Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 44
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Điều lệ Thuế công thương nghiệp

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi và bổ sung một số điểm về thuế công thương nghiệp và thuế sát sinh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Điều lệ Thuế công thương nghiệp Right: Sửa đổi và bổ sung một số điểm về thuế công thương nghiệp và thuế sát sinh
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NGUYÊN TẮC CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 Chế độ thuế công thương nghiệp đối với các hợp tác xã, tổ chức hợp tác và hộ riêng lẻ kinh doanh công thương nghiệp căn cứ trên những nguyên tắc sau đây: - Khuyến khích các ngành tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp phát triển theo đúng đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước, góp phần thúc đẩy thực hiện quy hoạch ngành nghề,...

Open section

Điều 1

Điều 1 Sửa lại suất miễn thu quy định ở các Điều 14, 23, 26 của Điều lệ thuế công thương nghiệp đối với các hợp tác xã, tổ chức hợp tác và hộ riêng lẻ kinh doanh công thương nghiệp, ban hành theo Nghị quyết số 200 NQ/TVQH ngày 18 tháng 1 năm 1966 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội, như sau: - Suất miễn thu đối với các ngành sản xuất tiểu cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Suất miễn thu đối với các ngành sản xuất tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, vận tải, xây dựng và kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp, tương đương với mức bình quân lương...
  • - Suất miễn thu đối với ngành phục vụ và ngành ăn uống thấp hơn suất miễn thu đối với các ngành sản xuất tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp 10%.
  • - Suất miễn thu đối với ngành thương nghiệp thấp hơn suất miễn thu đối với các ngành sản xuất tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp 20%.
Removed / left-side focus
  • Khuyến khích các ngành tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp phát triển theo đúng đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước, góp phần thúc đẩy thực hiện quy hoạch ngành nghề, phân bố lại lực lượng s...
  • khuyến khích cải tiến kỹ thuật để đẩy mạnh tăng năng suất lao động, hạ giá thành
  • thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất mới và góp phần hoàn thành cải tạo xã hội chủ nghĩa đối với thủ công nghiệp
Rewritten clauses
  • Left: Chế độ thuế công thương nghiệp đối với các hợp tác xã, tổ chức hợp tác và hộ riêng lẻ kinh doanh công thương nghiệp căn cứ trên những nguyên tắc sau đây: Right: Sửa lại suất miễn thu quy định ở các Điều 14, 23, 26 của Điều lệ thuế công thương nghiệp đối với các hợp tác xã, tổ chức hợp tác và hộ riêng lẻ kinh doanh công thương nghiệp, ban hành theo Nghị quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 Phải nộp thuế công thương nghiệp: tất cả các hợp tác xã, tổ chức hợp tác và hộ riêng lẻ sản xuất tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp, làm nghề vận tải, nghề kiến trúc, kinh doanh ngành phục vụ, ngành ăn uống, ngành thương nghiệp và kinh doanh nông nghiệp mà điều lệ thuế nông nghiệp hiện hành quy định không phải nộp thuế nông ngh...

Open section

Điều 2

Điều 2 Xoá bỏ thuế lợi tức vượt mức và sửa lại các Điều 16, 22, 24 và 27 của Điều lệ thuế công thương nghiệp ban hành theo Nghị quyết số 200 NQ/TVQH ngày 18 tháng 1 năm 1966 và Nghị quyết số 488NQ/QHK4 ngày 26 tháng 9 năm 1974 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội, như sau:

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Xoá bỏ thuế lợi tức vượt mức và sửa lại các Điều 16, 22, 24 và 27 của Điều lệ thuế công thương nghiệp ban hành theo Nghị quyết số 200 NQ/TVQH ngày 18 tháng 1 năm 1966 và Nghị quyết số 488NQ/QHK4 ng...
Removed / left-side focus
  • Phải nộp thuế công thương nghiệp:
  • tất cả các hợp tác xã, tổ chức hợp tác và hộ riêng lẻ sản xuất tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp, làm nghề vận tải, nghề kiến trúc, kinh doanh ngành phục vụ, ngành ăn uống, ngành thương nghiệp và...
  • kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 Thuế công thương nghiệp nói trong điều lệ này gồm có thuế doanh nghiệp, thuế lợi tức doanh nghiệp và thuế buôn chuyến. Các cơ sở kinh doanh thường xuyên thì nộp thuế doanh nghiệp và thuế lợi tức doanh nghiệp. Các cơ sở buôn từng chuyến hàng thì nộp thuế buôn chuyến.

Open section

Điều 3

Điều 3 Thêm vào Điều 34 của Điều lệ thuế công thương nghiệp ban hành theo Nghị quyết số 200 NQ/TVQH ngày 18 tháng 1 năm 1966 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội đoạn cuối sau đây: Đối với những trường hợp buôn chuyến lớn, thì áp dụng thuế 15%. Hội đồng Chính phủ quy định loại hàng và mức doanh thu để xếp vào loại buôn chuyến lớn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thêm vào Điều 34 của Điều lệ thuế công thương nghiệp ban hành theo Nghị quyết số 200 NQ/TVQH ngày 18 tháng 1 năm 1966 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội đoạn cuối sau đây:
  • Đối với những trường hợp buôn chuyến lớn, thì áp dụng thuế 15%. Hội đồng Chính phủ quy định loại hàng và mức doanh thu để xếp vào loại buôn chuyến lớn.
Removed / left-side focus
  • Thuế công thương nghiệp nói trong điều lệ này gồm có thuế doanh nghiệp, thuế lợi tức doanh nghiệp và thuế buôn chuyến.
  • Các cơ sở kinh doanh thường xuyên thì nộp thuế doanh nghiệp và thuế lợi tức doanh nghiệp.
  • Các cơ sở buôn từng chuyến hàng thì nộp thuế buôn chuyến.
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II THUẾ DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 Thuế doanh nghiệp tính trên doanh thu của cơ sở kinh doanh theo biểu thuế kèm theo điều lệ này. Doanh thu để tính thuế doanh nghiệp là: - Đối với ngành sản xuất tiểu công nghiệp; thủ công nghiệp: tiền thu về bán hàng, về gia công, về giá sửa chữa hoặc tiền công sửa chữa; - Đối với ngành vận tải: giá cước hoặc tiền công vận tải;...

Open section

Điều 4

Điều 4 Sửa lại điểm 1 của Nghị quyết số 489 NQ/QHK4 ngày 26 tháng 9 năm 1974 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội, như sau: Thuế sát sinh thu vào trâu, bò, lợn giết thịt theo thuế suất 10% giá trị con vật giết thịt, tính theo giá chỉ đạo thu mua của Nhà nước. Căn cứ vào thuế suất nói trên, Hội đồng Chính phủ quy định mức thuế sát sinh cho đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa lại điểm 1 của Nghị quyết số 489 NQ/QHK4 ngày 26 tháng 9 năm 1974 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội, như sau:
  • Thuế sát sinh thu vào trâu, bò, lợn giết thịt theo thuế suất 10% giá trị con vật giết thịt, tính theo giá chỉ đạo thu mua của Nhà nước.
  • Căn cứ vào thuế suất nói trên, Hội đồng Chính phủ quy định mức thuế sát sinh cho đầu con, tính theo trọng lượng bình quân từng loại súc vật giết thịt đối với từng vùng, trên tinh thần khuyến khích...
Removed / left-side focus
  • Thuế doanh nghiệp tính trên doanh thu của cơ sở kinh doanh theo biểu thuế kèm theo điều lệ này.
  • Doanh thu để tính thuế doanh nghiệp là:
  • - Đối với ngành sản xuất tiểu công nghiệp; thủ công nghiệp: tiền thu về bán hàng, về gia công, về giá sửa chữa hoặc tiền công sửa chữa;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 Nếu cơ sở kinh doanh nhiều ngành, nghề chịu thuế suất khác nhau thì cần phân biệt doanh thu từng ngành, nghề để tính thuế.

Open section

Điều 5

Điều 5 Hội đồng Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh này. Hà Nội, ngày 23 tháng 6 năm 1980

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hội đồng Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh này.
  • Hà Nội, ngày 23 tháng 6 năm 1980
Removed / left-side focus
  • Nếu cơ sở kinh doanh nhiều ngành, nghề chịu thuế suất khác nhau thì cần phân biệt doanh thu từng ngành, nghề để tính thuế.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 6

Điều 6 Thuế doanh nghiệp thu hàng tháng. Các cơ sở chịu thuế (trừ những kinh doanh nhỏ), trong thời gian 5 ngày đầu tháng, phải nộp cho cơ quan thu thuế công nghiệp (dưới đây gọi là cơ quan thu) tờ khai doanh thu của tháng trước về từng loại hoạt động và từng nghề kinh doanh, và nộp thuế trong thời hạn 10 ngày đầu tháng. Các cơ sở kinh...

