Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng phạm vi bảo vệ Right: Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện quyết định này; định kỳ tổ chức kiểm tra việc chấp hành các nội dung đã được phân công.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện quyết định này; định kỳ tổ chức kiểm tra việc chấp hành các nội dung đã đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2017./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH C...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất thải rắn sinh hoạt (còn gọi là rác thải sinh hoạt) là chất thải rắn phát sinh trong sinh hoạt thường ngày của con người. 2. Chất thải rắn cồng kềnh là vật dụng gia đình được thải bỏ có kích thước lớn như tủ, giường, nệm, bàn, ghế hoặc các vật d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Chất thải rắn sinh hoạt (còn gọi là rác thải sinh hoạt) là chất thải rắn phát sinh trong sinh hoạt thường ngày của con người.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2017./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý và sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý và sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn sinh hoạt, quyền và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân trong hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn sinh hoạt, quyền và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân trong hoạt động thu gom, vận chuyển và xử...
  • 2. Chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định việc quản lý và sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Đất của đường bộ: Bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (sau đây gọi tắt là phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ). Phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ có bề rộng theo cấp đường,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành cấp tỉnh, các cơ quan, đơn vị có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) ; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) ; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành cấp tỉnh, các cơ quan, đơn vị có liên quan
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện)
  • Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Đất của đường bộ: Bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (sau đây gọi tắt là phần đất bảo vệ,...
  • Phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ có bề rộng theo cấp đường, được xác định từ mép ngoài cùng của nền đường bộ (chân mái đường đắp hoặc mép ngoài của rãnh dọc tại các vị trí không đào không đắp hoặc...
Rewritten clauses
  • Left: - 03 mét đối với đường cấp I, đường cấp II; Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sử dụng đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ 1. Phần đất của đường bộ dùng để giữ vật tư sử dụng cho bảo trì, để di chuyển hoặc đặt các thiết bị thực hiện việc bảo trì, để chất bẩn từ mặt đường ra hai bên đường, thoát nước mặt đường, chống xâm hại công trình đường bộ. Trong trường hợp có nhu cầu cấp thiết san lắp...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động phân loại, thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn quản lý; định kỳ xây dựng và triển khai kế hoạch tổng vệ sinh môi trường tại địa phương. 2. Tổ chức triển khai hoạt động tuyên truyền, vận động chủ nguồn thải và các tầng lớp nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • 1. Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động phân loại, thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn quản lý; định kỳ xây dựng và triển khai kế hoạch tổng vệ sinh môi trường tại địa phương.
  • 2. Tổ chức triển khai hoạt động tuyên truyền, vận động chủ nguồn thải và các tầng lớp nhân dân thực hiện hiệu quả phân loại, thu gom, tập kết chất thải rắn sinh hoạt theo Quy định này
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sử dụng đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ
  • Phần đất của đường bộ dùng để giữ vật tư sử dụng cho bảo trì, để di chuyển hoặc đặt các thiết bị thực hiện việc bảo trì, để chất bẩn từ mặt đường ra hai bên đường, thoát nước mặt đường, chống xâm h...
  • Trong trường hợp có nhu cầu cấp thiết san lắp mặt bằng trong phạm vi đất của đường bộ thì phải tuân theo các quy định sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm các cơ quan trong quản lý đất của đường bộ 1. Sở Giao thông vận tải a) Tổ chức kiểm tra thường xuyên, kiên quyết xử lý các trường hợp sử dụng đất của đường bộ không có giấy phép; b) Tập trung kiểm tra đấu nối và ban gạt lề đường, đảm bảo thoát nước mặt đường trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện thuộc phạm vi quản...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Theo các quy định chung của Pháp luật hiện hành về quản lý chất thải rắn sinh hoạt. 2. Chất thải rắn sinh hoạt phải được quản lý trong toàn bộ quá trình phát sinh, giảm thiểu, phân loại, thu gom, lưu giữ, trung chuyển, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử lý theo các quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Theo các quy định chung của Pháp luật hiện hành về quản lý chất thải rắn sinh hoạt.
  • 2. Chất thải rắn sinh hoạt phải được quản lý trong toàn bộ quá trình phát sinh, giảm thiểu, phân loại, thu gom, lưu giữ, trung chuyển, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử lý theo các quy định hi...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm các cơ quan trong quản lý đất của đường bộ
  • 1. Sở Giao thông vận tải
  • a) Tổ chức kiểm tra thường xuyên, kiên quyết xử lý các trường hợp sử dụng đất của đường bộ không có giấy phép;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các quy định khác Các quy định khác về quản lý và sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ ngoài các quy định tại Quy định này được thực hiện theo Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, Nghị định số 100/2013/NĐ-CP, Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân loại, lưu giữ, chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt 1. Các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân có phát sinh chất thải rắn sinh hoạt thực hiện phân loại tại nguồn theo hướng dẫn tại khoản 1, Điều 75 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020. 2. Việc tổ chức thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân loại, lưu giữ, chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân có phát sinh chất thải rắn sinh hoạt thực hiện phân loại tại nguồn theo hướng dẫn tại khoản 1, Điều 75 của Luật Bảo vệ môi trường n...
  • Việc tổ chức thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt quy định tại khoản 1 Điều này do Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo lộ trình cụ thể để Ủy ban nhân dân...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các quy định khác
  • Các quy định khác về quản lý và sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ ngoài các quy định tại Quy định này được thực hiện theo Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, Nghị định số 100/2013/...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải tổ chức thực hiện nhiệm vụ được phân công và có trách nhiệm triển khai và hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố tổ chức thực hiện Quy định này; giúp Ủy ban nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện nhiệm vụ được phân công. 2. Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Quản lý hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt được thực hiện theo các quy định như sau: a) Hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt được thực hiện theo quy định tại Điều 77 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020. b) Cơ sở thu gom, vận chuyển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Quản lý hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt được thực hiện theo các quy định như sau:
  • a) Hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt được thực hiện theo quy định tại Điều 77 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Giao thông vận tải tổ chức thực hiện nhiệm vụ được phân công và có trách nhiệm triển khai và hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố tổ chức thực hiện Quy định này
  • giúp Ủy ban nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện nhiệm vụ được phân công.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 7. Điều 7. Quản lý chất thải rắn cồng kềnh 1. Tổ chức, cá nhân, chủ nguồn thải có thể tự vận chuyển hoặc thỏa thuận với cơ sở thu gom, vận chuyển để yêu cầu dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn cồng kềnh đến nơi tiếp nhận. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì, phối hợp với cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt xác định và...
Điều 8. Điều 8. Quản lý hoạt động thu gom chất thải rắn trên đường, khu vực công cộng và thu gom trên sông, rạch, kênh, mương, ven biển 1. Quản lý hoạt động thu gom chất thải rắn trên đường, khu vực công cộng a) Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ đặc điểm, nhu cầu địa phương để xác định sự cần thiết và quyết định khối lượng công việc liên quan đ...
Điều 9. Điều 9. Quản lý hoạt động xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Quản lý nhà nước về hoạt động xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại Điều 78 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020. 2. Lựa chọn cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt a) Khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc...
Điều 10. Điều 10. Chính sách ưu đãi về thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động đầu tư, tham gia xã hội hóa trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt được hưởng các chế độ ưu đãi về đầu tư và các ưu đãi khác theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 củ...
Chương III Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Điều 11. Điều 11. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt, khu liên hợp xử lý rác thải; cơ sở tái chế, tái sử dụng; bãi chôn lấp rác hợp vệ sinh theo quy định của pháp luật. b) Chủ trì tổ chức thanh tra, kiểm tra định...