Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 25
Right-only sections 53

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 10 năm 2017.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước (Ban hành kèm theo Quyết định số 29 /2017/QĐ- UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước dưới các hình thức: Đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở; dự án khoa học và công nghệ cấp cơ sở. 2. Đối tượng áp dụng là các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp cơ sở (sau đây viết tắt là nhiệm vụ cấp cơ sở) là nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ của cơ sở. 2. Giao trực tiếp là việc chỉ định tổ chức, cá nhân có đủ năng lực, điều kiện và chuyên môn phù hợp để t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở do Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; thủ trưởng các tổ chức khoa học và công nghệ; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc các doanh nghiệp (sau đây gọi tắt là Thủ trưởng cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II YÊU CẦU ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ đề xuất các nhiệm vụ 1. Phù hợp với định hướng khoa học và công nghệ của tỉnh, huyện, sở, ban, ngành, đoàn thể, doanh nghiệp. 2. Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hàng năm của cấp huyện, sở, ban, ngành, đoàn thể, doanh nghiệp. 3. Có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội; đảm bảo quốc phòng, an ni...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc xây dựng đề xuất nhiệm vụ 1. Có đủ căn cứ về tính cấp thiết và triển vọng của các kết quả tạo ra, đóng góp vào việc thực hiện nhiệm vụ phát triển ngành, lĩnh vực hoặc địa phương. 2. Đáp ứng các tiêu chí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại Điều 28, Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của C...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Bản vẽ hoàn công Thực hiện theo các nội dung quy định tại Khoản 3 Điều 18 Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nguyên tắc xây dựng đề xuất nhiệm vụ
  • 1. Có đủ căn cứ về tính cấp thiết và triển vọng của các kết quả tạo ra, đóng góp vào việc thực hiện nhiệm vụ phát triển ngành, lĩnh vực hoặc địa phương.
  • Đáp ứng các tiêu chí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại Điều 28, Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều...
Added / right-side focus
  • Điều 28. Bản vẽ hoàn công
  • Thực hiện theo các nội dung quy định tại Khoản 3 Điều 18 Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc xây dựng đề xuất nhiệm vụ
  • 1. Có đủ căn cứ về tính cấp thiết và triển vọng của các kết quả tạo ra, đóng góp vào việc thực hiện nhiệm vụ phát triển ngành, lĩnh vực hoặc địa phương.
  • Đáp ứng các tiêu chí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại Điều 28, Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều...
Target excerpt

Điều 28. Bản vẽ hoàn công Thực hiện theo các nội dung quy định tại Khoản 3 Điều 18 Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu đối với nhiệm vụ Nhiệm vụ phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu chung và yêu cầu riêng cho từng loại, cụ thể như sau: 1. Yêu cầu chung a) Có tính cấp thiết hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trong phạm vi của cơ sở; thực tế quản lý, sản xuất của cơ quan, đơn vị sản xuất kinh doanh. b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trình tự xác định nhiệm vụ 1. Hàng năm, Thủ trưởng cơ sở tổ chức thông báo xây dựng đề xuất những nhiệm vụ cấp thiết, vấn đề bức thiết phục vụ phát triển của cơ sở, theo mẫu phù hợp với từng loại hình nhiệm vụ ban hành kèm quy định này (Mẫu A1-1-ĐXĐT, Mẫu A1-2-ĐXDAKHCN). 2. Thủ trưởng cơ sở tổng hợp thành danh mục đề xuất với c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì và thẩm định nhiệm vụ 1. Thủ trưởng cơ sở giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở. 2. Thủ trưởng cơ sở thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ nhiệm vụ, thẩm định kinh phí theo mẫu phù hợp với từng loại hình nhiệm vụ ban hành kèm theo Quy định này (Mẫu A8-1-NXĐTKH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Tài chính thực hiện nhiệm vụ 1. Thủ trưởng cơ sở quyết định tài chính thực hiện nhiệm vụ theo quy định hiện hành. 2. Đối với những nhiệm vụ có hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ tỉnh, bao gồm những nhiệm vụ bảo đảm đủ các căn cứ, nguyên tắc, yêu cầu được quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 của Qu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trong tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các Chủ đầu tư, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Quang QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý chất lượng công t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Tài chính thực hiện nhiệm vụ
  • 1. Thủ trưởng cơ sở quyết định tài chính thực hiện nhiệm vụ theo quy định hiện hành.
  • Đối với những nhiệm vụ có hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ tỉnh, bao gồm những nhiệm vụ bảo đảm đủ các căn cứ, nguyên tắc, yêu cầu được quy định tại Điều 4, Điều 5...
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trong tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các Chủ đầu tư, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Văn Quang
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tài chính thực hiện nhiệm vụ
  • 1. Thủ trưởng cơ sở quyết định tài chính thực hiện nhiệm vụ theo quy định hiện hành.
  • Đối với những nhiệm vụ có hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ tỉnh, bao gồm những nhiệm vụ bảo đảm đủ các căn cứ, nguyên tắc, yêu cầu được quy định tại Điều 4, Điều 5...
Target excerpt

