Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về phân công, phân cấp thực hiện bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về phân công, phân cấp thực hiện bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Right: Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân công, phân cấp thực hiện bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân công, phân cấp thực hiện bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2021 và thay thế: Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Quyết định số 42/201...

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định về phân công, phân cấp thực hiện bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồ...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định bảo trì côn... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2021 và thay thế: Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các Huyện, Thành phố các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - TT/TU, TT/HĐND Tỉnh; - Đoà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các Huyện, Thành phố các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
  • - TT/TU, TT/HĐND Tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn; tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao quản lý, khai thác công trình và chủ sở hữu công trình xây dựng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4;...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân Tỉnh (Sở Xây dựng; Sở Giao thông Vận tải, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Quản lý Khu kinh tế) kiểm tra công tác nghiệm thu các công trình xây dựng thuộc đối tượng phải kiểm tra công tác nghiệm th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
  • Sở Giao thông Vận tải, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Quản lý Khu kinh tế) kiểm tra công tác nghiệm thu các công trình xây dựng thuộc đối tượng phải kiểm tra công tác n...
  • Cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện kiểm tra công tác nghiệm thu đối với các dự án có công trình từ cấp III trở xuống thuộc đối tượng phải kiểm tra công tác nghiệm th...
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn
  • tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao quản lý, khai thác công trình và chủ sở hữu công trình xây dựng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân Tỉnh (Sở Xây dựng
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . P hạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung có liên quan đến công tác bảo trì công trình xây dựng, bao gồm: 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình dân dụng; công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật; giao thông; nông nghiệp và phát triển nông thôn và quốc phòng, an ninh thuộc mọi nguồn vốn và mọi hình thức sở hữu. 2. Đánh g...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định một số nội dung phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý chất lượng, thi công xây d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
  • 4. Quy định này không áp dụng đối với các công trình phục vụ quốc phòng, an ninh.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình dân dụng; công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật; giao thông; nông nghiệp và phát triển nông thôn và quốc phòng, an ninh thuộc mọi nguồn vốn và mọi hình thức sở hữu.
  • 2. Đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng.
  • 3. Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . P hạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Left: Quy định này quy định một số nội dung có liên quan đến công tác bảo trì công trình xây dựng, bao gồm: Right: 1. Quy định này quy định một số nội dung phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
  • Left: 6. Công trình được công nhận là di sản văn hoá ngoài việc thực hiện theo Quy định này còn phải tuân thủ các quy định của Luật Di sản văn hoá và các văn bản hướng dẫn thi hành. Right: 3. Các cơ quan quy định tại khoản 2 Điều này ngoài việc thực hiện Quy định này còn phải tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trì...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư, chủ sở hữu, người quản lý, sử dụng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Ngoài Quy định này, các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều này phải tuân thủ các quy định của Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phân công quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng: a) Là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân Tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn Tỉnh. b) Quản lý đối với các công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phân công quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng:
  • a) Là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân Tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn Tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư, chủ sở hữu, người quản lý, sử dụng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
  • Ngoài Quy định này, các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều này phải tuân thủ các quy định của Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì côn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

