Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định tỷ lệ (%) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về xét, công nhận và quản lỷ hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về xét, công nhận và quản lỷ hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Removed / left-side focus
  • Quy định tỷ lệ (%) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định tỷ lệ (%) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan có thẩm quyền quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định về xét, công nhận và quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định về xét, công nhận và quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định tỷ lệ (%) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan có thẩm quyền quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức khoán Tỷ lệ (%) chi phí khoán cho các khoản chi quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước tối đa không quá 40% trên số tiền thu được từ xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 30/3/2009 của UBND tỉnh Lai Châu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 30/3/2009 của UBND tỉnh Lai Châu.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức khoán
  • Tỷ lệ (%) chi phí khoán cho các khoản chi quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước tối đa không quá 40% trên số tiền thu được từ xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, sử dụng chi phí khoán Các cơ quan có thẩm quyền quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước được chủ động sử dụng chi phí khoán quy định tại Điều 2, Quyết định này để chi cho việc quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước theo đúng các nội dung chi, định mức chi quy định tại Thông...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY ĐỊNH Về xét, công nhận và quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Khắc Chử
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý, sử dụng chi phí khoán
  • Các cơ quan có thẩm quyền quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước được chủ động sử dụng chi phí khoán quy định tại Điều 2, Quyết định này để chi cho việc quản lý, xử lý tài sả...
  • Trường hợp trong quá trình thực hiện xử lý tài sản, chi phí xử lý thực tế vượt quá mức khoán quy định và có đầy đủ các hồ sơ, chứng từ chứng minh việc chi cho xử lý tài sản là cần thiết và phù hợp,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 1165/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quy định tỷ lệ phần trăm (%) chi phí khoán cho việc tổ chức bán đấu giá tài sản là tang vật, phương tiện tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các đỉều kiện công nhận sáng kiến 1. Có tính mới trong phạm vi một cơ quan, tổ chức nếu tính đến trước ngày nộp đơn yêu cầu công nhận sáng kiến, hoặc ngày bắt đầu áp dụng thử hoặc áp dụng lần đầu (tính theo ngày nào sớm hơn) đáp ứng các điều kiện sau đây: 1.1. Không trùng với nội dung của giải pháp trong đơn đăng ký sáng kiến n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các đỉều kiện công nhận sáng kiến
  • Có tính mới trong phạm vi một cơ quan, tổ chức nếu tính đến trước ngày nộp đơn yêu cầu công nhận sáng kiến, hoặc ngày bắt đầu áp dụng thử hoặc áp dụng lần đầu (tính theo ngày nào sớm hơn) đáp ứng c...
  • 1.1. Không trùng với nội dung của giải pháp trong đơn đăng ký sáng kiến nộp trước;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 1165/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quy định tỷ lệ phần trăm (%) chi phí kho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hộì đồng sáng kiến 1. Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở 1.1. Chủ tịch UBND cấp huyện; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; người đứng đầu các tổ chức sản xuất kinh doanh ra quyết định thành lập Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở, với số lượng tối đa 9 thành viên. 1.2. Thường trực Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở: - Đối với cấp huyện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở
  • 1.1. Chủ tịch UBND cấp huyện; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; người đứng đầu các tổ chức sản xuất kinh doanh ra quyết định thành lập Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở, với số lượng tối đa...
  • 1.2. Thường trực Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở:
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Tổ chức thực hiện Right: Điều 5. Hộì đồng sáng kiến

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Quy định này quy định nội dung, điều kiện, thẩm quyền và trình tự thủ tục xét, công nhận sáng kiến các cấp, quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư tạo ra sáng kiến, tác giả sáng kiến, trách nhiệm quản lý nhà nước đối với hoạt động sáng kiến. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, doanh ngh...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sáng kiến là giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp tác nghiệp hoặc giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật (gọi chung là giải pháp) mang lại lợi ích thiết thực cho cơ quan, đơn vị áp dụng. 2. Tác giả sáng kiến là người tạo ra sáng kiến bằng c...
Điều 3. Điều 3. Các giải pháp được xác định là sáng kiến 1. Giải pháp kỹ thuật bao gồm: 1.1. Sản phẩm dưới dạng vật thể (ví dụ: máy móc, thiết bị, công cụ, sản phẩm kết cấu công trình, linh kiện, dụng cụ ...); 1.2. Sản phẩm dưới dạng chất (ví dụ: vật liệu, thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm, chất liệu ...); 1.3. Sản phẩm dưới dạng vật liệu sinh học...
Chương II Chương II THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ XÉT, CÔNG NHẬN SÁNG KIẾN
Điều 6. Điều 6. Chế độ làm việc của Hội đồng sáng kiến 1. Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở họp định kỳ 1 - 2 lần/năm. Hội đồng sáng kiến cấp tỉnh họp định kỳ 2 lần/năm. 2. Hội đồng sáng kiến làm việc theo chế độ tập thể. Hội đồng họp phải có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt (trường họp vắng mặt phải có ý kiến, phiếu đánh giá sáng kiến bằng văn bản...
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ, trình tự tiến hành xét duyệt sáng kiến 1. Hồ sơ và thời gian tiếp nhận hồ sơ sáng kiến 1.1. Hồ sơ sáng kiến cấp cơ sở - Đơn đề nghị công nhận sáng kiến (theo mẫu quy định tại phụ lục sổ 01 han hành kèm theo Quy định này); - Thuyết minh sáng kiến (theo mẫu quy định tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quy định này); - Văn...
Điều 8. Điều 8. Thẩm quyền công nhận sáng kiến 1. Thẩm quyền công nhận sáng kiến cấp cơ sở là lãnh đạo sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện; người đứng đầu đơn vị, doanh nghiệp nhà nước. 2. Thẩm quyền công nhận sáng kiến cấp tỉnh là Chủ tịch UBND tỉnh. 3. Hồ sơ xét chấp thuận việc công nhận sáng kiến bao gồm các tài liệu sau...