Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Điều lệ Thuế công thương nghiệp
200-NQ/TVQH
Right document
Thông tư giải thích và hướng dẫn thi hành thuế lợi tức doanh nghiệp
74-TC/TQD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Điều lệ Thuế công thương nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Thông tư giải thích và hướng dẫn thi hành thuế lợi tức doanh nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư giải thích và hướng dẫn thi hành thuế lợi tức doanh nghiệp
- Về việc ban hành Điều lệ Thuế công thương nghiệp
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NGUYÊN TẮC CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 Chế độ thuế công thương nghiệp đối với các hợp tác xã, tổ chức hợp tác và hộ riêng lẻ kinh doanh công thương nghiệp căn cứ trên những nguyên tắc sau đây: - Khuyến khích các ngành tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp phát triển theo đúng đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước, góp phần thúc đẩy thực hiện quy hoạch ngành nghề,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 Phải nộp thuế công thương nghiệp: tất cả các hợp tác xã, tổ chức hợp tác và hộ riêng lẻ sản xuất tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp, làm nghề vận tải, nghề kiến trúc, kinh doanh ngành phục vụ, ngành ăn uống, ngành thương nghiệp và kinh doanh nông nghiệp mà điều lệ thuế nông nghiệp hiện hành quy định không phải nộp thuế nông ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 Thuế công thương nghiệp nói trong điều lệ này gồm có thuế doanh nghiệp, thuế lợi tức doanh nghiệp và thuế buôn chuyến. Các cơ sở kinh doanh thường xuyên thì nộp thuế doanh nghiệp và thuế lợi tức doanh nghiệp. Các cơ sở buôn từng chuyến hàng thì nộp thuế buôn chuyến.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II THUẾ DOANH NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 Thuế doanh nghiệp tính trên doanh thu của cơ sở kinh doanh theo biểu thuế kèm theo điều lệ này. Doanh thu để tính thuế doanh nghiệp là: - Đối với ngành sản xuất tiểu công nghiệp; thủ công nghiệp: tiền thu về bán hàng, về gia công, về giá sửa chữa hoặc tiền công sửa chữa; - Đối với ngành vận tải: giá cước hoặc tiền công vận tải;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 Nếu cơ sở kinh doanh nhiều ngành, nghề chịu thuế suất khác nhau thì cần phân biệt doanh thu từng ngành, nghề để tính thuế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 Thuế doanh nghiệp thu hàng tháng. Các cơ sở chịu thuế (trừ những kinh doanh nhỏ), trong thời gian 5 ngày đầu tháng, phải nộp cho cơ quan thu thuế công nghiệp (dưới đây gọi là cơ quan thu) tờ khai doanh thu của tháng trước về từng loại hoạt động và từng nghề kinh doanh, và nộp thuế trong thời hạn 10 ngày đầu tháng. Các cơ sở kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 Các cơ sở kinh doanh công thương nghiệp phải khai báo với cơ quan thu sở tại ít nhất là 10 ngày trước khi bắt đầu kinh doanh, ngừng hay là thôi kinh doanh hoặc có sự thay đổi trong kinh doanh (thay đổi mặt hàng, thay đổi tổ chức: sáp nhập, phân tán v.v...).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 Các cơ sở chịu thuế phải giữ sổ sách kế toán theo đúng chế độ do Nhà nước quy định; đối với các hộ nhỏ, cơ quan thu có thể cho phép giữ sổ sách đơn giản hơn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 Các hợp tác xã nông nghiệp, hợp tác xã nghề muối, nghề cá có cơ sở sản xuất thủ công nghiệp, được miễn thuế doanh nghiệp về phần sản phẩm thủ công dùng cho sản xuất hoặc xây dựng các công trình sản xuất và phúc lợi công cộng của hợp tác xã và của xã (kho tàng, sân phơi, trường học v.v...) cũng như về phần sản