Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ
Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương Right: đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định về chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản; các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản l...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: 1.Mức thu phí a)Loại xe có dung tích xi lanh đến l00cm3: mức thu là 50.000 đồng/năm; b)Loại xe có dung tích xi lanh trên l00cm3: mức thu là 105.000 đồng/năm. 2.Quản lý và sử dụng phí a) Đối với các phường,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Mức thu phí
  • a)Loại xe có dung tích xi lanh đến l00cm3: mức thu là 50.000 đồng/năm;
  • b)Loại xe có dung tích xi lanh trên l00cm3: mức thu là 105.000 đồng/năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 2. Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản; các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoán...
  • 3. Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích đất ở thuộc quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân để...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này quy định về chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Right: Điều 1. Phê chuẩn quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Stt Loại khoáng sản Đơn vị tính (nguyên khai) Mức thu (đồng) Hệ số quy đổi (Từ sản phẩm sang nguyên khai) I Khoáng sản không kim loại 1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) m3 60.000 1,2 m3 2 Sỏi, cuội, sạn m3 5.000 1 m3 3 Đá làm vật liệu xây dựng thông...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
  • Loại khoáng sản
  • Mức thu (đồng)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phương pháp tính phí; kê khai và nộp phí; và các trường hợp áp dụng mức thu phí đối với khoáng sản tận thu 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính theo công thức: F = [(Q1 x f1) + (Q2 x f2)] x K Trong đó: - F là số phí bảo vệ môi trường phải nộp trong kỳ; - Q1 là số lượng đất đá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 31 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 31 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phương pháp tính phí; kê khai và nộp phí; và các trường hợp áp dụng mức thu phí đối với khoáng sản tận thu
  • 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính theo công thức:
  • F = [(Q1 x f1) + (Q2 x f2)] x K
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là nguồn thu ngân sách được thụ hưởng; cấp nào thu thì ngân sách cấp đó được hưởng 100% số phí thu được. 2. 100% phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được sử dụng để hỗ trợ cho công tác bảo vệ v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm a) Hàng năm thống kê tình hình khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh và cung cấp thông tin, tài liệu về các tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản cho Cục Thuế; b) Phối hợp với Cục Thuế trong quản lý các hoạt độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2017 và thay thế các Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương và Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2017 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký. Mai Hùng Dũng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.