Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
25/2021/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về phân công, phân cấp thực hiện bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
42/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về phân công, phân cấp thực hiện bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Right: Ban hành Quy định về phân công, phân cấp thực hiện bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân công, phân cấp thực hiện bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân công, phân cấp thực hiện bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2021 và thay thế: Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Quyết định số 42/201...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định về phân công, phân cấp thực hiện bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồ...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2021 và thay thế: Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Q... Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định bảo trì côn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các Huyện, Thành phố các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - TT/TU, TT/HĐND Tỉnh; - Đoà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các Huyện, Thành phố các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- - TT/TU, TT/HĐND Tỉnh;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định một số nội dung phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý chất lượng, thi công xây d...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . P hạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung có liên quan đến công tác bảo trì công trình xây dựng, bao gồm: 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình dân dụng; công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật; giao thông; nông nghiệp và phát triển nông thôn và quốc phòng, an ninh thuộc mọi nguồn vốn và mọi hình thức sở hữu. 2. Đánh g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình dân dụng; công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật; giao thông; nông nghiệp và phát triển nông thôn và quốc phòng, an ninh thuộc mọi nguồn vốn và mọi hình thức sở hữu.
- 2. Đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng.
- 3. Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng.
- 2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- 4. Quy định này không áp dụng đối với các công trình phục vụ quốc phòng, an ninh.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1 . P hạm vi điều chỉnh
- Left: 1. Quy định này quy định một số nội dung phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Right: Quy định này quy định một số nội dung có liên quan đến công tác bảo trì công trình xây dựng, bao gồm:
- Left: 3. Các cơ quan quy định tại khoản 2 Điều này ngoài việc thực hiện Quy định này còn phải tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trì... Right: 6. Công trình được công nhận là di sản văn hoá ngoài việc thực hiện theo Quy định này còn phải tuân thủ các quy định của Luật Di sản văn hoá và các văn bản hướng dẫn thi hành.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phân công quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng: a) Là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân Tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn Tỉnh. b) Quản lý đối với các công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng c...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư, chủ sở hữu, người quản lý, sử dụng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Ngoài Quy định này, các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều này phải tuân thủ các quy định của Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư, chủ sở hữu, người quản lý, sử dụng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Ngoài Quy định này, các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều này phải tuân thủ các quy định của Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì côn...
- Điều 2. Phân công quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng
- 1. Sở Xây dựng:
- a) Là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân Tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn Tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ báo cáo định kỳ về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng tổng hợp và báo cáo Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân Tỉnh về tình hình quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn Tỉnh trước ngày 15 tháng 12 hàng năm và đột xuất khi có yêu cầu. 2. Sở quản lý...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình xây dựng 1. Trình tự thực hiện, quy trình bảo trì, kế hoạch bảo trì, thực hiện bảo trì, quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình thực hiện theo quy định tại Điều 37, 38, 39, 40 và Điều 41 của Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng các loại công trình xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trình tự thực hiện, quy trình bảo trì, kế hoạch bảo trì, thực hiện bảo trì, quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình thực hiện theo quy định tại Điều 37, 38, 39, 40 và Điều 41 của Nghị đị...
- Chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng các loại công trình xây dựng quy định tại Khoản 1, Điểm a Khoản 2, Khoản 3 Điều 4 Quy định này và công trình giao thông trong đô thị (trừ công trình đường sắt,...
- Riêng các loại công trình xây dựng quy định tại Khoản 4, Khoản 5 Điều 4 Quy định này (trừ công trình giao thông trong đô thị) thuộc sở hữu nhà nước thì việc xác định chi phí theo hướng dẫn của các...
- Sở Xây dựng tổng hợp và báo cáo Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân Tỉnh về tình hình quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn Tỉnh trước ngày 15 tháng 12 hàng năm...
- Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành khác, Ban quản lý Khu kinh tế và Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp, báo cáo Sở Xây dựng về tình hình quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì cô...
- Left: Điều 3. Chế độ báo cáo định kỳ về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình xây dựng
Left
Chương II
Chương II KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG Right: THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Left
Điều 4.