phẩm bán cho xã viê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 Những người già yếu, hoặc những người tàn tật, kinh doanh lặt vặt chỉ đủ bảo đảm mức sống tổi thiểu cho bản thân thì được miễn thuế doanh nghiệp. Những cơ sở chịu thuế gặp khó khăn do thiên tai, địch hoạ hoặc tai nạn bất ngờ có thể được Uỷ ban hành chính từ cấp huyện trở lên xét giảm hoặc miễn thuế doanh nghiệp trong một thời h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III THUẾ LỢI TỨC DOANH NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 Tất cả các hợp tác xã, tổ chức hợp tác và hộ riêng lẻ kinh doanh công thương nghiệp có lãi đều phải nộp thuế lợi tức doanh nghiệp, trừ các hộ buôn chuyến đã nộp thuế buôn chuyến.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 Việc thu thuế lợi tức doanh nghiệp dựa trên sự phân biệt ba loại ngành sau đây: - Sản xuất tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp, vận tải, kiến trúc và kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp; - Kinh doanh ngành phục vụ và kinh doanh ngành ăn uống; - Kinh doanh ngành thương nghiệp có tính chất cố định (buôn n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 Đối với các cơ sở sản xuất tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp hoặc làm nghề vận tải, nghề kiến trúc và kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp, thì lợi tức chịu thuế là tổng số doanh thu nói ở điều 4 của từng kỳ kinh doanh ba tháng hoặc sáu tháng cộng (+) các khoản lợi tức phụ (nếu có) và trừ (-) các khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 Đối với các hợp tác xã, khi tính lợi tức chịu thuế, mỗi xã viên có thực tế tham gia sản xuất trong kỳ kinh doanh (kể cả công trực tiếp và công gián tiếp) được trừ một suất miễn thu. Mức miễn thu hàng tháng cho mỗi suất quy định căn cứ theo tính chất lao động của nghề kinh doanh và địa phương kinh doanh (thành phố, thị xã, miền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 Đối với các hợp tác xã di chuyển cơ sở theo sự hướng dẫn của chính quyền địa phương, nếu mức miễn thu ở nơi cũ cao hơn ở nơi mới đến, thì Uỷ ban hành chính tỉnh hoặc Uỷ ban hành chính thành phố trực thuộc trung ương có thể quyết định cho hưởng mức miễn thu cũ trong thời hạn từ một đến hai năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 Thuế lợi tức doanh nghiệp đối với hợp tác xã sản xuất tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp, làm nghề vận tải, nghề kiến trúc và kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp, tính theo biểu thuế luỹ tiến từng phần sau đây: Bậc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần lợi tức chịu thuế bình quân xã viên quy ra cả năm
Phần lợi tức chịu thuế bình quân xã viên quy ra cả năm Thuế suất 1 Từ 100đ trở xuống 8% 2 Trên 100đ đến 200đ 11% 3 Trên 200đ đến 500đ 14% 4 Trên 500đ đến 1.100đ 18% 5 Trên 1.100đ 22% Nếu lợi tức chịu thuế bình quân xã viên hàng năm vượt mức 1.600đ, thì ngoài việc nộp thuế theo biểu nói trên, cơ sở chịu thuế phải nộp thêm từ 6% đến 15%...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 Các hợp tác xã sản xuất tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, làm nghề vận tải, nghề kiến trúc và kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp, có mua sắm máy móc, công cụ và xây dựng nhà, xưởng để sản xuất, được trích giảm một số thuế lợi tức để bỏ vào quỹ tích luỹ của hợp tác xã. Tỷ lệ thuế lợi tức được giảm bằng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 Các hợp tác xã tận dụng phế liệu, phế phẩm làm thêm hàng hoá, được miễn thuế về phần lợi tức do tận dụng phế liệu, phế phẩm đem lại; thời hạn miễn thuễ là một năm kể từ ngày có hàng sản xuất bằng phế liệu, phế phẩm bán ra. Các hợp tác xã sử dụng nguyên liệu, vật liệu địa phương được phép khai thác để thay thế nguyên liệu, vật l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 Các hợp tác xã di chuyển cơ sở theo sự hướng dẫn của chính quyền địa phương, nếu đến địa điểm mới, mà sản xuất gặp khó khăn, thu nhập bị sút kém, thì có thể được Uỷ ban hành chính tỉnh hoặc Uỷ ban hành chính thành phố trực thuộc trung ương, theo đề nghị của cơ quan thu, xét giảm thuế lợi tức trong thời hạn từ ba tháng đến một n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 Thương binh tham gia sản xuất trong hợp tác xã được miễn thuế lợi tức doanh nghiệp về phần mình. Các hợp tác xã có từ 10% xã viên trở lên là thương binh thì được giảm một tỷ lệ tương đương về phần thuế lợi tức doanh nghiệp mà hợp tác xã phải nộp (sau khi đã trừ phần thuế lợi tức doanh nghiệp miễn cho cá nhân xã viên thương binh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 Các hợp tác xã nông nghiệp, hợp tác xã nghề muối, nghề cá kiêm sản xuất tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp hoặc kiêm nghề vận tải, nghề kiến trúc hoặc kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp, được nộp thuế lợi tức doanh nghiệp về phần sản xuất, kinh doanh kiêm thêm này theo thuế suất thấp nhất ghi trong biểu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 Đối với các hộ riêng lẻ sản xuất tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, làm nghề vận tải, nghề kiến trúc, kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp, thì thuế lợi tức danh nghiệp tính như đã quy định ở điều 16 cộng (+) thêm 25%. Đối với các ngành, nghề mà Uỷ ban hành chính tỉnh hoặc Uỷ ban hành chính thành phố trự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 Đối với các tổ hợp tác hoặc hộ riêng lẻ kinh doanh ngành phục vụ và kinh doanh ngành ăn uống, lợi tức chịu thuế là: tổng số doanh thu trong tháng nói ở điều 4 cộng (+) các khoản lợi tức phụ (nếu có) và trừ (-) vốn mua hàng, các phí tổn quản lý hợp lệ và suất miễn thu. Mức miễn thu hàng tháng cho mỗi người trong tổ hợp tác có th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 Thuế lợi tức doanh nghiệp đối với các hộ riêng lẻ kinh doanh ngành phục vụ, ngành ăn uống tính theo biểu thuế luỹ tiến từng phần sau đây: Bậc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của một hộ
Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của một hộ Thuế suất 1 Từ 100đ trở xuống 10% 2 Trên 100đ đến 200đ 13% 3 Trên 200đ đến 500đ 16% 4 Trên 500đ đến 1.000đ 21% 5 Trên 1.000đ 28% Nếu lợi tức chịu thuế hàng năm vượt mức 1.500đ thì ngoài việc nộp thuế theo biểu thuế nói trên, phải mộp thêm từ 8% đến 18% phần lợi tức vượt mức, theo quyết đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 Đối với các tổ hợp tác kinh doanh ngành phục vụ, ngành ăn uống, thuế lợi tức doanh nghiệp tính trên lợi tức chịu thuế bình quân cả năm của mỗi tổ viên có tham gia kinh doanh, theo biểu thuế đã quy định ở điều 24 trừ (-) 5%. Các tổ hợp tác được thương nghiệp quốc doanh và hợp tác xã mua bán sử dụng, nếu mua sắm quầy hàng, tủ hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 Đối với các tổ hợp tác hoặc hộ riêng lẻ kinh doanh ngành thương nghiệp, lợi tức chịu thuế là tổng số doanh thu trong tháng nói ở điều 4 cộng (+) các khoản lợi tức phụ (nếu có) và trừ (-) vốn mua hàng, các phí tổn quản lý hợp lệ và suất miễn thu. Mức miễn thu hàng tháng cho hộ kinh doanh riêng lẻ và cho mỗi người trong tổ hợp tá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 Thuế lợi tức doanh nghiệp đối với các hộ riêng lẻ kinh doanh ngành thương nghiệp tính theo biểu thuế luỹ tiến từng phần sau đây: Bậc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của một hộ
