Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương
03/20013/NQ-HĐND8
Right document
Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương
19/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ
- Left: đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương Right: Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: 1.Mức thu phí a)Loại xe có dung tích xi lanh đến l00cm3: mức thu là 50.000 đồng/năm; b)Loại xe có dung tích xi lanh trên l00cm3: mức thu là 105.000 đồng/năm. 2.Quản lý và sử dụng phí a) Đối với các phường,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định về chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản; các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 2. Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản; các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoán...
- 3. Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích đất ở thuộc quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân để...
- 1.Mức thu phí
- a)Loại xe có dung tích xi lanh đến l00cm3: mức thu là 50.000 đồng/năm;
- b)Loại xe có dung tích xi lanh trên l00cm3: mức thu là 105.000 đồng/năm.
- Left: Điều 1. Phê chuẩn quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: Right: 1. Quyết định này quy định về chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Stt Loại khoáng sản Đơn vị tính (nguyên khai) Mức thu (đồng) Hệ số quy đổi (Từ sản phẩm sang nguyên khai) I Khoáng sản không kim loại 1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) m3 60.000 1,2 m3 2 Sỏi, cuội, sạn m3 5.000 1 m3 3 Đá làm vật liệu xây dựng thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- Loại khoáng sản
- Mức thu (đồng)
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 31 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phương pháp tính phí; kê khai và nộp phí; và các trường hợp áp dụng mức thu phí đối với khoáng sản tận thu 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính theo công thức: F = [(Q1 x f1) + (Q2 x f2)] x K Trong đó: - F là số phí bảo vệ môi trường phải nộp trong kỳ; - Q1 là số lượng đất đá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phương pháp tính phí; kê khai và nộp phí; và các trường hợp áp dụng mức thu phí đối với khoáng sản tận thu
- 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính theo công thức:
- F = [(Q1 x f1) + (Q2 x f2)] x K
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 31 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
Unmatched right-side sections