Chương II

Chương II KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình xây dựng 1. Trình tự thực hiện, quy trình bảo trì, kế hoạch bảo trì, thực hiện bảo trì, quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình thực hiện theo quy định tại Điều 37, 38, 39, 40 và Điều 41 của Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng các loại công trình xây...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chế độ báo cáo định kỳ về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng tổng hợp và báo cáo Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân Tỉnh về tình hình quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn Tỉnh trước ngày 15 tháng 12 hàng năm và đột xuất khi có yêu cầu. 2. Sở quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Xây dựng tổng hợp và báo cáo Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân Tỉnh về tình hình quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn Tỉnh trước ngày 15 tháng 12 hàng năm...
  • Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành khác, Ban quản lý Khu kinh tế và Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp, báo cáo Sở Xây dựng về tình hình quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì cô...
Removed / left-side focus
  • 1. Trình tự thực hiện, quy trình bảo trì, kế hoạch bảo trì, thực hiện bảo trì, quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình thực hiện theo quy định tại Điều 37, 38, 39, 40 và Điều 41 của Nghị đị...
  • Chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng các loại công trình xây dựng quy định tại Khoản 1, Điểm a Khoản 2, Khoản 3 Điều 4 Quy định này và công trình giao thông trong đô thị (trừ công trình đường sắt,...
  • Riêng các loại công trình xây dựng quy định tại Khoản 4, Khoản 5 Điều 4 Quy định này (trừ công trình giao thông trong đô thị) thuộc sở hữu nhà nước thì việc xác định chi phí theo hướng dẫn của các...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình xây dựng Right: Điều 3. Chế độ báo cáo định kỳ về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4

Điều 4 . T rách nhiệm và kinh phí bảo trì 1. Đối với công trình dân dụng a) Trách nhiệm bảo trì công trình nhà ở thực hiện theo quy định của Luật Nhà ở và các văn bản hướng dẫn Luật Nhà ở của Trung ương và địa phương; b) Công trình giáo dục: - Các trường trung học phổ thông, trường chuyên biệt, trung tâm giáo dục thường xuyên, kỹ thuật...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng 1. Khi phát hiện hạng mục công trình, công trình có dấu hiệu nguy hiểm không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm thực hiện các nội dung nêu tại khoản 1 Điều 4...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng
  • Khi phát hiện hạng mục công trình, công trình có dấu hiệu nguy hiểm không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm thực hiện...
  • Khi phát hiện hoặc nhận được thông tin hạng mục công trình, công trình có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng thì chính quyền địa phương có trách nhiệm thực hiện c...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . T rách nhiệm và kinh phí bảo trì
  • 1. Đối với công trình dân dụng
  • a) Trách nhiệm bảo trì công trình nhà ở thực hiện theo quy định của Luật Nhà ở và các văn bản hướng dẫn Luật Nhà ở của Trung ương và địa phương;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng 1. Các công trình dân dụng, công nghiệp vật liệu xây dựng, công nghiệp nhẹ, hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông trong đô thị theo Phụ lục VII Kèm theo Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Xây dựng phải được đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm bảo trì đối với công trình dân dụng 1. Trách nhiệm bảo trì công trình nhà ở thực hiện theo quy định của Luật Nhà ở và các văn bản hướng dẫn Luật Nhà ở của Trung ương và địa phương. 2. Đối với công trình giáo dục: a) Các trường trung học phổ thông, trung học cơ sở - trung học phổ thông, trường chuyên biệt, trung tâm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm bảo trì đối với công trình dân dụng
  • 1. Trách nhiệm bảo trì công trình nhà ở thực hiện theo quy định của Luật Nhà ở và các văn bản hướng dẫn Luật Nhà ở của Trung ương và địa phương.
  • 2. Đối với công trình giáo dục:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng
  • Các công trình dân dụng, công nghiệp vật liệu xây dựng, công nghiệp nhẹ, hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông trong đô thị theo Phụ lục VII Kèm theo Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26 tháng 10...
  • 2. Các công trình xây dựng chuyên ngành (ngoài các công trình quy định tại Khoản 1 Điều này)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm , không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng 1. Tổ chức thực hiện xử lý theo quy định tại Điều 44 Nghị định 46/2015/NĐ-CP. 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh phân công Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành quản lý công trình và Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm thực hi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm bảo trì đối với công trình công nghiệp 1. Đối với công trình sản xuất vật liệu xây dựng thì đơn vị trực tiếp quản lý, khai thác có trách nhiệm bảo trì công trình theo nguồn vốn của mình. 2. Đối với công trình đường dây và trạm biến áp: a) Đơn vị truyền tải điện, phân phối điện có trách nhiệm xây dựng kế hoạch, kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm bảo trì đối với công trình công nghiệp
  • 1. Đối với công trình sản xuất vật liệu xây dựng thì đơn vị trực tiếp quản lý, khai thác có trách nhiệm bảo trì công trình theo nguồn vốn của mình.
  • 2. Đối với công trình đường dây và trạm biến áp:
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm , không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng
  • 1. Tổ chức thực hiện xử lý theo quy định tại Điều 44 Nghị định 46/2015/NĐ-CP.
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh phân công Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành quản lý công trình và Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 44 c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Xử lý đối với công trình hết t hời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp 1. Tổ chức thực hiện xử lý theo quy định tại Khoản 1, Điểm b, c, đ Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 và Khoản 5 Điều 45 Nghị định 46/2015/NĐ-CP. 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh phân công Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành quản lý công trình có trách nhiệm...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm bảo trì đối với công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Công trình cấp nước: a) Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp và Nước sạch nông thôn, thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tổ chức bảo trì đối với các công trình cấp nước sạch nông thôn do ngân sách nhà nước đầu tư và thuộc quyền quản lý, khai thác của Tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công trình cấp nước:
  • a) Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp và Nước sạch nông thôn, thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tổ chức bảo trì đối với các công trình cấp nước sạch nông thôn do ngân sách nhà...
  • b) Các công trình cấp nước do Công ty cổ phần Cấp nước và Môi trường đô thị quản lý; các công trình cấp nước sạch thuộc các nguồn vốn khác thì chủ đầu tư, chủ sở hữu thực hiện bảo trì công trình bằ...
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức thực hiện xử lý theo quy định tại Khoản 1, Điểm b, c, đ Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 và Khoản 5 Điều 45 Nghị định 46/2015/NĐ-CP.
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh phân công Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành quản lý công trình có trách nhiệm thông báo và xử lý đối với công trình cấp I, cấp II (trừ công trình quốc phòng,...
  • 3. Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xử lý đối với các công trình còn lại trên địa bàn quản lý (trừ công trình quốc phòng, an ninh).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7 . Xử lý đối với công trình hết t hời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp Right: Điều 7. Trách nhiệm bảo trì đối với công trình hạ tầng kỹ thuật
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương II I