Phần lợi tức chịu thuế quy ra cả năm của một hộ Thuế suất 1 ³ Từ 100đ trở xuống 12% 2 ³ Trên 100đ đến 200đ 15% 3 ³ Trên 200đ đến 500đ 20% 4 ³ Trên 500đ đến 900đ 26% 5 ³ Trên 900đ 32% Nếu lợi tức chịu thuế hàng năm vượt mức 1.400đ thì ngoài việc nộp thuế theo biểu nói trên, cơ sở chịu thuế phải nộp thêm từ 10% đến 20% phần lợi tức vượt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 Đối với các tổ hợp tác kinh doanh ngành thương nghiệp, thuế lợi tức doanh nghiệp tính trên lợi tức chịu thuế bình quân cả năm của mỗi tổ viên có thực tế tham gia kinh doanh, theo biểu thuế đã quy định ở điều 27, trừ (-) 5%. Các tổ hợp tác được thương nghiệp quốc doanh và hợp tác xã mua bán sử dụng, nếu mua sắm quầy hàng, tủ hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 Các tổ hợp tác kinh doanh ngành thương nghiệp, ngành ăn uống, nếu có bộ phận sản xuất tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp hoặc có bộ phận kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp thì bộ phận đó được miễn thuế lợi tức doanh nghiệp trong thời hạn một năm kể từ ngày có sản phẩm bán ra. Sau thời hạn trên, nếu có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30 Các hợp tác xã sản xuất tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, làm nghề vận tải, nghề kiến trúc, kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp phải giữ sổ sách kế toán theo chế độ do Nhà nước quy định, phải quyết toán lỗ lãi kinh doanh ba tháng hoặc sáu tháng một lần, phải kê khai lợi tức chịu thuế trong vòng 10 ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31 Trong trường hợp sáp nhập, phân tán hoặc ngừng hoạt động, các cơ sở chịu thuế lợi tức doanh nghiệp phải quyết toán lỗ lãi, khai báo và thanh toán thuế trong thời hạn do cơ quan thu định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32 Các cơ sở chịu thuế lợi tức doanh nghiệp có thu nhập thấp hay là gặp khó khăn do thiên tai, địch hoạ, tai nạn bất ngờ, có thể được Uỷ ban hành chính từ cấp huyện trở lên, theo đề nghị của cơ quan thu, xét giảm hoặc miễn thuế lợi tức doanh nghiệp trong một thời hạn nhất định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV THUẾ BUÔN CHUYẾN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33 Phải nộp thuế buôn chuyến: - Những người buôn từng chuyến hàng; - Những cơ sở kinh doanh ngành thương nghiệp thuộc loại nộp thuế doanh nghiệp, nhưng đem hàng đi bán ở ngoài khu vực được phép kinh doanh, hoặc bán những loại hàng không thuộc loại đã đăng ký kinh doanh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 Thuế buôn chuyến thu vào doanh thu từng chuyến hàng theo biểu thuế kèm theo điều lệ này. Trong quá trình thi hành, Thủ tướng Chính phủ sẽ căn cứ vào yêu cầu của tình hình và nhiệm vụ phát triển sản xuất từng thời gian mà điều chỉnh việc sắp xếp các loại hàng ghi trong biểu thuế buôn chuyến.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35
Điều 35 Nếu trong một chuyến mà bán nhiều loại hàng chịu thuế suất khác nhau, thì phân biệt doanh thu từng loại hàng để tính thuế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36 Người nông dân đem nông phẩm tự sản xuất, súc vật tự chăn nuôi, người đánh cá, người đi săn đem sản vật tự kiếm được bán trong khu vực do Uỷ ban hành chính địa phương quy định thì không phải nộp thuế buôn chuyến; nếu mang đi bán ngoài khu vực đó thì phải nộp thuế buôn chuyến. Tư nhân đem bán đồ dùng của mình, không có mục đích...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37
Điều 37 Đối với các hàng thực phẩm thuộc loại chịu thuế suất 5%, nếu trị giá chuyến hàng dưới 10đ thì được miễn thuế buôn chuyến.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38
