợi; giá tiền nước; giá dịch vụ thủy lợi nội đồng theo mức giá dịch vụ quy định nêu trên và tổ chức thu theo đúng giá niêm yết. b) Cung cấp đầy đủ hóa đơn cho người sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/8/2017; bãi bỏ Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 03/7/2013 của UBND tỉnh Quảng Nam Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và tố chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định về thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, cấp giấy phép xây dựng có thời hạn, việc tổ chức thực hiện và trách nhiệm cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. b) Những quy định khác có liên quan đến cấp giấy phép xây dựng không được quy đị...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ trong quy định này được hiểu: 1. Loại, cấp công trình: Được quy định tại Thông tư số 03/2016/TTBXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng về phân cấp công trình và hướng dẫn áp dụng trong hoạt động đầu tư xây dựng; Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07 tháng 11 năm 2019 sửa đổi, bổ sung, thay thế một...
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng 1. Phân cấp cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng: a) Công trình cấp I, cấp II; dự án có hạng mục công trình cấp I, cấp II; trừ các công trình, dự án trong phạm vi ranh giới Khu Kinh tế mở Chu Lai. b) Công trình tôn giáo. c) Công trình di tích lịch sử - văn hóa,...
Điều 4. Điều 4. Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Đối tượng được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn Công trình xây dựng hoặc nhà ở riêng lẻ của tổ chức, cá nhân thuộc khu vực quy định tại điểm a khoản 1 và khoản 5 Điều 94 của Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; trừ công trình tôn giáo, tín ngưỡng, di tích lịch sử - văn hóa. 2. Điều kiệ...
Điều 5. Điều 5. Thời gian tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Thời gian tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn căn cứ theo kế hoạch thực hiện quy hoạch phân khu xây dựng đã được cấp thẩm quyền phê duyệt; có thời hạn lần đầu tối đa không quá 05 năm....
Điều 6. Điều 6. Xử lý thời gian tồn tại công trình, nhà ở riêng lẻ và gia hạn giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Trước thời điểm kế hoạch thực hiện theo quy hoạch phân khu xây dựng được cấp thẩm quyền phê duyệt mà chưa được triển khai 45 ngày, cơ quan đã cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm thông báo cho chủ sở hữu công trình hoặc người được g...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong công tác cấp giấy phép xây dựng 1. Các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng tại Điều 3 Quyết định này có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo đúng quy định; niêm yết công khai quy trình, thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại nơi tiếp nhận hồ sơ; báo cáo...