Chương II I ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III BẢO TRÌ, ĐÁNH GIÁ AN TOÀN, XỬ LÝ CÔNG TRÌNH CÓ DẤU HIỆU NGUY HIỂM, HẾT THỜI HẠN SỬ DỤNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO TRÌ, ĐÁNH GIÁ AN TOÀN, XỬ LÝ CÔNG TRÌNH CÓ DẤU HIỆU NGUY HIỂM, HẾT THỜI HẠN SỬ DỤNG
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về bảo trì công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng a) Triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về công tác bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn; kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình xây dựng, định kỳ hàng năm báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh tình hình, kết quả thực hiện công tác bảo t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm bảo trì đối với công trình giao thông 1. Đối với hệ thống đường tỉnh thì Sở Giao thông vận tải tổ chức bảo trì từ nguồn kinh phí bảo trì đường bộ và nguồn kinh phí hợp pháp khác. 2. Đối với công trình giao thông đô thị, hệ thống đường huyện, đường xã thì Phòng Kinh tế và Hạ tầng hoặc Phòng Quản lý đô thị tổ chức thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với hệ thống đường tỉnh thì Sở Giao thông vận tải tổ chức bảo trì từ nguồn kinh phí bảo trì đường bộ và nguồn kinh phí hợp pháp khác.
  • 2. Đối với công trình giao thông đô thị, hệ thống đường huyện, đường xã thì Phòng Kinh tế và Hạ tầng hoặc Phòng Quản lý đô thị tổ chức thực hiện bảo trì.
  • 3. Đối với hệ thống đường chuyên dùng, đường được đầu tư xây dựng không phải từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước, không do Nhà nước quản lý khai thác thì chủ đầu tư tổ chức bảo trì.
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về công tác bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn
  • kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình xây dựng, định kỳ hàng năm báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh tình hình, kết quả thực hiện công tác bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8 . Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về bảo trì công trình xây dựng Right: Điều 8. Trách nhiệm bảo trì đối với công trình giao thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Tổ chức thực hiện 1. Chủ đầu tư; chủ sở hữu; người quản lý, sử dụng công trình xây dựng và thủ trưởng cơ quan chủ quản công trình có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành về bảo trì công trình xây dựng. 2. Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm bảo trì đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn do Ủy ban nhân dân cấp xã đầu tư trên địa bàn xã, phường, thị trấn; các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn không do cấp tỉnh, cấp huyện quản lý thì Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức bảo t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm bảo trì đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  • 1. Đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn do Ủy ban nhân dân cấp xã đầu tư trên địa bàn xã, phường, thị trấn
  • các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn không do cấp tỉnh, cấp huyện quản lý thì Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức bảo trì.
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Chủ đầu tư; chủ sở hữu; người quản lý, sử dụng công trình xây dựng và thủ trưởng cơ quan chủ quản công trình có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành về bảo trì công trình xây dựng.
  • Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc các doanh nghiệp nhà nước có trách nhiệm phổ biến Quy định này đến các chủ đầu tư, chủ s...
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Thanh Hùng Right: kênh liên huyện, thành phố