Điều 38 Đối với các loại hàng ghi trong biểu thuế, ở những địa phương xét cần sử dụng tư nhân buôn chuyến để góp phần đẩy mạnh giao lưu hàng hoá thì Bộ Tài chính, theo đề nghị của Uỷ ban hành chính tỉnh hoặc Uỷ ban hành chính thành phố trực thuộc trung ương, có thể quyết định cho áp dụng thuế suất dưới một cấp; nhưng thuế suất thấp nhấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39
Điều 39 Người buôn chuyến phải tạm nộp thuế buôn chuyến trước khi chuyển vận hàng và phải thanh toán thuế ngay sau khi bán hàng xong. Trong trường hợp hàng bị thiệt hại vì tai nạn dọc đường, nếu được chính quyền địa phương hoặc đồn công an nơi xảy ra tai nạn chứng nhận, thì cơ quan thu tính lại thuế cho đúng với thực tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40
Điều 40 Nhiệm vụ thu thuế công thương nghiệp giao cho cơ quan thu các cấp thuộc Bộ Tài chính. Cơ quan thu có thể uỷ nhiệm việc thu thuế công thương nghiệp ở xã cho Uỷ ban hành chính xã, và ở khu phố cho ban đại biểu dân phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41
Điều 41 Trong khi thi hành nhiệm vụ, cán bộ thu phải chấp hành đúng chính sách và chế độ thuế, nêu cao đạo đức cần kiệm liêm chính, chí công vô tư, có tác phong và thái độ đúng đắn. Cán bộ thu phải có giấy chứng minh của cơ quan thu và xuất trình giấy đó khi cần thiết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42
Điều 42 Các cơ sở chịu thuế có nhiệm vụ khai báo thành thật, cung cấp những tài liệu cần thiết, tạo điều kiện dễ dàng cho cán bộ thu kiểm tra sổ sách, chứng từ, hàng hoá, kho tàng và không được từ chối hoặc trì hoãn việc kiểm tra đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43
Điều 43 Mọi người công dân có nhiệm vụ giúp đỡ cơ quan thu thi hành chính sách thuế công thương nghiệp và phát hiện những hành vi gian lậu thuế. Những người có công giúp đỡ cơ quan thu sẽ được khen thưởng theo chế độ hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44
Điều 44 Việc xử lý các trường hợp vi phạm về thuế công thương nghiệp quy định như sau: 1- Nếu kinh doanh không đăng ký thì ngoài việc phải xử lý theo thể lệ đăng ký công thương nghiệp hiện hành, cơ sở kinh doanh thường xuyên phải nộp thuế doanh nghiệp theo thuế suất ghi trong biểu thuế doanh nghiệp cộng (+) thêm: - 1% đối với ngành, ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45
Điều 45 Thẩm quyền xử lý các trường hợp vi phạm thể lệ khai báo, thể lệ giữ sổ sách kế toán và khai man, trốn thuế công thương nghiệp quy định như sau: - Trưởng trạm thu: phê bình, cảnh cáo, phạt tiền theo điểm 2 điều 44: không quá 10 đồng; phạt về khai man, trốn thuế theo điểm 4, điều 44: 1 lần số thuế gian lậu nhưng không quá 10 đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46
Điều 46 Thẩm quyền xét các khiếu nại về việc xử lý nói ở điều 45 quy định như sau: - Khiếu nại đối với quyết định xử phạt của trưởng trạm thu, trưởng phòng thu, trưởng phòng tài chính do Uỷ ban hành chính huyện hoặc đơn vị hành chính tương đương cấp huyện xét và quyết định. Nếu còn khiếu nại đối với quyết định đó thì Uỷ ban hành chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47
Điều 47 Điều lệ này thi hành từ ngày 1-1-1966.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48
Điều 48 Điều lệ này thay thế tất cả những quy định trước đây về thuế môn bài, thuế doanh nghiệp, thuế lợi tức doanh nghiệp và thuế buôn chuyến đối với các hợp tác xã, tổ chức hợp tác và hộ riêng lẻ kinh doanh công thương nghiệp. Điều lệ này đã được Uỷ ban thường vụ Quốc hội thông qua ngày 18 tháng 1 năm 1966. BIỂU THUẾ DOANH NGHIỆP Ngà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections