Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng phạm vi bảo vệ
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre Right: kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện quyết định này; định kỳ tổ chức kiểm tra việc chấp hành các nội dung đã được phân công.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện quyết định này; định kỳ tổ chức kiểm tra việc chấp hành các nội dung đã đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn sinh hoạt, quyền và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân trong hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý và sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý và sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quy định này quy định việc quản lý và sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn sinh hoạt, quyền và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân trong hoạt động thu gom, vận chuyển và xử...
  • 2. Chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành cấp tỉnh, các cơ quan, đơn vị có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) ; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) ; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Đất của đường bộ: Bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (sau đây gọi tắt là phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ). Phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ có bề rộng theo cấp đường,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Đất của đường bộ: Bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (sau đây gọi tắt là phần đất bảo vệ,...
  • Phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ có bề rộng theo cấp đường, được xác định từ mép ngoài cùng của nền đường bộ (chân mái đường đắp hoặc mép ngoài của rãnh dọc tại các vị trí không đào không đắp hoặc...
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành cấp tỉnh, các cơ quan, đơn vị có liên quan
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện)
  • Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: - 03 mét đối với đường cấp I, đường cấp II;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất thải rắn sinh hoạt (còn gọi là rác thải sinh hoạt) là chất thải rắn phát sinh trong sinh hoạt thường ngày của con người. 2. Chất thải rắn cồng kềnh là vật dụng gia đình được thải bỏ có kích thước lớn như tủ, giường, nệm, bàn, ghế hoặc các vật d...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2017./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2017./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Chất thải rắn sinh hoạt (còn gọi là rác thải sinh hoạt) là chất thải rắn phát sinh trong sinh hoạt thường ngày của con người.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Theo các quy định chung của Pháp luật hiện hành về quản lý chất thải rắn sinh hoạt. 2. Chất thải rắn sinh hoạt phải được quản lý trong toàn bộ quá trình phát sinh, giảm thiểu, phân loại, thu gom, lưu giữ, trung chuyển, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử lý theo các quy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm các cơ quan trong quản lý đất của đường bộ 1. Sở Giao thông vận tải a) Tổ chức kiểm tra thường xuyên, kiên quyết xử lý các trường hợp sử dụng đất của đường bộ không có giấy phép; b) Tập trung kiểm tra đấu nối và ban gạt lề đường, đảm bảo thoát nước mặt đường trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện thuộc phạm vi quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Giao thông vận tải
  • a) Tổ chức kiểm tra thường xuyên, kiên quyết xử lý các trường hợp sử dụng đất của đường bộ không có giấy phép;
  • b) Tập trung kiểm tra đấu nối và ban gạt lề đường, đảm bảo thoát nước mặt đường trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện thuộc phạm vi quản lý và không để xảy ra các trường hợp mới phát sinh;
Removed / left-side focus
  • 1. Theo các quy định chung của Pháp luật hiện hành về quản lý chất thải rắn sinh hoạt.
  • 2. Chất thải rắn sinh hoạt phải được quản lý trong toàn bộ quá trình phát sinh, giảm thiểu, phân loại, thu gom, lưu giữ, trung chuyển, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử lý theo các quy định hi...
  • Các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân có phát sinh chất thải rắn sinh hoạt có trách nhiệm phân loại tại nguồn phù hợp với mục đích quản lý, xử lý và chi trả giá dịch vụ cho...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải rắn sinh hoạt Right: Điều 4. Trách nhiệm các cơ quan trong quản lý đất của đường bộ
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phân loại, lưu giữ, chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt 1. Các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân có phát sinh chất thải rắn sinh hoạt thực hiện phân loại tại nguồn theo hướng dẫn tại khoản 1, Điều 75 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020. 2. Việc tổ chức thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt quy địn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các quy định khác Các quy định khác về quản lý và sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ ngoài các quy định tại Quy định này được thực hiện theo Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, Nghị định số 100/2013/NĐ-CP, Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các quy định khác
  • Các quy định khác về quản lý và sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ ngoài các quy định tại Quy định này được thực hiện theo Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, Nghị định số 100/2013/...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân loại, lưu giữ, chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân có phát sinh chất thải rắn sinh hoạt thực hiện phân loại tại nguồn theo hướng dẫn tại khoản 1, Điều 75 của Luật Bảo vệ môi trường n...
  • Việc tổ chức thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt quy định tại khoản 1 Điều này do Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo lộ trình cụ thể để Ủy ban nhân dân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Quản lý hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt được thực hiện theo các quy định như sau: a) Hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt được thực hiện theo quy định tại Điều 77 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020. b) Cơ sở thu gom, vận chuyển...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải tổ chức thực hiện nhiệm vụ được phân công và có trách nhiệm triển khai và hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố tổ chức thực hiện Quy định này; giúp Ủy ban nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện nhiệm vụ được phân công. 2. Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Giao thông vận tải tổ chức thực hiện nhiệm vụ được phân công và có trách nhiệm triển khai và hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố tổ chức thực hiện Quy định này
  • giúp Ủy ban nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện nhiệm vụ được phân công.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Quản lý hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt được thực hiện theo các quy định như sau:
  • a) Hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt được thực hiện theo quy định tại Điều 77 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quản lý chất thải rắn cồng kềnh 1. Tổ chức, cá nhân, chủ nguồn thải có thể tự vận chuyển hoặc thỏa thuận với cơ sở thu gom, vận chuyển để yêu cầu dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn cồng kềnh đến nơi tiếp nhận. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì, phối hợp với cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt xác định và...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sử dụng đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ 1. Phần đất của đường bộ dùng để giữ vật tư sử dụng cho bảo trì, để di chuyển hoặc đặt các thiết bị thực hiện việc bảo trì, để chất bẩn từ mặt đường ra hai bên đường, thoát nước mặt đường, chống xâm hại công trình đường bộ. Trong trường hợp có nhu cầu cấp thiết san lắp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Sử dụng đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ
  • Phần đất của đường bộ dùng để giữ vật tư sử dụng cho bảo trì, để di chuyển hoặc đặt các thiết bị thực hiện việc bảo trì, để chất bẩn từ mặt đường ra hai bên đường, thoát nước mặt đường, chống xâm h...
  • Trong trường hợp có nhu cầu cấp thiết san lắp mặt bằng trong phạm vi đất của đường bộ thì phải tuân theo các quy định sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý chất thải rắn cồng kềnh
  • 1. Tổ chức, cá nhân, chủ nguồn thải có thể tự vận chuyển hoặc thỏa thuận với cơ sở thu gom, vận chuyển để yêu cầu dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn cồng kềnh đến nơi tiếp nhận.
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì, phối hợp với cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt xác định và công bố nơi tiếp nhận chất thải rắn cồng kềnh (điểm tập kết hoặc trạm trung chuyển chất...
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý hoạt động thu gom chất thải rắn trên đường, khu vực công cộng và thu gom trên sông, rạch, kênh, mương, ven biển 1. Quản lý hoạt động thu gom chất thải rắn trên đường, khu vực công cộng a) Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ đặc điểm, nhu cầu địa phương để xác định sự cần thiết và quyết định khối lượng công việc liên quan đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý hoạt động xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Quản lý nhà nước về hoạt động xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại Điều 78 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020. 2. Lựa chọn cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt a) Khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chính sách ưu đãi về thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động đầu tư, tham gia xã hội hóa trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt được hưởng các chế độ ưu đãi về đầu tư và các ưu đãi khác theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt, khu liên hợp xử lý rác thải; cơ sở tái chế, tái sử dụng; bãi chôn lấp rác hợp vệ sinh theo quy định của pháp luật. b) Chủ trì tổ chức thanh tra, kiểm tra định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 63 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ và tại điểm đ khoản 1, điểm h khoản 2 Điều 26 của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động phân loại, thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn quản lý; định kỳ xây dựng và triển khai kế hoạch tổng vệ sinh môi trường tại địa phương. 2. Tổ chức triển khai hoạt động tuyên truyền, vận động chủ nguồn thải và các tầng lớp nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH VÀ CÁ NHÂN CÓ HOẠT ĐỘNG LIÊN QUAN ĐẾN QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có phát sinh chất thải rắn sinh hoạt 1. Hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm thực hiện bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 60 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và thực hiện công tác quản lý chất thải rắn sinh hoạt theo đúng Quy định này. 2. Trách nhiệm của cơ quan,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có trách nhiệm thực hiện các quy định theo Điều 61 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ. 2. Quản lý, giữ gìn, đảm bảo vệ sinh môi trường trên địa bàn được giao; thu gom, quét dọn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quyền và trách nhiệm của cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt có quyền và trách nhiệm theo quy định tại Điều 62 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ. 2. Chỉ được tiếp nhận và xử lý các loại chất thải rắn sinh hoạt từ các đơn vị thu gom, vận chuyển đã được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của đơn vị được giao quản lý, vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt 1. Chỉ được tiếp nhận và xử lý các loại chất thải rắn sinh hoạt theo quy định từ các đơn vị thu gom, vận chuyển đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận. 2. Quản lý, vận hành bãi chôn lấp theo đúng quy trình công nghệ đã được chấp thuận, đảm bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí thực hiện Quy định này được bố trí từ ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành, nguồn vốn ODA, nguồn xã hội hóa và các nguồn tài chính hợp pháp khác. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã chủ động cân đối, bố trí kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ được giao đạt hiệu quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Quyết định này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung. Đối với các chủ nguồn thải đã thực hiện ký kết hợp đồng với các cơ sở cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, trong đó có nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trong quá trình tổ chức thực hiện, có khó khăn, vướng mắc phát sinh các đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.