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trong tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các Chủ đầu tư, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phê duyệt thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Trên cơ sở kết luận của Hội đồng, Thủ trưởng cơ sở phê duyệt thực hiện nhiệm vụ (gồm tên tổ chức, cá nhân chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ, thời gian thực hiện, phạm vi, quy mô, mục tiêu, nội dung, phương pháp, sản phẩm, dự toán kinh phí và nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ). 2. Đối với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ tổ chức thực hiện các nội dung theo quyết định phê duyệt. 2. Trong thời gian thực hiện nhiệm vụ, tổ chức, cá nhân chủ trì thường xuyên kiểm tra, giám sát, kịp thời phát hiện và chấn chỉnh những sai sót làm ảnh hưởng tới nội dung, mục tiêu, kết quả và tiến độ nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chế độ báo cáo, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ 1. Thủ trưởng cơ sở thực hiện quản lý, theo dõi, kiểm tra và yêu cầu tổ chức, cá nhân chủ trì báo cáo tiến độ, kết quả thực hiện nhiệm vụ cơ sở theo mẫu (Mẫu B1-BCTĐ; Mẫu B2-BBKT). 2. Đối với nhiệm vụ cơ sở có hỗ trợ từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ tỉnh, ngoài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phương thức đánh giá, h ồ sơ và nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ 1. Việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở chỉ đánh giá 01 lần do Thủ trưởng cơ sở tổ chức. 2. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở bao gồm: a) Báo cáo tổng hợp kết quả của nhiệm vụ, Báo cáo thống kê kết quả thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 14

Điều 14 . Đ ánh giá nghiệm thu nhiệm vụ Khoa học và công nghệ 1. Thành lập hội đồng đánh giá, nghiệm thu: Hội đồng đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở do Thủ trưởng cơ sở quyết định thành lập; 2. Thành phần hội đồng: Hội đồng có từ 05 - 07 thành viên, gồm: Chủ tịch, 02 Ủy viên phản biện (trường hợp Hội đồng có 07...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc lập và phê duyệt nhiệm vụ thiết kế công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm xác định nhiệm vụ thiết kế hoặc thuê tư vấn lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình trên cơ sở phù hợp với báo cáo đầu tư xây dựng công trình (báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) hoặc chủ trương đầu tư đã đư...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14 . Đ ánh giá nghiệm thu nhiệm vụ Khoa học và công nghệ
  • 1. Thành lập hội đồng đánh giá, nghiệm thu:
  • Hội đồng đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở do Thủ trưởng cơ sở quyết định thành lập;
Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc lập và phê duyệt nhiệm vụ thiết kế công trình xây dựng
  • Chủ đầu tư có trách nhiệm xác định nhiệm vụ thiết kế hoặc thuê tư vấn lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình trên cơ sở phù hợp với báo cáo đầu tư xây dựng công trình (báo cáo nghiên cứu tiền kh...
  • 2. Đối với các công trình phải thi tuyển thiết kế kiến trúc thì chủ đầu tư có trách nhiệm lập nhiệm vụ thiết kế để người quyết định đầu tư phê duyệt theo quy định về thi tuyển thiết kế kiến trúc cô...
Removed / left-side focus
  • Điều 14 . Đ ánh giá nghiệm thu nhiệm vụ Khoa học và công nghệ
  • 1. Thành lập hội đồng đánh giá, nghiệm thu:
  • Hội đồng đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở do Thủ trưởng cơ sở quyết định thành lập;
Target excerpt

Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc lập và phê duyệt nhiệm vụ thiết kế công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm xác định nhiệm vụ thiết kế hoặc thuê tư vấn lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu 1. Đối với nhiệm vụ được Hội đồng đánh giá xếp loại ở mức "Đạt" và “Xuất sắc”, trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày có kết luận của Hội đồng, chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo kết luận của Hội đồng theo Mẫu C6- BCHTHS. 2. Trường hợp nhiệm vụ xếp loại ở mức "Không đạt"...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Đăng ký, lưu giữ, công nhận và chuyển giao kết quả nhiệm vụ 1. Kết quả nhiệm vụ sau khi nghiệm thu chính thức được lưu giữ tại tổ chức chủ trì và đăng ký, giao nộp tại Trung tâm Thông tin và Thống kê khoa học và công nghệ thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hòa Bình theo Quy định tại Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. 2. Hàng năm cân đối ngân sách để hỗ trợ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở đồng thời thực hiện quyết toán kinh phí hỗ trợ từ ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm và quyền hạn của các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Thành lập Hội đồng khoa học và công nghệ cơ sở, thẩm định thuyết minh, nghiệm thu các nhiệm vụ do cơ quan và các đơn vị trực thuộc chủ trì thực hiện ở cấp cơ sở theo quy định hiện hành. 2. Đôn đốc, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ 1. Chịu trách nhiệm về nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí của nhiệm vụ theo Quyết định phê duyệt của Cơ quan quản lý có thẩm quyền. 2. Ký Hợp đồng với chủ nhiệm nhiệm vụ và các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện các nội dung của nhiệm vụ. 3. Thực hiện đầy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm và quyền hạn của cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ 1. Xây dựng và hoàn thiện thuyết minh của nhiệm vụ đáp ứng được mục tiêu, nội dung, tạo ra được sản phẩm theo Quyết định phê duyệt của Cơ quan quản lý có thẩm quyền. 2. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ và chịu trách nhiệm về tính trung thực, giá trị khoa học, kết quả và hiệu qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này, hàng năm tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng quy định này đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước. 3. Trong quá trình thực hiệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giao Sở Xây dựng theo chức năng và nhiệm vụ, hướng dẫn, kiểm tra Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các sở, ban, ngành, các chủ đầu trong tỉnh thực hiện.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này, hàng năm tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng quy định này đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giao Sở Xây dựng theo chức năng và nhiệm vụ, hướng dẫn, kiểm tra Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các sở, ban, ngành, các chủ đầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này, hàng năm tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng quy định này đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước.
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giao Sở Xây dựng theo chức năng và nhiệm vụ, hướng dẫn, kiểm tra Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các sở, ban, ngành, các chủ đầu trong tỉnh thực hiện.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 06/01/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định một số trình tự, nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, các tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công và nghiệm thu công trình xây dựng; Quy định về quản lý an to...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng công trình phải đảm bảo an toàn cho bản thân công trình và các công trình lân cận; đảm bảo an toàn trong quá trình thi công xây dựng trên cơ sở tuân thủ theo quy định này và quy định của pháp luật có liên quan. 2. Côn...
Điều 3. Điều 3. Chỉ dẫn kỹ thuật 1. Lập và phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật a) Chủ đầu tư bắt buộc thực hiện lập chỉ dẫn kỹ thuật đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II. Đối với các công trình còn lại, chỉ dẫn kỹ thuật có thể được lập riêng hoặc quy định trong thuyết minh thiết kế xây dựng công trình. b) Trong quá trình thi công xây dựng c...
Điều 4. Điều 4. Phân loại, phân cấp công trình 1. Công trình xây dựng được phân thành các loại theo quy định tại khoản 1, điều 6 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng, bao gồm: a) Công trình dân dụng; b) Công trình công nghiệp; c) Công trình giao thông; d) Công trình nông nghiệp và p...