Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
02/2020/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và giá nước để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
15/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định về thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, cấp giấy phép xây dựng có thời hạn, việc tổ chức thực hiện và trách nhiệm cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. b) Những quy định khác có liên quan đến cấp giấy phép xây dựng không được quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ trong quy định này được hiểu: 1. Loại, cấp công trình: Được quy định tại Thông tư số 03/2016/TTBXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng về phân cấp công trình và hướng dẫn áp dụng trong hoạt động đầu tư xây dựng; Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07 tháng 11 năm 2019 sửa đổi, bổ sung, thay thế một...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích; thủy lợi và giá nước để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. 2. Đối tượng áp dụng: a. Các tô chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng nước đế tưới, tiêu; làm dịch vụ từ công trình...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Các từ ngữ trong quy định này được hiểu:
- 1. Loại, cấp công trình: Được quy định tại Thông tư số 03/2016/TTBXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng về phân cấp công trình và hướng dẫn áp dụng trong hoạt động đầu tư xây dựng
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích; thủy lợi và giá nước để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
- 2. Đối tượng áp dụng:
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Các từ ngữ trong quy định này được hiểu:
- 1. Loại, cấp công trình: Được quy định tại Thông tư số 03/2016/TTBXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng về phân cấp công trình và hướng dẫn áp dụng trong hoạt động đầu tư xây dựng
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích; thủy lợi và giá nước để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực trên địa bàn tỉnh Quản...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng 1. Phân cấp cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng: a) Công trình cấp I, cấp II; dự án có hạng mục công trình cấp I, cấp II; trừ các công trình, dự án trong phạm vi ranh giới Khu Kinh tế mở Chu Lai. b) Công trình tôn giáo. c) Công trình di tích lịch sử - văn hóa,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Đối tượng được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn Công trình xây dựng hoặc nhà ở riêng lẻ của tổ chức, cá nhân thuộc khu vực quy định tại điểm a khoản 1 và khoản 5 Điều 94 của Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; trừ công trình tôn giáo, tín ngưỡng, di tích lịch sử - văn hóa. 2. Điều kiệ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/8/2017; bãi bỏ Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 03/7/2013 của UBND tỉnh Quảng Nam Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 4. Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
- 1. Đối tượng được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn Công trình xây dựng hoặc nhà ở riêng lẻ của tổ chức, cá nhân thuộc khu vực quy định tại điểm a khoản 1 và khoản 5 Điều 94 của Luật Xây dựng ngày...
- trừ công trình tôn giáo, tín ngưỡng, di tích lịch sử
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/8/2017; bãi bỏ Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 03/7/2013 của UBND tỉnh Quảng Nam Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Quảng...
- Điều 4. Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
- 1. Đối tượng được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn Công trình xây dựng hoặc nhà ở riêng lẻ của tổ chức, cá nhân thuộc khu vực quy định tại điểm a khoản 1 và khoản 5 Điều 94 của Luật Xây dựng ngày...
- trừ công trình tôn giáo, tín ngưỡng, di tích lịch sử
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/8/2017; bãi bỏ Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 03/7/2013 của UBND tỉnh Quảng Nam Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời gian tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Thời gian tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn căn cứ theo kế hoạch thực hiện quy hoạch phân khu xây dựng đã được cấp thẩm quyền phê duyệt; có thời hạn lần đầu tối đa không quá 05 năm....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý thời gian tồn tại công trình, nhà ở riêng lẻ và gia hạn giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Trước thời điểm kế hoạch thực hiện theo quy hoạch phân khu xây dựng được cấp thẩm quyền phê duyệt mà chưa được triển khai 45 ngày, cơ quan đã cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm thông báo cho chủ sở hữu công trình hoặc người được g...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và mức giá tiền nước 1.Biếu giá sản phấm, dịch vụ công ích thủy lợi: Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 6. Xử lý thời gian tồn tại công trình, nhà ở riêng lẻ và gia hạn giấy phép xây dựng có thời hạn
- Trước thời điểm kế hoạch thực hiện theo quy hoạch phân khu xây dựng được cấp thẩm quyền phê duyệt mà chưa được triển khai 45 ngày, cơ quan đã cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm thông báo cho chủ...
- Thời gian được ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn là thời hạn tồn tại công trình.
- Điều 3. Quy định mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và mức giá tiền nước
- 1.Biếu giá sản phấm, dịch vụ công ích thủy lợi:
- Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trì...
- Điều 6. Xử lý thời gian tồn tại công trình, nhà ở riêng lẻ và gia hạn giấy phép xây dựng có thời hạn
- Trước thời điểm kế hoạch thực hiện theo quy hoạch phân khu xây dựng được cấp thẩm quyền phê duyệt mà chưa được triển khai 45 ngày, cơ quan đã cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm thông báo cho chủ...
- Thời gian được ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn là thời hạn tồn tại công trình.
- Left: 3. Gia hạn giấy phép xây dựng có thời hạn Right: Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (đồng/ha/vụ)
Điều 3. Quy định mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và mức giá tiền nước 1.Biếu giá sản phấm, dịch vụ công ích thủy lợi: Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, t...
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong công tác cấp giấy phép xây dựng 1. Các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng tại Điều 3 Quyết định này có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo đúng quy định; niêm yết công khai quy trình, thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại nơi tiếp nhận hồ sơ; báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với trường hợp đã được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2016 của UBND tỉnh quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, thời gian tồn tại công trình, nhà ở riêng lẻ được giữ nguyên theo giấy phép xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Nội vụ, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông, Giao thông vận tải; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai; thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các cấp và các tổ chức, hộ gia đình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections