Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 3
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 44

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi và bổ sung một số điểm về thuế công thương nghiệp và thuế sát sinh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Điều lệ Thuế công thương nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi và bổ sung một số điểm về thuế công thương nghiệp và thuế sát sinh Right: Về việc ban hành Điều lệ Thuế công thương nghiệp
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 Sửa lại suất miễn thu quy định ở các Điều 14, 23, 26 của Điều lệ thuế công thương nghiệp đối với các hợp tác xã, tổ chức hợp tác và hộ riêng lẻ kinh doanh công thương nghiệp, ban hành theo Nghị quyết số 200 NQ/TVQH ngày 18 tháng 1 năm 1966 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội, như sau: - Suất miễn thu đối với các ngành sản xuất tiểu cô...

Open section

Điều 14

Điều 14 Đối với các hợp tác xã, khi tính lợi tức chịu thuế, mỗi xã viên có thực tế tham gia sản xuất trong kỳ kinh doanh (kể cả công trực tiếp và công gián tiếp) được trừ một suất miễn thu. Mức miễn thu hàng tháng cho mỗi suất quy định căn cứ theo tính chất lao động của nghề kinh doanh và địa phương kinh doanh (thành phố, thị xã, miền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với các hợp tác xã, khi tính lợi tức chịu thuế, mỗi xã viên có thực tế tham gia sản xuất trong kỳ kinh doanh (kể cả công trực tiếp và công gián tiếp) được trừ một suất miễn thu.
  • Mức miễn thu hàng tháng cho mỗi suất quy định căn cứ theo tính chất lao động của nghề kinh doanh và địa phương kinh doanh (thành phố, thị xã, miền núi hoặc khu vực khác) như sau:
  • Ở các thành phố
Removed / left-side focus
  • Sửa lại suất miễn thu quy định ở các Điều 14, 23, 26 của Điều lệ thuế công thương nghiệp đối với các hợp tác xã, tổ chức hợp tác và hộ riêng lẻ kinh doanh công thương nghiệp, ban hành theo Nghị quy...
  • - Suất miễn thu đối với các ngành sản xuất tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, vận tải, xây dựng và kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp, tương đương với mức bình quân lương...
  • - Suất miễn thu đối với ngành phục vụ và ngành ăn uống thấp hơn suất miễn thu đối với các ngành sản xuất tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp 10%.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 2

Điều 2 Xoá bỏ thuế lợi tức vượt mức và sửa lại các Điều 16, 22, 24 và 27 của Điều lệ thuế công thương nghiệp ban hành theo Nghị quyết số 200 NQ/TVQH ngày 18 tháng 1 năm 1966 và Nghị quyết số 488NQ/QHK4 ngày 26 tháng 9 năm 1974 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội, như sau:

Open section

Điều 16

Điều 16 Thuế lợi tức doanh nghiệp đối với hợp tác xã sản xuất tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp, làm nghề vận tải, nghề kiến trúc và kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp, tính theo biểu thuế luỹ tiến từng phần sau đây: Bậc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thuế lợi tức doanh nghiệp đối với hợp tác xã sản xuất tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp, làm nghề vận tải, nghề kiến trúc và kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp, tính the...
Removed / left-side focus
  • Xoá bỏ thuế lợi tức vượt mức và sửa lại các Điều 16, 22, 24 và 27 của Điều lệ thuế công thương nghiệp ban hành theo Nghị quyết số 200 NQ/TVQH ngày 18 tháng 1 năm 1966 và Nghị quyết số 488NQ/QHK4 ng...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 16

Điều 16 mới: Thuế lợi tức doanh nghiệp đối với các hợp tác xã sản xuất tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, vận tải, xây dựng và kinh doanh nông nghiệp, không thuộc diện nộp tiền, tính theo biểu thuế luỹ tiến từng phần sau đây: Bậc³

Open section

Điều 1

Điều 1 Chế độ thuế công thương nghiệp đối với các hợp tác xã, tổ chức hợp tác và hộ riêng lẻ kinh doanh công thương nghiệp căn cứ trên những nguyên tắc sau đây: - Khuyến khích các ngành tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp phát triển theo đúng đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước, góp phần thúc đẩy thực hiện quy hoạch ngành nghề,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chế độ thuế công thương nghiệp đối với các hợp tác xã, tổ chức hợp tác và hộ riêng lẻ kinh doanh công thương nghiệp căn cứ trên những nguyên tắc sau đây:
  • Khuyến khích các ngành tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp phát triển theo đúng đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước, góp phần thúc đẩy thực hiện quy hoạch ngành nghề, phân bố lại lực lượng s...
  • khuyến khích cải tiến kỹ thuật để đẩy mạnh tăng năng suất lao động, hạ giá thành
Removed / left-side focus
  • Thuế lợi tức doanh nghiệp đối với các hợp tác xã sản xuất tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, vận tải, xây dựng và kinh doanh nông nghiệp, không thuộc diện nộp tiền, tính theo biểu thuế luỹ tiến từn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phần lợi tức chịu thuế bình quân xã viên quy ra cả năm

Phần lợi tức chịu thuế bình quân xã viên quy ra cả năm Thuế suất 1 ³ - Từ 100 đồng trở xuống 8% 2 ³ - Trên 100 đồng đến 200 đồng 11% 3 ³ - Trên 200 đồng đến 500 đồng 14% 4 ³ - Trên 500 đồng đến 1.000 đồng 18% 5 ³ - Trên 1.000 đồng đến 1.600 đồng 22% 6 ³ - Trên 1.600 đồng đến 2.200 đồng 26% 7 ³ - Trên 2.200 đồng đến 2.800 đồng 30% 8 ³ -...

Open section

Phần lợi tức chịu thuế bình quân xã viên quy ra cả năm

Phần lợi tức chịu thuế bình quân xã viên quy ra cả năm Thuế suất 1 Từ 100đ trở xuống 8% 2 Trên 100đ đến 200đ 11% 3 Trên 200đ đến 500đ 14% 4 Trên 500đ đến 1.100đ 18% 5 Trên 1.100đ 22% Nếu lợi tức chịu thuế bình quân xã viên hàng năm vượt mức 1.600đ, thì ngoài việc nộp thuế theo biểu nói trên, cơ sở chịu thuế phải nộp thêm từ 6% đến 15%...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nếu lợi tức chịu thuế bình quân xã viên hàng năm vượt mức 1.600đ, thì ngoài việc nộp thuế theo biểu nói trên, cơ sở chịu thuế phải nộp thêm từ 6% đến 15% phần lợi tức vượt mức theo quyết định của U...
Removed / left-side focus
  • - Trên 1.000 đồng đến 1.600 đồng
  • - Trên 1.600 đồng đến 2.200 đồng
  • - Trên 2.200 đồng đến 2.800 đồng
Rewritten clauses
  • Left: - Từ 100 đồng trở xuống Right: Từ 100đ trở xuống
  • Left: - Trên 100 đồng đến 200 đồng Right: Trên 100đ đến 200đ
  • Left: - Trên 200 đồng đến 500 đồng Right: Trên 200đ đến 500đ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22

Điều 22 mới: Thuế lợi tức doanh nghiệp đối với các hộ riêng lẻ sản xuất tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, vận tải, xây dựng và kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp, tính trên lợi tức chịu thuế của cả hộ theo biểu thuế quy định ở Điều 16 mới cộng thêm 5% hoặc 10% số thuế đã tính; đối với các ngành, nghề xét thấy...

Open section

Điều 22

Điều 22 Đối với các hộ riêng lẻ sản xuất tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, làm nghề vận tải, nghề kiến trúc, kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp, thì thuế lợi tức danh nghiệp tính như đã quy định ở điều 16 cộng (+) thêm 25%. Đối với các ngành, nghề mà Uỷ ban hành chính tỉnh hoặc Uỷ ban hành chính thành phố trự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với các ngành, nghề mà Uỷ ban hành chính tỉnh hoặc Uỷ ban hành chính thành phố trực thuộc trung ương, xét thấy không cần phải tổ chức vào hợp tác xã thì chỉ cộng (+) thêm 10%.
  • Khi tính lợi tức chịu thuế, các hộ riêng lẻ cũng được trừ suất miễn thu nói ở điều 14.
  • ĐỐI VỚI NGÀNH PHỤC VỤ VÀ NGÀNH ĂN UỐNG
Removed / left-side focus
  • đối với các ngành, nghề xét thấy không cần đưa vào tổ chức sản xuất tập thể thì không phải chịu mức thuế cộng thêm.
  • Hội đồng Chính phủ quy định cụ thể các tỷ lệ thuế phải cộng thêm cho từng ngành, nghề nói ở trên.
Rewritten clauses
  • Left: Thuế lợi tức doanh nghiệp đối với các hộ riêng lẻ sản xuất tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, vận tải, xây dựng và kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp, tính trên lợi tức ch... Right: Đối với các hộ riêng lẻ sản xuất tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, làm nghề vận tải, nghề kiến trúc, kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp, thì thuế lợi tức danh nghiệp tính...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 24