Open section

Điều 16

Điều 16 mới: Thuế lợi tức doanh nghiệp đối với các hợp tác xã sản xuất tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, vận tải, xây dựng và kinh doanh nông nghiệp, không thuộc diện nộp tiền, tính theo biểu thuế luỹ tiến từng phần sau đây: Bậc³

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thuế lợi tức doanh nghiệp đối với các hợp tác xã sản xuất tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, vận tải, xây dựng và kinh doanh nông nghiệp, không thuộc diện nộp tiền, tính theo biểu thuế luỹ tiến từn...
Removed / left-side focus
  • Thuế doanh nghiệp thu hàng tháng.
  • Các cơ sở chịu thuế (trừ những kinh doanh nhỏ), trong thời gian 5 ngày đầu tháng, phải nộp cho cơ quan thu thuế công nghiệp (dưới đây gọi là cơ quan thu) tờ khai doanh thu của tháng trước về từng l...
  • Các cơ sở kinh doanh nhỏ dược miễn thể thức khai báo nói trên và nộp thuế theo phương pháp đơn giản do Bộ Tài chính quy định.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 7

Điều 7 Các cơ sở kinh doanh công thương nghiệp phải khai báo với cơ quan thu sở tại ít nhất là 10 ngày trước khi bắt đầu kinh doanh, ngừng hay là thôi kinh doanh hoặc có sự thay đổi trong kinh doanh (thay đổi mặt hàng, thay đổi tổ chức: sáp nhập, phân tán v.v...).

Open section

Điều 27

Điều 27 mới: Thuế lợi tức doanh nghiệp đối với các hộ riêng lẻ kinh doanh ngành thương nghiệp tính theo biểu thuế luỹ tiến từng phần sau đây: Bậc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thuế lợi tức doanh nghiệp đối với các hộ riêng lẻ kinh doanh ngành thương nghiệp tính theo biểu thuế luỹ tiến từng phần sau đây:
Removed / left-side focus
  • Các cơ sở kinh doanh công thương nghiệp phải khai báo với cơ quan thu sở tại ít nhất là 10 ngày trước khi bắt đầu kinh doanh, ngừng hay là thôi kinh doanh hoặc có sự thay đổi trong kinh doanh (thay...
  • sáp nhập, phân tán v.v...).
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 8

Điều 8 Các cơ sở chịu thuế phải giữ sổ sách kế toán theo đúng chế độ do Nhà nước quy định; đối với các hộ nhỏ, cơ quan thu có thể cho phép giữ sổ sách đơn giản hơn.

Open section

Điều 22

Điều 22 mới: Thuế lợi tức doanh nghiệp đối với các hộ riêng lẻ sản xuất tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, vận tải, xây dựng và kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp, tính trên lợi tức chịu thuế của cả hộ theo biểu thuế quy định ở Điều 16 mới cộng thêm 5% hoặc 10% số thuế đã tính; đối với các ngành, nghề xét thấy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thuế lợi tức doanh nghiệp đối với các hộ riêng lẻ sản xuất tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, vận tải, xây dựng và kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp, tính trên lợi tức ch...
  • đối với các ngành, nghề xét thấy không cần đưa vào tổ chức sản xuất tập thể thì không phải chịu mức thuế cộng thêm.
  • Hội đồng Chính phủ quy định cụ thể các tỷ lệ thuế phải cộng thêm cho từng ngành, nghề nói ở trên.
Removed / left-side focus
  • Các cơ sở chịu thuế phải giữ sổ sách kế toán theo đúng chế độ do Nhà nước quy định; đối với các hộ nhỏ, cơ quan thu có thể cho phép giữ sổ sách đơn giản hơn.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 9

Điều 9 Các hợp tác xã nông nghiệp, hợp tác xã nghề muối, nghề cá có cơ sở sản xuất thủ công nghiệp, được miễn thuế doanh nghiệp về phần sản phẩm thủ công dùng cho sản xuất hoặc xây dựng các công trình sản xuất và phúc lợi công cộng của hợp tác xã và của xã (kho tàng, sân phơi, trường học v.v...) cũng như về phần sản phẩm bán cho xã viê...

Open section

Điều 24

Điều 24 mới: Thuế lợi tức doanh nghiệp đối với các hộ riêng lẻ kinh doanh ngành phục vụ, ngành ăn uống tính theo biểu thuế luỹ tiến từng phần sau đây: Bậc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thuế lợi tức doanh nghiệp đối với các hộ riêng lẻ kinh doanh ngành phục vụ, ngành ăn uống tính theo biểu thuế luỹ tiến từng phần sau đây:
Removed / left-side focus
  • Các hợp tác xã nông nghiệp, hợp tác xã nghề muối, nghề cá có cơ sở sản xuất thủ công nghiệp, được miễn thuế doanh nghiệp về phần sản phẩm thủ công dùng cho sản xuất hoặc xây dựng các công trình sản...
left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 Những người già yếu, hoặc những người tàn tật, kinh doanh lặt vặt chỉ đủ bảo đảm mức sống tổi thiểu cho bản thân thì được miễn thuế doanh nghiệp. Những cơ sở chịu thuế gặp khó khăn do thiên tai, địch hoạ hoặc tai nạn bất ngờ có thể được Uỷ ban hành chính từ cấp huyện trở lên xét giảm hoặc miễn thuế doanh nghiệp trong một thời h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THUẾ LỢI TỨC DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 Tất cả các hợp tác xã, tổ chức hợp tác và hộ riêng lẻ kinh doanh công thương nghiệp có lãi đều phải nộp thuế lợi tức doanh nghiệp, trừ các hộ buôn chuyến đã nộp thuế buôn chuyến.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 Việc thu thuế lợi tức doanh nghiệp dựa trên sự phân biệt ba loại ngành sau đây: - Sản xuất tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp, vận tải, kiến trúc và kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp; - Kinh doanh ngành phục vụ và kinh doanh ngành ăn uống; - Kinh doanh ngành thương nghiệp có tính chất cố định (buôn n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 Đối với các cơ sở sản xuất tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp hoặc làm nghề vận tải, nghề kiến trúc và kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp, thì lợi tức chịu thuế là tổng số doanh thu nói ở điều 4 của từng kỳ kinh doanh ba tháng hoặc sáu tháng cộng (+) các khoản lợi tức phụ (nếu có) và trừ (-) các khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 Đối với các hợp tác xã, khi tính lợi tức chịu thuế, mỗi xã viên có thực tế tham gia sản xuất trong kỳ kinh doanh (kể cả công trực tiếp và công gián tiếp) được trừ một suất miễn thu. Mức miễn thu hàng tháng cho mỗi suất quy định căn cứ theo tính chất lao động của nghề kinh doanh và địa phương kinh doanh (thành phố, thị xã, miền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 Đối với các hợp tác xã di chuyển cơ sở theo sự hướng dẫn của chính quyền địa phương, nếu mức miễn thu ở nơi cũ cao hơn ở nơi mới đến, thì Uỷ ban hành chính tỉnh hoặc Uỷ ban hành chính thành phố trực thuộc trung ương có thể quyết định cho hưởng mức miễn thu cũ trong thời hạn từ một đến hai năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 Thuế lợi tức doanh nghiệp đối với hợp tác xã sản xuất tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp, làm nghề vận tải, nghề kiến trúc và kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp, tính theo biểu thuế luỹ tiến từng phần sau đây: Bậc

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Phần lợi tức chịu thuế bình quân xã viên quy ra cả năm

Phần lợi tức chịu thuế bình quân xã viên quy ra cả năm Thuế suất 1 Từ 100đ trở xuống 8% 2 Trên 100đ đến 200đ 11% 3 Trên 200đ đến 500đ 14% 4 Trên 500đ đến 1.100đ 18% 5 Trên 1.100đ 22% Nếu lợi tức chịu thuế bình quân xã viên hàng năm vượt mức 1.600đ, thì ngoài việc nộp thuế theo biểu nói trên, cơ sở chịu thuế phải nộp thêm từ 6% đến 15%...

Open section

Phần lợi tức chịu thuế bình quân xã viên quy ra cả năm

Phần lợi tức chịu thuế bình quân xã viên quy ra cả năm Thuế suất 1 ³ - Từ 100 đồng trở xuống 8% 2 ³ - Trên 100 đồng đến 200 đồng 11% 3 ³ - Trên 200 đồng đến 500 đồng 14% 4 ³ - Trên 500 đồng đến 1.000 đồng 18% 5 ³ - Trên 1.000 đồng đến 1.600 đồng 22% 6 ³ - Trên 1.600 đồng đến 2.200 đồng 26% 7 ³ - Trên 2.200 đồng đến 2.800 đồng 30% 8 ³ -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Trên 1.000 đồng đến 1.600 đồng
  • - Trên 1.600 đồng đến 2.200 đồng
  • - Trên 2.200 đồng đến 2.800 đồng
Removed / left-side focus
  • Nếu lợi tức chịu thuế bình quân xã viên hàng năm vượt mức 1.600đ, thì ngoài việc nộp thuế theo biểu nói trên, cơ sở chịu thuế phải nộp thêm từ 6% đến 15% phần lợi tức vượt mức theo quyết định của U...
Rewritten clauses
  • Left: Từ 100đ trở xuống Right: - Từ 100 đồng trở xuống
  • Left: Trên 100đ đến 200đ Right: - Trên 100 đồng đến 200 đồng
  • Left: Trên 200đ đến 500đ Right: - Trên 200 đồng đến 500 đồng
left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 Các hợp tác xã sản xuất tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, làm nghề vận tải, nghề kiến trúc và kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp, có mua sắm máy móc, công cụ và xây dựng nhà, xưởng để sản xuất, được trích giảm một số thuế lợi tức để bỏ vào quỹ tích luỹ của hợp tác xã. Tỷ lệ thuế lợi tức được giảm bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 Các hợp tác xã tận dụng phế liệu, phế phẩm làm thêm hàng hoá, được miễn thuế về phần lợi tức do tận dụng phế liệu, phế phẩm đem lại; thời hạn miễn thuễ là một năm kể từ ngày có hàng sản xuất bằng phế liệu, phế phẩm bán ra. Các hợp tác xã sử dụng nguyên liệu, vật liệu địa phương được phép khai thác để thay thế nguyên liệu, vật l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 Các hợp tác xã di chuyển cơ sở theo sự hướng dẫn của chính quyền địa phương, nếu đến địa điểm mới, mà sản xuất gặp khó khăn, thu nhập bị sút kém, thì có thể được Uỷ ban hành chính tỉnh hoặc Uỷ ban hành chính thành phố trực thuộc trung ương, theo đề nghị của cơ quan thu, xét giảm thuế lợi tức trong thời hạn từ ba tháng đến một n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 Thương binh tham gia sản xuất trong hợp tác xã được miễn thuế lợi tức doanh nghiệp về phần mình. Các hợp tác xã có từ 10% xã viên trở lên là thương binh thì được giảm một tỷ lệ tương đương về phần thuế lợi tức doanh nghiệp mà hợp tác xã phải nộp (sau khi đã trừ phần thuế lợi tức doanh nghiệp miễn cho cá nhân xã viên thương binh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 Các hợp tác xã nông nghiệp, hợp tác xã nghề muối, nghề cá kiêm sản xuất tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp hoặc kiêm nghề vận tải, nghề kiến trúc hoặc kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp, được nộp thuế lợi tức doanh nghiệp về phần sản xuất, kinh doanh kiêm thêm này theo thuế suất thấp nhất ghi trong biểu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 Đối với các hộ riêng lẻ sản xuất tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, làm nghề vận tải, nghề kiến trúc, kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp, thì thuế lợi tức danh nghiệp tính như đã quy định ở điều 16 cộng (+) thêm 25%. Đối với các ngành, nghề mà Uỷ ban hành chính tỉnh hoặc Uỷ ban hành chính thành phố trự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 Đối với các tổ hợp tác hoặc hộ riêng lẻ kinh doanh ngành phục vụ và kinh doanh ngành ăn uống, lợi tức chịu thuế là: tổng số doanh thu trong tháng nói ở điều 4 cộng (+) các khoản lợi tức phụ (nếu có) và trừ (-) vốn mua hàng, các phí tổn quản lý hợp lệ và suất miễn thu. Mức miễn thu hàng tháng cho mỗi người trong tổ hợp tác có th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 Thuế lợi tức doanh nghiệp đối với các hộ riêng lẻ kinh doanh ngành phục vụ, ngành ăn uống tính theo biểu thuế luỹ tiến từng phần sau đây: Bậc

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.95 rewritten

Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của một hộ

Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của một hộ Thuế suất 1 Từ 100đ trở xuống 10% 2 Trên 100đ đến 200đ 13% 3 Trên 200đ đến 500đ 16% 4 Trên 500đ đến 1.000đ 21% 5 Trên 1.000đ 28% Nếu lợi tức chịu thuế hàng năm vượt mức 1.500đ thì ngoài việc nộp thuế theo biểu thuế nói trên, phải mộp thêm từ 8% đến 18% phần lợi tức vượt mức, theo quyết đị...

Open section

Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của cả hộ

Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của cả hộ Thuế suất 1 - Từ 100 đồng trở xuống 10% 2 - Trên 100 đồng đến 200 đồng 13% 3 - Trên 200 đồng đến 500 đồng 16% 4 - Trên 500 đồng đến 1.000 đồng 20% 5 - Trên 1.000 đồng đến 1.500 đồng 24% 6 - Trên 1.500 đồng đến 2.000 đồng 29% 7 - Trên 2.000 đồng đến 2.500 đồng 34% 8 - Trên 2.500 đồng đến 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Trên 1.000 đồng đến 1.500 đồng
  • - Trên 1.500 đồng đến 2.000 đồng
  • - Trên 2.000 đồng đến 2.500 đồng
Removed / left-side focus
  • Nếu lợi tức chịu thuế hàng năm vượt mức 1.500đ thì ngoài việc nộp thuế theo biểu thuế nói trên, phải mộp thêm từ 8% đến 18% phần lợi tức vượt mức, theo quyết định của Uỷ ban hành chính tỉnh hoặc Uỷ...
Rewritten clauses
  • Left: Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của một hộ Right: Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của cả hộ
  • Left: Từ 100đ trở xuống Right: - Từ 100 đồng trở xuống
  • Left: Trên 100đ đến 200đ Right: - Trên 100 đồng đến 200 đồng
left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 Đối với các tổ hợp tác kinh doanh ngành phục vụ, ngành ăn uống, thuế lợi tức doanh nghiệp tính trên lợi tức chịu thuế bình quân cả năm của mỗi tổ viên có tham gia kinh doanh, theo biểu thuế đã quy định ở điều 24 trừ (-) 5%. Các tổ hợp tác được thương nghiệp quốc doanh và hợp tác xã mua bán sử dụng, nếu mua sắm quầy hàng, tủ hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 Đối với các tổ hợp tác hoặc hộ riêng lẻ kinh doanh ngành thương nghiệp, lợi tức chịu thuế là tổng số doanh thu trong tháng nói ở điều 4 cộng (+) các khoản lợi tức phụ (nếu có) và trừ (-) vốn mua hàng, các phí tổn quản lý hợp lệ và suất miễn thu. Mức miễn thu hàng tháng cho hộ kinh doanh riêng lẻ và cho mỗi người trong tổ hợp tá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 Thuế lợi tức doanh nghiệp đối với các hộ riêng lẻ kinh doanh ngành thương nghiệp tính theo biểu thuế luỹ tiến từng phần sau đây: Bậc

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.95 rewritten

Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của một hộ

Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của một hộ Thuế suất 1 ³ Từ 100đ trở xuống 12% 2 ³ Trên 100đ đến 200đ 15% 3 ³ Trên 200đ đến 500đ 20% 4 ³ Trên 500đ đến 900đ 26% 5 ³ Trên 900đ 32% Nếu lợi tức chịu thuế hàng năm vượt mức 1.400đ thì ngoài việc nộp thuế theo biểu nói trên, cơ sở chịu thuế phải nộp thêm từ 10% đến 20% phần lợi tức vượt...

Open section

Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của cả hộ

Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của cả hộ Thuế suất 1 ³ - Từ 100 đồng trở xuống 12% 2 ³ - Trên 100 đồng đến 200 đồng 15% 3 ³ - Trên 200 đồng đến 500 đồng 20% 4 ³ - Trên 500 đồng đến 900 đồng 25% 5 ³ - Trên 900 đồng đến 1.400 đồng 30% 6 ³ - Trên 1.400 đồng đến 1.900 đồng 36% 7 ³ - Trên 1.900 đồng đến 2.400 đồng 42% 8 ³ - Trên 2.400...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Trên 900 đồng đến 1.400 đồng
  • - Trên 1.400 đồng đến 1.900 đồng
  • - Trên 1.900 đồng đến 2.400 đồng
Removed / left-side focus
  • Nếu lợi tức chịu thuế hàng năm vượt mức 1.400đ thì ngoài việc nộp thuế theo biểu nói trên, cơ sở chịu thuế phải nộp thêm từ 10% đến 20% phần lợi tức vượt mức theo quyết định của Uỷ ban hành chính t...
Rewritten clauses
  • Left: Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của một hộ Right: Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của cả hộ
  • Left: Từ 100đ trở xuống Right: - Từ 100 đồng trở xuống
  • Left: Trên 100đ đến 200đ Right: - Trên 100 đồng đến 200 đồng
left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 Đối với các tổ hợp tác kinh doanh ngành thương nghiệp, thuế lợi tức doanh nghiệp tính trên lợi tức chịu thuế bình quân cả năm của mỗi tổ viên có thực tế tham gia kinh doanh, theo biểu thuế đã quy định ở điều 27, trừ (-) 5%. Các tổ hợp tác được thương nghiệp quốc doanh và hợp tác xã mua bán sử dụng, nếu mua sắm quầy hàng, tủ hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 Các tổ hợp tác kinh doanh ngành thương nghiệp, ngành ăn uống, nếu có bộ phận sản xuất tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp hoặc có bộ phận kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp thì bộ phận đó được miễn thuế lợi tức doanh nghiệp trong thời hạn một năm kể từ ngày có sản phẩm bán ra. Sau thời hạn trên, nếu có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 Các hợp tác xã sản xuất tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, làm nghề vận tải, nghề kiến trúc, kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp phải giữ sổ sách kế toán theo chế độ do Nhà nước quy định, phải quyết toán lỗ lãi kinh doanh ba tháng hoặc sáu tháng một lần, phải kê khai lợi tức chịu thuế trong vòng 10 ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 Trong trường hợp sáp nhập, phân tán hoặc ngừng hoạt động, các cơ sở chịu thuế lợi tức doanh nghiệp phải quyết toán lỗ lãi, khai báo và thanh toán thuế trong thời hạn do cơ quan thu định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32 Các cơ sở chịu thuế lợi tức doanh nghiệp có thu nhập thấp hay là gặp khó khăn do thiên tai, địch hoạ, tai nạn bất ngờ, có thể được Uỷ ban hành chính từ cấp huyện trở lên, theo đề nghị của cơ quan thu, xét giảm hoặc miễn thuế lợi tức doanh nghiệp trong một thời hạn nhất định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV THUẾ BUÔN CHUYẾN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 Phải nộp thuế buôn chuyến: - Những người buôn từng chuyến hàng; - Những cơ sở kinh doanh ngành thương nghiệp thuộc loại nộp thuế doanh nghiệp, nhưng đem hàng đi bán ở ngoài khu vực được phép kinh doanh, hoặc bán những loại hàng không thuộc loại đã đăng ký kinh doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 Thuế buôn chuyến thu vào doanh thu từng chuyến hàng theo biểu thuế kèm theo điều lệ này. Trong quá trình thi hành, Thủ tướng Chính phủ sẽ căn cứ vào yêu cầu của tình hình và nhiệm vụ phát triển sản xuất từng thời gian mà điều chỉnh việc sắp xếp các loại hàng ghi trong biểu thuế buôn chuyến.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 Nếu trong một chuyến mà bán nhiều loại hàng chịu thuế suất khác nhau, thì phân biệt doanh thu từng loại hàng để tính thuế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 Người nông dân đem nông phẩm tự sản xuất, súc vật tự chăn nuôi, người đánh cá, người đi săn đem sản vật tự kiếm được bán trong khu vực do Uỷ ban hành chính địa phương quy định thì không phải nộp thuế buôn chuyến; nếu mang đi bán ngoài khu vực đó thì phải nộp thuế buôn chuyến. Tư nhân đem bán đồ dùng của mình, không có mục đích...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37 Đối với các hàng thực phẩm thuộc loại chịu thuế suất 5%, nếu trị giá chuyến hàng dưới 10đ thì được miễn thuế buôn chuyến.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38 Đối với các loại hàng ghi trong biểu thuế, ở những địa phương xét cần sử dụng tư nhân buôn chuyến để góp phần đẩy mạnh giao lưu hàng hoá thì Bộ Tài chính, theo đề nghị của Uỷ ban hành chính tỉnh hoặc Uỷ ban hành chính thành phố trực thuộc trung ương, có thể quyết định cho áp dụng thuế suất dưới một cấp; nhưng thuế suất thấp nhấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39 Người buôn chuyến phải tạm nộp thuế buôn chuyến trước khi chuyển vận hàng và phải thanh toán thuế ngay sau khi bán hàng xong. Trong trường hợp hàng bị thiệt hại vì tai nạn dọc đường, nếu được chính quyền địa phương hoặc đồn công an nơi xảy ra tai nạn chứng nhận, thì cơ quan thu tính lại thuế cho đúng với thực tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40 Nhiệm vụ thu thuế công thương nghiệp giao cho cơ quan thu các cấp thuộc Bộ Tài chính. Cơ quan thu có thể uỷ nhiệm việc thu thuế công thương nghiệp ở xã cho Uỷ ban hành chính xã, và ở khu phố cho ban đại biểu dân phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41