Only in the right document

Điều 10. Điều 10. Trách nhiệm bảo trì đối với công trình khác 1. Đối với các công trình đầu tư theo phương thức PPP: a) Doanh nghiệp dự án có trách nhiệm bảo trì công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng trong quá trình vận hành, kinh doanh; b) Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ tiếp nhận, vận hành, kinh doanh thực hiện bảo trì công trình, cơ sở hạ tầ...
Điều 11. Điều 11. Nguồn vốn bảo trì Căn cứ hình thức sở hữu và quản lý sử dụng công trình thì chi phí cho công tác bảo trì được hình thành từ một nguồn vốn hoặc kết hợp một số các nguồn vốn sau: Vốn nhà nước ngoài đầu tư công, vốn ngân sách nhà nước, nguồn thu từ việc khai thác, sử dụng công trình xây dựng; nguồn đóng góp và huy động của các tổ...
Điều 12. Điều 12. Đánh giá an toàn công trình 1. Công trình quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp, công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng phải được chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình tổ chức đánh giá định kỳ về an toàn của công trình xây dựng trong quá trình vận hành và sử dụng; riêng các công trình thuộc danh mục do Bộ...
Điều 13. Điều 13. Rà soát các công trình xây dựng thuộc đối tượng phải đánh giá an toàn công trình 1. Cơ quan có thẩm quyền nêu tại khoản 2 Điều 12 Quy định này theo trách nhiệm quản lý thực hiện rà soát các công trình xây dựng thuộc đối tượng phải đánh giá an toàn công trình trong Tỉnh; quy định lộ trình và yêu cầu chủ sở hữu hoặc người quản l...
Điều 15. Điều 15. Xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình xác định thời hạn sử dụng của công trình theo hồ sơ thiết kế xây dựng công trình và quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng cho công trình. 2. Đối với công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng theo qu...
Chương IV Chương IV GIẢI QUYẾT SỰ CỐ TRONG THI CÔNG VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH
Điều 16. Điều 16. Giải quyết sự cố công trình xây dựng 1. Ủy ban nhân dân Tỉnh chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng cấp I, cấp II và sự cố công trình xây dựng cấp III thuộc dự án do Uỷ ban nhân dân Tỉnh quyết định đầu tư. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì giải quyết sự cố đối với sự cố cấp III trên địa bàn quản lý, trừ sự cố công trì...
Điều 17. Điều 17. Giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng 1. Ủy ban nhân dân Tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng chủ trì tổ chức giám định nguyên nhân các sự cố cấp I, cấp II và sự cố công trình cấp III thuộc dự án do Uỷ ban nhân dân Tỉnh quyết định đầu tư, trừ giám định nguyên nhân sự cố các công trình theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 4...