Điều 24 mới: Thuế lợi tức doanh nghiệp đối với các hộ riêng lẻ kinh doanh ngành phục vụ, ngành ăn uống tính theo biểu thuế luỹ tiến từng phần sau đây: Bậc

Open section

Điều 24

Điều 24 Thuế lợi tức doanh nghiệp đối với các hộ riêng lẻ kinh doanh ngành phục vụ, ngành ăn uống tính theo biểu thuế luỹ tiến từng phần sau đây: Bậc

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.95 rewritten

Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của cả hộ

Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của cả hộ Thuế suất 1 - Từ 100 đồng trở xuống 10% 2 - Trên 100 đồng đến 200 đồng 13% 3 - Trên 200 đồng đến 500 đồng 16% 4 - Trên 500 đồng đến 1.000 đồng 20% 5 - Trên 1.000 đồng đến 1.500 đồng 24% 6 - Trên 1.500 đồng đến 2.000 đồng 29% 7 - Trên 2.000 đồng đến 2.500 đồng 34% 8 - Trên 2.500 đồng đến 3....

Open section

Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của một hộ

Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của một hộ Thuế suất 1 Từ 100đ trở xuống 10% 2 Trên 100đ đến 200đ 13% 3 Trên 200đ đến 500đ 16% 4 Trên 500đ đến 1.000đ 21% 5 Trên 1.000đ 28% Nếu lợi tức chịu thuế hàng năm vượt mức 1.500đ thì ngoài việc nộp thuế theo biểu thuế nói trên, phải mộp thêm từ 8% đến 18% phần lợi tức vượt mức, theo quyết đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nếu lợi tức chịu thuế hàng năm vượt mức 1.500đ thì ngoài việc nộp thuế theo biểu thuế nói trên, phải mộp thêm từ 8% đến 18% phần lợi tức vượt mức, theo quyết định của Uỷ ban hành chính tỉnh hoặc Uỷ...
Removed / left-side focus
  • - Trên 1.000 đồng đến 1.500 đồng
  • - Trên 1.500 đồng đến 2.000 đồng
  • - Trên 2.000 đồng đến 2.500 đồng
Rewritten clauses
  • Left: Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của cả hộ Right: Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của một hộ
  • Left: - Từ 100 đồng trở xuống Right: Từ 100đ trở xuống
  • Left: - Trên 100 đồng đến 200 đồng Right: Trên 100đ đến 200đ
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 27

Điều 27 mới: Thuế lợi tức doanh nghiệp đối với các hộ riêng lẻ kinh doanh ngành thương nghiệp tính theo biểu thuế luỹ tiến từng phần sau đây: Bậc

Open section

Điều 27

Điều 27 Thuế lợi tức doanh nghiệp đối với các hộ riêng lẻ kinh doanh ngành thương nghiệp tính theo biểu thuế luỹ tiến từng phần sau đây: Bậc

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.95 rewritten

Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của cả hộ

Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của cả hộ Thuế suất 1 ³ - Từ 100 đồng trở xuống 12% 2 ³ - Trên 100 đồng đến 200 đồng 15% 3 ³ - Trên 200 đồng đến 500 đồng 20% 4 ³ - Trên 500 đồng đến 900 đồng 25% 5 ³ - Trên 900 đồng đến 1.400 đồng 30% 6 ³ - Trên 1.400 đồng đến 1.900 đồng 36% 7 ³ - Trên 1.900 đồng đến 2.400 đồng 42% 8 ³ - Trên 2.400...

Open section

Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của một hộ

Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của một hộ Thuế suất 1 ³ Từ 100đ trở xuống 12% 2 ³ Trên 100đ đến 200đ 15% 3 ³ Trên 200đ đến 500đ 20% 4 ³ Trên 500đ đến 900đ 26% 5 ³ Trên 900đ 32% Nếu lợi tức chịu thuế hàng năm vượt mức 1.400đ thì ngoài việc nộp thuế theo biểu nói trên, cơ sở chịu thuế phải nộp thêm từ 10% đến 20% phần lợi tức vượt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nếu lợi tức chịu thuế hàng năm vượt mức 1.400đ thì ngoài việc nộp thuế theo biểu nói trên, cơ sở chịu thuế phải nộp thêm từ 10% đến 20% phần lợi tức vượt mức theo quyết định của Uỷ ban hành chính t...
Removed / left-side focus
  • - Trên 900 đồng đến 1.400 đồng
  • - Trên 1.400 đồng đến 1.900 đồng
  • - Trên 1.900 đồng đến 2.400 đồng
Rewritten clauses
  • Left: Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của cả hộ Right: Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của một hộ
  • Left: - Từ 100 đồng trở xuống Right: Từ 100đ trở xuống
  • Left: - Trên 100 đồng đến 200 đồng Right: Trên 100đ đến 200đ
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3 Thêm vào Điều 34 của Điều lệ thuế công thương nghiệp ban hành theo Nghị quyết số 200 NQ/TVQH ngày 18 tháng 1 năm 1966 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội đoạn cuối sau đây: Đối với những trường hợp buôn chuyến lớn, thì áp dụng thuế 15%. Hội đồng Chính phủ quy định loại hàng và mức doanh thu để xếp vào loại buôn chuyến lớn.

Open section

Điều 34

Điều 34 Thuế buôn chuyến thu vào doanh thu từng chuyến hàng theo biểu thuế kèm theo điều lệ này. Trong quá trình thi hành, Thủ tướng Chính phủ sẽ căn cứ vào yêu cầu của tình hình và nhiệm vụ phát triển sản xuất từng thời gian mà điều chỉnh việc sắp xếp các loại hàng ghi trong biểu thuế buôn chuyến.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thuế buôn chuyến thu vào doanh thu từng chuyến hàng theo biểu thuế kèm theo điều lệ này.
  • Trong quá trình thi hành, Thủ tướng Chính phủ sẽ căn cứ vào yêu cầu của tình hình và nhiệm vụ phát triển sản xuất từng thời gian mà điều chỉnh việc sắp xếp các loại hàng ghi trong biểu thuế buôn ch...
Removed / left-side focus
  • Thêm vào Điều 34 của Điều lệ thuế công thương nghiệp ban hành theo Nghị quyết số 200 NQ/TVQH ngày 18 tháng 1 năm 1966 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội đoạn cuối sau đây:
  • Đối với những trường hợp buôn chuyến lớn, thì áp dụng thuế 15%. Hội đồng Chính phủ quy định loại hàng và mức doanh thu để xếp vào loại buôn chuyến lớn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 Sửa lại điểm 1 của Nghị quyết số 489 NQ/QHK4 ngày 26 tháng 9 năm 1974 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội, như sau: Thuế sát sinh thu vào trâu, bò, lợn giết thịt theo thuế suất 10% giá trị con vật giết thịt, tính theo giá chỉ đạo thu mua của Nhà nước. Căn cứ vào thuế suất nói trên, Hội đồng Chính phủ quy định mức thuế sát sinh cho đầu...