Điều 4. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân Tỉnh (Sở Xây dựng; Sở Giao thông Vận tải, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Quản lý Khu kinh tế) kiểm tra công tác nghiệm thu các công trình xây dựng thuộc đối tượng phải kiểm tra công tác nghiệm th...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn; tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao quản lý, khai thác công trình và chủ sở hữu công trình xây dựng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn
- Điều 4. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
- 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân Tỉnh (Sở Xây dựng
- Sở Giao thông Vận tải, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Quản lý Khu kinh tế) kiểm tra công tác nghiệm thu các công trình xây dựng thuộc đối tượng phải kiểm tra công tác n...
Left
Chương III
Chương III BẢO TRÌ, ĐÁNH GIÁ AN TOÀN, XỬ LÝ CÔNG TRÌNH CÓ DẤU HIỆU NGUY HIỂM, HẾT THỜI HẠN SỬ DỤNG
Open sectionRight
Chương II I
Chương II I ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- BẢO TRÌ, ĐÁNH GIÁ AN TOÀN, XỬ LÝ CÔNG TRÌNH CÓ DẤU HIỆU NGUY HIỂM, HẾT THỜI HẠN SỬ DỤNG
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm bảo trì đối với công trình dân dụng 1. Trách nhiệm bảo trì công trình nhà ở thực hiện theo quy định của Luật Nhà ở và các văn bản hướng dẫn Luật Nhà ở của Trung ương và địa phương. 2. Đối với công trình giáo dục: a) Các trường trung học phổ thông, trung học cơ sở - trung học phổ thông, trường chuyên biệt, trung tâm...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng 1. Các công trình dân dụng, công nghiệp vật liệu xây dựng, công nghiệp nhẹ, hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông trong đô thị theo Phụ lục VII Kèm theo Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Xây dựng phải được đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng
- Các công trình dân dụng, công nghiệp vật liệu xây dựng, công nghiệp nhẹ, hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông trong đô thị theo Phụ lục VII Kèm theo Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26 tháng 10...
- 2. Các công trình xây dựng chuyên ngành (ngoài các công trình quy định tại Khoản 1 Điều này)
- Điều 5. Trách nhiệm bảo trì đối với công trình dân dụng
- 1. Trách nhiệm bảo trì công trình nhà ở thực hiện theo quy định của Luật Nhà ở và các văn bản hướng dẫn Luật Nhà ở của Trung ương và địa phương.
- 2. Đối với công trình giáo dục:
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm bảo trì đối với công trình công nghiệp 1. Đối với công trình sản xuất vật liệu xây dựng thì đơn vị trực tiếp quản lý, khai thác có trách nhiệm bảo trì công trình theo nguồn vốn của mình. 2. Đối với công trình đường dây và trạm biến áp: a) Đơn vị truyền tải điện, phân phối điện có trách nhiệm xây dựng kế hoạch, kinh...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm , không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng 1. Tổ chức thực hiện xử lý theo quy định tại Điều 44 Nghị định 46/2015/NĐ-CP. 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh phân công Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành quản lý công trình và Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm thực hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm , không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng
- 1. Tổ chức thực hiện xử lý theo quy định tại Điều 44 Nghị định 46/2015/NĐ-CP.
- Uỷ ban nhân dân tỉnh phân công Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành quản lý công trình và Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 44 c...
- Điều 6. Trách nhiệm bảo trì đối với công trình công nghiệp
- 1. Đối với công trình sản xuất vật liệu xây dựng thì đơn vị trực tiếp quản lý, khai thác có trách nhiệm bảo trì công trình theo nguồn vốn của mình.
- 2. Đối với công trình đường dây và trạm biến áp:
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm bảo trì đối với công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Công trình cấp nước: a) Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp và Nước sạch nông thôn, thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tổ chức bảo trì đối với các công trình cấp nước sạch nông thôn do ngân sách nhà nước đầu tư và thuộc quyền quản lý, khai thác của Tr...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Xử lý đối với công trình hết t hời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp 1. Tổ chức thực hiện xử lý theo quy định tại Khoản 1, Điểm b, c, đ Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 và Khoản 5 Điều 45 Nghị định 46/2015/NĐ-CP. 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh phân công Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành quản lý công trình có trách nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Xử lý đối với công trình hết t hời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp
- 1. Tổ chức thực hiện xử lý theo quy định tại Khoản 1, Điểm b, c, đ Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 và Khoản 5 Điều 45 Nghị định 46/2015/NĐ-CP.
- Uỷ ban nhân dân tỉnh phân công Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành quản lý công trình có trách nhiệm thông báo và xử lý đối với công trình cấp I, cấp II (trừ công trình quốc phòng,...
- Điều 7. Trách nhiệm bảo trì đối với công trình hạ tầng kỹ thuật
- 1. Công trình cấp nước:
- a) Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp và Nước sạch nông thôn, thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tổ chức bảo trì đối với các công trình cấp nước sạch nông thôn do ngân sách nhà...
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm bảo trì đối với công trình giao thông 1. Đối với hệ thống đường tỉnh thì Sở Giao thông vận tải tổ chức bảo trì từ nguồn kinh phí bảo trì đường bộ và nguồn kinh phí hợp pháp khác. 2. Đối với công trình giao thông đô thị, hệ thống đường huyện, đường xã thì Phòng Kinh tế và Hạ tầng hoặc Phòng Quản lý đô thị tổ chức thự...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về bảo trì công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng a) Triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về công tác bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn; kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình xây dựng, định kỳ hàng năm báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh tình hình, kết quả thực hiện công tác bảo t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Xây dựng
- a) Triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về công tác bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn
- kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình xây dựng, định kỳ hàng năm báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh tình hình, kết quả thực hiện công tác bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh
- 1. Đối với hệ thống đường tỉnh thì Sở Giao thông vận tải tổ chức bảo trì từ nguồn kinh phí bảo trì đường bộ và nguồn kinh phí hợp pháp khác.
- 2. Đối với công trình giao thông đô thị, hệ thống đường huyện, đường xã thì Phòng Kinh tế và Hạ tầng hoặc Phòng Quản lý đô thị tổ chức thực hiện bảo trì.
- 3. Đối với hệ thống đường chuyên dùng, đường được đầu tư xây dựng không phải từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước, không do Nhà nước quản lý khai thác thì chủ đầu tư tổ chức bảo trì.
- Left: Điều 8. Trách nhiệm bảo trì đối với công trình giao thông Right: Điều 8 . Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về bảo trì công trình xây dựng
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm bảo trì đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn do Ủy ban nhân dân cấp xã đầu tư trên địa bàn xã, phường, thị trấn; các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn không do cấp tỉnh, cấp huyện quản lý thì Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức bảo t...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Tổ chức thực hiện 1. Chủ đầu tư; chủ sở hữu; người quản lý, sử dụng công trình xây dựng và thủ trưởng cơ quan chủ quản công trình có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành về bảo trì công trình xây dựng. 2. Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Tổ chức thực hiện
- 1. Chủ đầu tư; chủ sở hữu; người quản lý, sử dụng công trình xây dựng và thủ trưởng cơ quan chủ quản công trình có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành về bảo trì công trình xây dựng.
- Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc các doanh nghiệp nhà nước có trách nhiệm phổ biến Quy định này đến các chủ đầu tư, chủ s...
- Điều 9. Trách nhiệm bảo trì đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
- 1. Đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn do Ủy ban nhân dân cấp xã đầu tư trên địa bàn xã, phường, thị trấn
- các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn không do cấp tỉnh, cấp huyện quản lý thì Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức bảo trì.
- Left: kênh liên huyện, thành phố Right: Nguyễn Thanh Hùng
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm bảo trì đối với công trình khác 1. Đối với các công trình đầu tư theo phương thức PPP: a) Doanh nghiệp dự án có trách nhiệm bảo trì công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng trong quá trình vận hành, kinh doanh; b) Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ tiếp nhận, vận hành, kinh doanh thực hiện bảo trì công trình, cơ sở hạ tầ...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . T rách nhiệm và kinh phí bảo trì 1. Đối với công trình dân dụng a) Trách nhiệm bảo trì công trình nhà ở thực hiện theo quy định của Luật Nhà ở và các văn bản hướng dẫn Luật Nhà ở của Trung ương và địa phương; b) Công trình giáo dục: - Các trường trung học phổ thông, trường chuyên biệt, trung tâm giáo dục thường xuyên, kỹ thuật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Trách nhiệm bảo trì công trình nhà ở thực hiện theo quy định của Luật Nhà ở và các văn bản hướng dẫn Luật Nhà ở của Trung ương và địa phương;
- b) Công trình giáo dục:
- - Các trường trung học phổ thông, trường chuyên biệt, trung tâm giáo dục thường xuyên, kỹ thuật hướng nghiệp trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo do Thủ trưởng đơn vị được giao quản lý, sử dụng có trá...
