Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về xét, công nhận và quản lỷ hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lai Châu
29/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định tỷ lệ (%) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước trên địa bàn tỉnh
44/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về xét, công nhận và quản lỷ hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tỷ lệ (%) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định tỷ lệ (%) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước trên địa bàn tỉnh
- Về việc ban hành Quy định về xét, công nhận và quản lỷ hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định về xét, công nhận và quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định tỷ lệ (%) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan có thẩm quyền quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định tỷ lệ (%) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước trên địa bàn tỉnh.
- 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan có thẩm quyền quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước trên địa bàn tỉnh.
- Điều 1. Ban hành Quy định về xét, công nhận và quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 30/3/2009 của UBND tỉnh Lai Châu.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức khoán Tỷ lệ (%) chi phí khoán cho các khoản chi quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước tối đa không quá 40% trên số tiền thu được từ xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức khoán
- Tỷ lệ (%) chi phí khoán cho các khoản chi quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước tối đa không quá 40% trên số tiền thu được từ xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 30/3/2009 của UBND tỉnh Lai Châu.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY ĐỊNH Về xét, công nhận và quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng chi phí khoán Các cơ quan có thẩm quyền quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước được chủ động sử dụng chi phí khoán quy định tại Điều 2, Quyết định này để chi cho việc quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước theo đúng các nội dung chi, định mức chi quy định tại Thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quản lý, sử dụng chi phí khoán
- Các cơ quan có thẩm quyền quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước được chủ động sử dụng chi phí khoán quy định tại Điều 2, Quyết định này để chi cho việc quản lý, xử lý tài sả...
- Trường hợp trong quá trình thực hiện xử lý tài sản, chi phí xử lý thực tế vượt quá mức khoán quy định và có đầy đủ các hồ sơ, chứng từ chứng minh việc chi cho xử lý tài sản là cần thiết và phù hợp,...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Khắc Chử
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Quy định này quy định nội dung, điều kiện, thẩm quyền và trình tự thủ tục xét, công nhận sáng kiến các cấp, quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư tạo ra sáng kiến, tác giả sáng kiến, trách nhiệm quản lý nhà nước đối với hoạt động sáng kiến. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, doanh ngh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 1165/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quy định tỷ lệ phần trăm (%) chi phí khoán cho việc tổ chức bán đấu giá tài sản là tang vật, phương tiện tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 1165/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quy định tỷ lệ phần trăm (%) chi phí kho...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Quy định này quy định nội dung, điều kiện, thẩm quyền và trình tự thủ tục xét, công nhận sáng kiến các cấp, quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư tạo ra sáng kiến, tác giả sáng kiến, trách nhiệm quản lý...
- Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhà nước có hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sáng kiến là giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp tác nghiệp hoặc giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật (gọi chung là giải pháp) mang lại lợi ích thiết thực cho cơ quan, đơn vị áp dụng. 2. Tác giả sáng kiến là người tạo ra sáng kiến bằng c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Sáng kiến là giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp tác nghiệp hoặc giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật (gọi chung là giải pháp) mang lại lợi ích thiết thực cho cơ quan, đơn vị áp dụng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các giải pháp được xác định là sáng kiến 1. Giải pháp kỹ thuật bao gồm: 1.1. Sản phẩm dưới dạng vật thể (ví dụ: máy móc, thiết bị, công cụ, sản phẩm kết cấu công trình, linh kiện, dụng cụ ...); 1.2. Sản phẩm dưới dạng chất (ví dụ: vật liệu, thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm, chất liệu ...); 1.3. Sản phẩm dưới dạng vật liệu sinh học...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các đỉều kiện công nhận sáng kiến 1. Có tính mới trong phạm vi một cơ quan, tổ chức nếu tính đến trước ngày nộp đơn yêu cầu công nhận sáng kiến, hoặc ngày bắt đầu áp dụng thử hoặc áp dụng lần đầu (tính theo ngày nào sớm hơn) đáp ứng các điều kiện sau đây: 1.1. Không trùng với nội dung của giải pháp trong đơn đăng ký sáng kiến n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ XÉT, CÔNG NHẬN SÁNG KIẾN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hộì đồng sáng kiến 1. Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở 1.1. Chủ tịch UBND cấp huyện; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; người đứng đầu các tổ chức sản xuất kinh doanh ra quyết định thành lập Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở, với số lượng tối đa 9 thành viên. 1.2. Thường trực Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở: - Đối với cấp huyện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ làm việc của Hội đồng sáng kiến 1. Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở họp định kỳ 1 - 2 lần/năm. Hội đồng sáng kiến cấp tỉnh họp định kỳ 2 lần/năm. 2. Hội đồng sáng kiến làm việc theo chế độ tập thể. Hội đồng họp phải có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt (trường họp vắng mặt phải có ý kiến, phiếu đánh giá sáng kiến bằng văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ, trình tự tiến hành xét duyệt sáng kiến 1. Hồ sơ và thời gian tiếp nhận hồ sơ sáng kiến 1.1. Hồ sơ sáng kiến cấp cơ sở - Đơn đề nghị công nhận sáng kiến (theo mẫu quy định tại phụ lục sổ 01 han hành kèm theo Quy định này); - Thuyết minh sáng kiến (theo mẫu quy định tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quy định này); - Văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền công nhận sáng kiến 1. Thẩm quyền công nhận sáng kiến cấp cơ sở là lãnh đạo sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện; người đứng đầu đơn vị, doanh nghiệp nhà nước. 2. Thẩm quyền công nhận sáng kiến cấp tỉnh là Chủ tịch UBND tỉnh. 3. Hồ sơ xét chấp thuận việc công nhận sáng kiến bao gồm các tài liệu sau...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thông báo kết quả xét duyệt sáng kiến Sau khi có kết quả công nhận sáng kiến, Thường trực của Hội đồng sáng kiến có trách nhiệm thông báo tới các tổ chức, cá nhân có liên quan biết thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUYÊN VÀ NGHĨA vụ CỦA TÁC GIẢ SÁNG KIÉN VÀ CHỦ ĐÀU TƯ SÁNG KIẾN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyền của tác giả sáng kiến 1. Tác giả sáng kiến có thể yêu cầu công nhận sáng kiến tại các cơ sở sau đây: 1.1. Tại cơ sở là chủ đầu tư tạo ra sáng kiến; 1.2. Tại cơ sở được tác giả sáng kiến chuyển giao sáng kiến theo thỏa thuận giữa hai bên, với điều kiện chủ đầu tư tạo ra sáng kiến từ chối công nhận sáng kiến và không có th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nghĩa vụ của tác giả sáng kỉến 1. Chuẩn bị hồ sơ đề nghị công nhận sáng kiến nộp cho cơ quan, đơn vị nơi tác giả sáng kiến làm việc hoặc cho cơ quan đơn vị nơi mà tác giả cho rằng có khả năng áp dụng sáng kiến của mình. Hồ sơ gồm 01 bộ hồ sơ bản giấy và 01 bản điện tử đề nghị công nhận sáng kiến cấp tỉnh, gửi về cơ quan thường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư tạo ra sáng kiến 1. Chủ đầu tư tạo ra sáng kiến có các quyền sau đây: 1.1. Đăng ký sáng kiến theo quy định; 1.2. Áp dụng sáng kiến; 1.3. Chuyển giao sáng kiến cho tổ chức, cá nhân khác áp dụng theo quy định của pháp luật. 2. Việc áp dụng, chuyển giao sáng kiến không được xâm phạm quyền sở hữu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xác định tiền làm lợi do áp dụng sáng kỉến 1. Tiền làm lợi do áp dụng sáng kiến là tổng số tiền tiết kiệm từ tất cả các khoản lợi trực tiếp có được từ việc áp dụng sáng kiến, sau khi đã trừ các chi phí phát sinh do việc áp dụng sáng kiến. (Tiền làm lợi trực tiếp được xác định trên cơ sở so sánh thực trạng kinh tế, kỹ thuật trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Mức trả thù lao, trả thưởng cho tác gỉả sáng kỉến 1. Nguyên tắc nghĩa vụ trả thù lao cho tác giả sáng kiến 1.1. Đối với các đơn vị tự chủ về tài chính, tiền thưởng cho tác giả sáng kiến được trích từ nguồn lợi do áp dụng sáng kiến trong năm đầu tiên mang lại hoặc trích từ quỹ khen thưởng của đơn vị. 1.2. Đối với sáng kiến mà c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quy định quản lý nhà nước về sáng kiến 1. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh: 1.1. Tham mưu giúp UBND tỉnh xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về Sáng kiến trình UBND tỉnh ban hành. 1.2. Tổ chức các hoạt động sáng kiến của tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Công tác thông tin nhân rộng sáng kiến Đối với các sáng kiến là giải pháp quản lý và giải pháp ứng dụng: Căn cứ hiệu quả và khả năng áp dụng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, người có sáng kiến và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có trách nhiệm cung cấp thông tin liên quan đến sáng kiến để tuyên truyền và nhân rộng. Đối với các sáng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nguồn kỉnh phí và quản lý sử dụng nguồn kỉnh phí cho hoạt động sáng kiến 1. Quản lý sử dụng nguồn kỉnh phí cho các hoạt động sáng kiến 1.1. Chế độ thù lao cho Hội đồng sáng kiến: Áp dụng mức chi của chế độ Họp Hội đồng nghiệm thu chính thức tại Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN, ngày 07/5/2007 Liên Bộ Tài chính, Kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TÔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Khen thưởng Tuỳ theo điều kiện thực tế, Thủ trưởng các ngành, các đon vị có thể quyết định chi thưởng cho cá nhân có sáng kiến được cấp có thẩm quyền công nhận từ nguồn tiết kiệm chi (đối với các đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước) hoặc từ quỹ khuyến khích phát triển sản xuất đối với các đơn vị sản xuất kinh doanh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xử lý vi phạm Các cá nhân, tổ chức, cơ quan, đơn vị có hành vi vi phạm các quy định của pháp luật liên quan đến sáng kiến và công nhận sáng kiến thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm có thể bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tỗ chức thưc hiên 1. Cơ quan thường trực Hội đồng sáng kiến tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quy định này. 2. Lãnh đạo các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện người đứng đầu các tổ chức sản xuất kinh doanh căn cứ quy định này cụ thể hoá cho phù họp với cơ quan, đơn vị, địa phương. T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.