Điều 41 Trong khi thi hành nhiệm vụ, cán bộ thu phải chấp hành đúng chính sách và chế độ thuế, nêu cao đạo đức cần kiệm liêm chính, chí công vô tư, có tác phong và thái độ đúng đắn. Cán bộ thu phải có giấy chứng minh của cơ quan thu và xuất trình giấy đó khi cần thiết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42

Điều 42 Các cơ sở chịu thuế có nhiệm vụ khai báo thành thật, cung cấp những tài liệu cần thiết, tạo điều kiện dễ dàng cho cán bộ thu kiểm tra sổ sách, chứng từ, hàng hoá, kho tàng và không được từ chối hoặc trì hoãn việc kiểm tra đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43

Điều 43 Mọi người công dân có nhiệm vụ giúp đỡ cơ quan thu thi hành chính sách thuế công thương nghiệp và phát hiện những hành vi gian lậu thuế. Những người có công giúp đỡ cơ quan thu sẽ được khen thưởng theo chế độ hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44

Điều 44 Việc xử lý các trường hợp vi phạm về thuế công thương nghiệp quy định như sau: 1- Nếu kinh doanh không đăng ký thì ngoài việc phải xử lý theo thể lệ đăng ký công thương nghiệp hiện hành, cơ sở kinh doanh thường xuyên phải nộp thuế doanh nghiệp theo thuế suất ghi trong biểu thuế doanh nghiệp cộng (+) thêm: - 1% đối với ngành, ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45

Điều 45 Thẩm quyền xử lý các trường hợp vi phạm thể lệ khai báo, thể lệ giữ sổ sách kế toán và khai man, trốn thuế công thương nghiệp quy định như sau: - Trưởng trạm thu: phê bình, cảnh cáo, phạt tiền theo điểm 2 điều 44: không quá 10 đồng; phạt về khai man, trốn thuế theo điểm 4, điều 44: 1 lần số thuế gian lậu nhưng không quá 10 đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46

Điều 46 Thẩm quyền xét các khiếu nại về việc xử lý nói ở điều 45 quy định như sau: - Khiếu nại đối với quyết định xử phạt của trưởng trạm thu, trưởng phòng thu, trưởng phòng tài chính do Uỷ ban hành chính huyện hoặc đơn vị hành chính tương đương cấp huyện xét và quyết định. Nếu còn khiếu nại đối với quyết định đó thì Uỷ ban hành chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47

Điều 47 Điều lệ này thi hành từ ngày 1-1-1966.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48

Điều 48 Điều lệ này thay thế tất cả những quy định trước đây về thuế môn bài, thuế doanh nghiệp, thuế lợi tức doanh nghiệp và thuế buôn chuyến đối với các hợp tác xã, tổ chức hợp tác và hộ riêng lẻ kinh doanh công thương nghiệp. Điều lệ này đã được Uỷ ban thường vụ Quốc hội thông qua ngày 18 tháng 1 năm 1966. BIỂU THUẾ DOANH NGHIỆP Ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.