- a) Doanh nghiệp dự án có trách nhiệm bảo trì công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng trong quá trình vận hành, kinh doanh;
- b) Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ tiếp nhận, vận hành, kinh doanh thực hiện bảo trì công trình, cơ sở hạ tầng sau khi nhận bàn giao công trình, cơ sở hạ tầng theo quy định đối với các dự án BOT...
- Đối với công trình của các cơ quan do Trung ương quản lý đóng trên địa bàn Tỉnh và các công trình khác không thuộc quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 và Điều 9 Quy định này thì chủ sở hữu...
- Left: Điều 10. Trách nhiệm bảo trì đối với công trình khác Right: Điều 4 . T rách nhiệm và kinh phí bảo trì
- Left: 1. Đối với các công trình đầu tư theo phương thức PPP: Right: 1. Đối với công trình dân dụng
Left
Điều 11.
Điều 11. Nguồn vốn bảo trì Căn cứ hình thức sở hữu và quản lý sử dụng công trình thì chi phí cho công tác bảo trì được hình thành từ một nguồn vốn hoặc kết hợp một số các nguồn vốn sau: Vốn nhà nước ngoài đầu tư công, vốn ngân sách nhà nước, nguồn thu từ việc khai thác, sử dụng công trình xây dựng; nguồn đóng góp và huy động của các tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đánh giá an toàn công trình 1. Công trình quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp, công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng phải được chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình tổ chức đánh giá định kỳ về an toàn của công trình xây dựng trong quá trình vận hành và sử dụng; riêng các công trình thuộc danh mục do Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Rà soát các công trình xây dựng thuộc đối tượng phải đánh giá an toàn công trình 1. Cơ quan có thẩm quyền nêu tại khoản 2 Điều 12 Quy định này theo trách nhiệm quản lý thực hiện rà soát các công trình xây dựng thuộc đối tượng phải đánh giá an toàn công trình trong Tỉnh; quy định lộ trình và yêu cầu chủ sở hữu hoặc người quản l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng 1. Khi phát hiện hạng mục công trình, công trình có dấu hiệu nguy hiểm không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm thực hiện các nội dung nêu tại khoản 1 Điều 4...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình xác định thời hạn sử dụng của công trình theo hồ sơ thiết kế xây dựng công trình và quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng cho công trình. 2. Đối với công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV GIẢI QUYẾT SỰ CỐ TRONG THI CÔNG VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Giải quyết sự cố công trình xây dựng 1. Ủy ban nhân dân Tỉnh chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng cấp I, cấp II và sự cố công trình xây dựng cấp III thuộc dự án do Uỷ ban nhân dân Tỉnh quyết định đầu tư. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì giải quyết sự cố đối với sự cố cấp III trên địa bàn quản lý, trừ sự cố công trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng 1. Ủy ban nhân dân Tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng chủ trì tổ chức giám định nguyên nhân các sự cố cấp I, cấp II và sự cố công trình cấp III thuộc dự án do Uỷ ban nhân dân Tỉnh quyết định đầu tư, trừ giám định nguyên nhân sự cố các công trình theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 4...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Khai báo, điều tra, báo cáo và giải quyết sự gây mất an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình 1. Đối với sự cố tai nạn lao động xảy ra trong thi công xây dựng công trình thì việc khai báo, điều tra, báo cáo và giải quyết sự cố thực hiện theo quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động. 2. Đối với sự cố sập đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Xây dựng có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, khi có phát sinh vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo đề xuất Uỷ ban nhân dân Tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.