Open section

Điều 4

Điều 4 Thuế doanh nghiệp tính trên doanh thu của cơ sở kinh doanh theo biểu thuế kèm theo điều lệ này. Doanh thu để tính thuế doanh nghiệp là: - Đối với ngành sản xuất tiểu công nghiệp; thủ công nghiệp: tiền thu về bán hàng, về gia công, về giá sửa chữa hoặc tiền công sửa chữa; - Đối với ngành vận tải: giá cước hoặc tiền công vận tải;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thuế doanh nghiệp tính trên doanh thu của cơ sở kinh doanh theo biểu thuế kèm theo điều lệ này.
  • Doanh thu để tính thuế doanh nghiệp là:
  • - Đối với ngành sản xuất tiểu công nghiệp; thủ công nghiệp: tiền thu về bán hàng, về gia công, về giá sửa chữa hoặc tiền công sửa chữa;
Removed / left-side focus
  • Sửa lại điểm 1 của Nghị quyết số 489 NQ/QHK4 ngày 26 tháng 9 năm 1974 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội, như sau:
  • Thuế sát sinh thu vào trâu, bò, lợn giết thịt theo thuế suất 10% giá trị con vật giết thịt, tính theo giá chỉ đạo thu mua của Nhà nước.
  • Căn cứ vào thuế suất nói trên, Hội đồng Chính phủ quy định mức thuế sát sinh cho đầu con, tính theo trọng lượng bình quân từng loại súc vật giết thịt đối với từng vùng, trên tinh thần khuyến khích...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 Hội đồng Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh này. Hà Nội, ngày 23 tháng 6 năm 1980

Open section

Điều 5

Điều 5 Nếu cơ sở kinh doanh nhiều ngành, nghề chịu thuế suất khác nhau thì cần phân biệt doanh thu từng ngành, nghề để tính thuế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nếu cơ sở kinh doanh nhiều ngành, nghề chịu thuế suất khác nhau thì cần phân biệt doanh thu từng ngành, nghề để tính thuế.
Removed / left-side focus
  • Hội đồng Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh này.
  • Hà Nội, ngày 23 tháng 6 năm 1980

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NGUYÊN TẮC CHUNG
Điều 2 Điều 2 Phải nộp thuế công thương nghiệp: tất cả các hợp tác xã, tổ chức hợp tác và hộ riêng lẻ sản xuất tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp, làm nghề vận tải, nghề kiến trúc, kinh doanh ngành phục vụ, ngành ăn uống, ngành thương nghiệp và kinh doanh nông nghiệp mà điều lệ thuế nông nghiệp hiện hành quy định không phải nộp thuế nông ngh...
Điều 3 Điều 3 Thuế công thương nghiệp nói trong điều lệ này gồm có thuế doanh nghiệp, thuế lợi tức doanh nghiệp và thuế buôn chuyến. Các cơ sở kinh doanh thường xuyên thì nộp thuế doanh nghiệp và thuế lợi tức doanh nghiệp. Các cơ sở buôn từng chuyến hàng thì nộp thuế buôn chuyến.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II THUẾ DOANH NGHIỆP
Điều 6 Điều 6 Thuế doanh nghiệp thu hàng tháng. Các cơ sở chịu thuế (trừ những kinh doanh nhỏ), trong thời gian 5 ngày đầu tháng, phải nộp cho cơ quan thu thuế công nghiệp (dưới đây gọi là cơ quan thu) tờ khai doanh thu của tháng trước về từng loại hoạt động và từng nghề kinh doanh, và nộp thuế trong thời hạn 10 ngày đầu tháng. Các cơ sở kinh...
Điều 7 Điều 7 Các cơ sở kinh doanh công thương nghiệp phải khai báo với cơ quan thu sở tại ít nhất là 10 ngày trước khi bắt đầu kinh doanh, ngừng hay là thôi kinh doanh hoặc có sự thay đổi trong kinh doanh (thay đổi mặt hàng, thay đổi tổ chức: sáp nhập, phân tán v.v...).
Điều 8 Điều 8 Các cơ sở chịu thuế phải giữ sổ sách kế toán theo đúng chế độ do Nhà nước quy định; đối với các hộ nhỏ, cơ quan thu có thể cho phép giữ sổ sách đơn giản hơn.
Điều 9 Điều 9 Các hợp tác xã nông nghiệp, hợp tác xã nghề muối, nghề cá có cơ sở sản xuất thủ công nghiệp, được miễn thuế doanh nghiệp về phần sản phẩm thủ công dùng cho sản xuất hoặc xây dựng các công trình sản xuất và phúc lợi công cộng của hợp tác xã và của xã (kho tàng, sân phơi, trường học v.v...) cũng như về phần sản phẩm bán cho xã viê...