Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ
133/2008/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về công nghệ, thiết bị trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
12/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về công nghệ, thiết bị trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về công nghệ, thiết bị trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ về hợp đồng chuyển giao công nghệ, dịch vụ giám định công nghệ và các biện pháp khuyến khích, thúc đẩy chuyển giao công nghệ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định quản lý nhà nước về công nghệ, thiết bị trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định quản lý nhà nước về công nghệ, thiết bị trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ về hợp đồng chuyển giao công nghệ, dịch vụ giám định công nghệ và các biện pháp khuyến khích, thúc đ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Việc chuyển giao công nghệ và giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định tại Điều 12 và khoản 1 Điều 14 của Luật chuyển giao công nghệ và các quy định khác của pháp luật. 2. Trường hợp bên giao công nghệ chuyển giao cho bên nhận công nghệ nhiều đối tượng công nghệ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1414/2005/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành “Quy định về thẩm định công nghệ và quản lý chuyển giao công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1414/2005/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành “Quy định về thẩm định công nghệ và quản...
- Điều 2. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1. Việc chuyển giao công nghệ và giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định tại Điều 12 và khoản 1 Điều 14 của Luật chuyển giao công nghệ và các quy định khác của pháp luật.
- Trường hợp bên giao công nghệ chuyển giao cho bên nhận công nghệ nhiều đối tượng công nghệ thì có thể lập chung trong một hợp đồng hoặc tách ra thành nhiều hợp đồng, nhưng nội dung của các hợp đồng...
Left
Điều 3.
Điều 3. Phương thức thanh toán trong hợp đồng chuyển giao công nghệ Các bên tham gia hợp đồng có thể thỏa thuận thanh toán theo một hoặc một số phương thức sau đây: 1. Trả một lần hoặc nhiều lần bằng tiền hoặc hàng hóa; 2. Chuyển giá trị công nghệ thành vốn góp vào dự án đầu tư hoặc vào vốn của doanh nghiệp; Trường hợp các bên có thỏa...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Văn Tân QUY ĐỊNH Quản lý nhà nước về công nghệ, thiết bị trên địa bàn tỉnh Hà Nam (Ban hành kèm theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Phương thức thanh toán trong hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Các bên tham gia hợp đồng có thể thỏa thuận thanh toán theo một hoặc một số phương thức sau đây:
- 1. Trả một lần hoặc nhiều lần bằng tiền hoặc hàng hóa;
Left
Điều 4.
Điều 4. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước 1. Trường hợp sử dụng vốn nhà nước để nhận chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư, bên nhận công nghệ phải lập phương án nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nêu rõ nội dung chuyển giao công nghệ và giá ước tính của công nghệ để trình cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư. Bên n...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung, trình tự, thủ tục, phí thẩm tra công nghệ Nội dung, trình tự, thủ tục thẩm tra công nghệ được thực hiện theo Thông tư 10/2009/TT-BKHCN ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung, trình tự, thủ tục, phí thẩm tra công nghệ
- Nội dung, trình tự, thủ tục thẩm tra công nghệ được thực hiện theo Thông tư 10/2009/TT-BKHCN ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.
- Điều 4. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước
- Trường hợp sử dụng vốn nhà nước để nhận chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư, bên nhận công nghệ phải lập phương án nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nêu rõ nội dung chuyển giao công nghệ và...
- Bên nhận công nghệ phải chịu trách nhiệm về nội dung chuyển giao công nghệ và giá thanh toán cho công nghệ được chuyển giao theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư.
Left
Điều 5.
Điều 5. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao. 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục công nghệ sau: a) Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao (Phụ lục I); b) Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao (Phụ lục II); c) Danh mục công nghệ cấm c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định về công nghệ được chuyển giao 1. Khuyến khích ứng dụng công nghệ đạt trình độ tiên tiến, đối với một số trường hợp có thể ứng dụng công nghệ phù hợp với trình độ sản xuất và điều kiện của địa phương, nhưng cần giải trình rõ những ưu điểm khi áp dụng công nghệ này và lý giải được tính phù hợp của công nghệ được áp dụng....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Khuyến khích ứng dụng công nghệ đạt trình độ tiên tiến, đối với một số trường hợp có thể ứng dụng công nghệ phù hợp với trình độ sản xuất và điều kiện của địa phương, nhưng cần giải trình rõ những...
- Danh mục công nghệ cấm chuyển giao được quy định theo Điều 9, Điều 10, Điều 11 Luật Chuyển giao công nghệ và Điều 5 Nghị định 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ.
- Điều 5. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao.
- 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục công nghệ sau:
- 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm:
- Left: a) Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao (Phụ lục I); Right: 2. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao
- Left: b) Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao (Phụ lục II); Right: Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
- Left: c) Danh mục công nghệ cấm chuyển giao (Phụ lục III). Right: Điều 5. Quy định về công nghệ được chuyển giao
Left
Điều 6.
Điều 6. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu. Trong trường hợp có nhu cầu đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đăng ký, đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu. Đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm xem xét, cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ.
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thỏa thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng, thì phải gửi hợp đồng đến Sở Khoa học và Công nghệ để được cấp Giấy...
- Trong trường hợp có nhu cầu đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công...
- Left: Điều 6. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ Right: Điều 6. Đăng ký, đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Left: 3. Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ theo mẫu tại Phụ lục IV của Nghị định này. Right: Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm: a) Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ theo mẫu quy định tại Phụ lục V của Nghị định này. b) Bản gốc hoặc bản sao có công chứng hợp đồng chuyển giao công nghệ b...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước Trường hợp sử dụng vốn nhà nước để nhận chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư hoặc sử dụng nhiều nguồn vốn để nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nguồn vốn nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên, bên nhận công nghệ phải lập phương án nhận chuyển giao công nghệ để trình cơ quan có t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước
- Trường hợp sử dụng vốn nhà nước để nhận chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư hoặc sử dụng nhiều nguồn vốn để nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nguồn vốn nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên,...
- Điều 7. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm:
- a) Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ;
Left
Điều 8.
Điều 8. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ 1, Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thỏa thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng, thì phải gửi hợp đồng bổ sung, sửa đổi đến cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ để được cấp Giấy chứng nhận...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Kiểm tra sau đầu tư công nghệ Kịểm tra việc tiếp nhận công nghệ, thiết bị của các đơn vị có dự án đầu tư, phát hiện kịp thời và xử lý những hành vi đầu tư công nghệ, thiết bị sai khác so với hồ sơ đã được thẩm tra, làm ảnh hưởng xấu tới chất lượng sản phẩm và môi trường. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầu mối tổ chức kiểm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Kiểm tra sau đầu tư công nghệ
- Kịểm tra việc tiếp nhận công nghệ, thiết bị của các đơn vị có dự án đầu tư, phát hiện kịp thời và xử lý những hành vi đầu tư công nghệ, thiết bị sai khác so với hồ sơ đã được thẩm tra, làm ảnh hưởn...
- Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầu mối tổ chức kiểm tra sau đầu tư công nghệ.
- Điều 8. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1, Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thỏa thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng, thì phải gửi hợp đồng bổ sung, sửa đổi đến cơ quan đã cấp Giấy c...
- 2. Hồ sơ đăng ký sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm:
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc dự án đầu tư do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đầu tư. Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ được gửi 01 (một) bản cho Sở Khoa học...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Giám định công nghệ 1. Để kiểm tra, xác định các chỉ tiêu của công nghệ đã được chuyển giao, Sở Khoa học và Công nghệ, các cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo về chuyển giao công nghệ có quyền trưng cầu giám định công nghệ. 2. Các tổ chức, cá nhân khác có quyền, lợi ích liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Giám định công nghệ
- Để kiểm tra, xác định các chỉ tiêu của công nghệ đã được chuyển giao, Sở Khoa học và Công nghệ, các cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo về chuyể...
- 2. Các tổ chức, cá nhân khác có quyền, lợi ích liên quan đến chuyển giao công nghệ, tranh chấp, vi phạm, khiếu nại, tố cáo về chuyển giao công nghệ có quyền yêu cầu giám định công nghệ.
- Điều 9. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1. Bộ Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc dự án đầu tư do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đầu tư.
- Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ được gửi 01 (một) bản cho Sở Khoa học và Công nghệ, nơi bên nhận đặt trụ sở chính để phối hợp theo dõi và kiểm tra việc thực hiện hợp đồng.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chấp thuận chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp nhận hoặc chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Đối với chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam: Tổ chức, cá nhân có nhu...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Báo cáo, thống kê hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Hàng năm trước ngày 15 tháng 01, các tổ chức và cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Nam có trách nhiệm báo cáo tình hình đầu tư công nghệ, chuyển giao công nghệ năm trước của đơn vị gửi về Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo UBND t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Báo cáo, thống kê hoạt động chuyển giao công nghệ
- 1. Hàng năm trước ngày 15 tháng 01, các tổ chức và cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Nam có trách nhiệm báo cáo tình hình đầu tư công nghệ, chuyển giao công nghệ năm trước của đơn vị gửi về Sở Khoa học...
- 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh và Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Điều 10. Chấp thuận chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
- 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp nhận hoặc chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- a) Đối với chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp nhận công nghệ phải có chức năng, nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến việc sử dụng công nghệ tiếp nhận
Left
Điều 11.
Điều 11. Cấp phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao 1. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thẩm định, cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định tại Điều 52 của Luật chuyển giao công nghệ. 2. Trong thời hạn 60 ng...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ thực hiện theo Thông tư số 200/2009/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài chính về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ thực hiện theo Thông tư số 200/2009/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài chính về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm...
- Điều 11. Cấp phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
- 1. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thẩm định, cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định tại Điều 52 của Luật chuyển gi...
- Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ trong nước)...
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ, hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao bao gồm: a) Đơn đề nghị chấp thuận chuyển giao công ng...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm 1. Tham mưu giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý công nghệ. 2. Tuyên truyền, phổ biến các văn bản pháp luật về công nghệ. Tổ chức bồi dưỡng kiến thức và nghiệp vụ về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ cho các tổ chức và cá nhân trên địa bàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm
- 1. Tham mưu giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý công nghệ.
- 2. Tuyên truyền, phổ biến các văn bản pháp luật về công nghệ. Tổ chức bồi dưỡng kiến thức và nghiệp vụ về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ cho các tổ chức và cá nhân trên địa bàn tỉnh.
- Điều 12. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ, hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
- 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao bao gồm:
- b) Văn bản về tư cách pháp lý của bên đề nghị: bản sao Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép phù hợp ngành nghề được hoạt động;
- Left: a) Đơn đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ; Right: 4. Cấp, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
Left
Điều 13.
Điều 13. Chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ 1. Trường hợp trong dự án đầu tư hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mu...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Các cơ quan tiếp nhận hồ sơ thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, Ban quản lý khu công nghiệp xin chấp thuận đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ tới Sở Khoa học và Công nghệ để thẩm tra công nghệ. 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan chức năng k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
- 1. Các cơ quan tiếp nhận hồ sơ thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, Ban quản lý khu công nghiệp xin chấp thuận đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ tới Sở Khoa học và Công nghệ để thẩm tra công nghệ.
- Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan chức năng khác trong việc kiểm tra hoạt động chuyển giao công nghệ, thẩm tra và giám định công nghệ, hoạt động cung ứng và sử dụng dịch vụ tư vấ...
- Điều 13. Chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ
- Trường hợp trong dự án đầu tư hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị có nội dung chuyển giao công nghệ, khi l...
- Trường hợp công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao thì việc lập hồ sơ, cấp phép đối với phần chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 10,...
Left
Điều 14.
Điều 14. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy phép chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ mà nội dung không có các đối tượng công nghệ quy định tại Điều 7 của Luật chuyển giao công nghệ. 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ vi phạm quy định tại Điều 13 của Luật chuyển giao công nghệ.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân đầu tư 1. Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam có trách nhiệm gửi báo cáo đầu tư công nghệ về Sở Khoa học và Công nghệ theo Điều 10 Quy định này. 2. Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam đã đăng ký chuyển giao công nghệ: a) Trong vòng 12 thán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân đầu tư
- 1. Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam có trách nhiệm gửi báo cáo đầu tư công nghệ về Sở Khoa học và Công nghệ theo Điều 10 Quy định này.
- 2. Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam đã đăng ký chuyển giao công nghệ:
- 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ mà nội dung không có các đối tượng công nghệ quy định tại Điều 7 của Luật chuyển giao công nghệ.
- Left: Điều 14. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy phép chuyển giao công nghệ Right: c) Khi hợp đồng chuyển giao công nghệ hết hiệu lực thì bên giao và bên nhận phải lập biên bản đánh giá kết quả thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ.
- Left: 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ vi phạm quy định tại Điều 13 của Luật chuyển giao công nghệ. Right: a) Trong vòng 12 tháng sau khi được cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ, các bên phải thực hiện việc chuyển giao công nghệ.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ. 1. Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ bị thu hồi trong các trường hợp sau đây: a) Các bên không thực hiện việc chuyển giao công nghệ sau 12 tháng, kể từ ngày được cấp Giấy chứng...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vấn đề vướng mắc, phát sinh, các tổ chức, cá nhân và các cơ quan liên quan phản ánh bằng văn bản về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Văn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vấn đề vướng mắc, phát sinh, các tổ chức, cá nhân và các cơ quan liên quan phản ánh bằng văn bản về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp tr...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Điều 15. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ.
- 1. Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ bị thu hồi trong các trường hợp sau đây:
- a) Các bên không thực hiện việc chuyển giao công nghệ sau 12 tháng, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ;
Left
Điều 16.
Điều 16. Báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ và đã thực hiện được trên một năm, hằng năm bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ trong nước) hoặc bên giao công nghệ (t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định quản lý nhà nước về công nghệ, thiết bị trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Văn bản này quy định quản lý nhà nước về công nghệ, thiết bị trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
- Điều 16. Báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ và đã thực hiện được trên một năm, hằng năm bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngo...
- Đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ và đã thực hiện được trên một năm, mà có sử dụng vốn nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên để...
Left
Điều 17.
Điều 17. Thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao 1. Việc thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao phải được các bên lập biên bản thanh lý. 2. Bên nhận công nghệ hoặc bên giao công nghệ trong trường hợp chuyển gia...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng với các tổ chức, cá nhân liên quan trong hoạt động đầu tư công nghệ, chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng với các tổ chức, cá nhân liên quan trong hoạt động đầu tư công nghệ, chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
- Điều 17. Thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
- 1. Việc thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao phải được các bên lập biên bản thanh lý.
- Bên nhận công nghệ hoặc bên giao công nghệ trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài gửi biên bản thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ đến Bộ Khoa học và Công nghệ trong t...
Left
Điều 18.
Điều 18. Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ trong nước) hoặc bên giao công nghệ (trong trường hợp...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng thẩm tra công nghệ 1. Các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam thuộc thẩm quyền chấp thuận đầu tư của Uỷ ban nhân dân tỉnh và Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh. 2. Các dự án không thuộc khoản 1 Điều này khi các tổ chức, cá nhân có yêu cầu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam thuộc thẩm quyền chấp thuận đầu tư của Uỷ ban nhân dân tỉnh và Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh.
- 2. Các dự án không thuộc khoản 1 Điều này khi các tổ chức, cá nhân có yêu cầu.
- Khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt...
- 2. Bộ Tài chính hướng dẫn thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ.
- Left: Điều 18. Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ Right: Điều 3. Đối tượng thẩm tra công nghệ
Left
Điều 19.
Điều 19. Nội dung giám định công nghệ 1. Xác định tình trạng pháp lý, các quyền đối với công nghệ được chuyển giao. 2. Xác định các chỉ tiêu của công nghệ đã được chuyển giao trong thực tế so với các chỉ tiêu công nghệ quy định trong hợp đồng chuyển giao công nghệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quyền trưng cầu giám định công nghệ, quyền yêu cầu giám định 1. Cơ quan có quyền trưng cầu giám định công nghệ bao gồm: a) Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ; b) Cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của người trưng cầu giám định công nghệ, người yêu cầu giám định công nghệ 1. Người trưng cầu, yêu cầu giám định công nghệ có các quyền sau đây: a) Được lựa chọn tổ chức giám định công nghệ đã được công nhận đáp ứng điều kiện giám định công nghệ; b) Yêu cầu tổ chức giám định trả lời kết luận giám định đúng nộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tổ chức giám định công nghệ và giám định viên công nghệ 1. Tổ chức giám định công nghệ có thể là tổ chức khoa học và công nghệ hoặc doanh nghiệp. 2. Tổ chức giám định công nghệ phải có ít nhất hai giám định viên công nghệ. 3. Người đáp ứng đủ các điều kiện sau đây được công nhận là giám định viên công nghệ: a) Có trình độ từ đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức giám định công nghệ 1. Quyền của tổ chức giám định công nghệ: a) Giám định theo trưng cầu, yêu cầu giám định; thực hiện giám định theo đúng nội dung trưng cầu, yêu cầu giám định, thời hạn giám định; trong trường hợp cần phải có thêm thời gian để thực hiện giám định thì phải thông báo kịp thời cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trưng cầu giám định công nghệ 1. Việc trưng cầu giám định phải lập thành văn bản. 2. Văn bản trưng cầu giám định phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, địa chỉ cơ quan trưng cầu giám định công nghệ; tên, chức vụ người có thẩm quyền trưng cầu giám định công nghệ; b) Tên, địa chỉ của tổ chức giám định hoặc giám định viên;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Yêu cầu giám định công nghệ 1. Yêu cầu giám định phải lập thành hợp đồng dịch vụ giám định giữa người yêu cầu giám định với tổ chức giám định công nghệ. 2. Hợp đồng dịch vụ giám định công nghệ phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân yêu cầu giám định; b) Tên, địa chỉ của tổ chức giám định côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Giám định bổ sung, giám định lại 1. Giám định bổ sung được thực hiện trong trường hợp kết luận giám định chưa đầy đủ, rõ ràng về các nội dung cần giám định hoặc có phát sinh tình tiết mới cần làm rõ. Yêu cầu giám định bổ sung và việc thực hiện giám định bổ sung phải tuân theo các quy định đối với giám định lần đầu. 2. Giám địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Văn bản kết luận giám định công nghệ 1. Văn bản kết luận giám định công nghệ là một trong các cơ sở pháp lý để giải quyết vụ việc. 2. Văn bản kết luận giám định công nghệ phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, địa chỉ của tổ chức giám định công nghệ; b) Tên, địa chỉ của cơ quan trưng cầu giám định hoặc tổ chức, cá nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Dịch vụ chuyển giao công nghệ 1. Dịch vụ chuyển giao công nghệ là hoạt động hỗ trợ quá trình tìm kiếm, giao kết và thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm đánh giá và định giá công nghệ, môi giới và tư vấn chuyển giao công nghệ, xúc tiến chuyển giao công nghệ. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ quy định, hướng dẫn cụ thể về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Dịch vụ đánh giá, định giá công nghệ, giám định công nghệ và tư vấn chuyển giao công nghệ 1. Khuyến khích tổ chức, cá nhân thành lập các tổ chức dịch vụ chuyển giao công nghệ để cung cấp các dịch vụ đánh giá, định giá công nghệ, giám định công nghệ và tư vấn chuyển giao công nghệ; 2. Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn nội dung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Kết quả đánh giá, định giá công nghệ Kết quả đánh giá, định giá công nghệ phải được thể hiện bằng văn bản và là một trong những năm căn cứ để: 1. Các bên giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ tiến hành đàm phán, thỏa thuận giá công nghệ được chuyển giao; 2. Xem xét, xác định giá trị công nghệ chuyển giao từ kết quả nghiên cứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Kiểm tra hoạt động chuyển giao công nghệ Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ quy định tại Điều 9, Điều 11 Nghị định này có trách nhiệm kiểm tra hoạt động chuyển giao công nghệ theo quy định pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Chính sách thuế để thúc đẩy hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Tổ chức góp vốn thành lập doanh nghiệp hoặc thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh bằng công nghệ được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp đối với phần thu nhập được tạo ra từ công nghệ. 2. Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để sử dụng trực tiếp vào hoạt độn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia 1. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong phạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc thành lập, quản lý, sử dụng Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Thống kê hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Hằng năm vào tháng 01, doanh nghiệp, tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, trường đại học, trường cao đẳng và các cơ sở đào tạo khác có trách nhiệm báo cáo về tình hình đổi mới, chuyển giao công nghệ năm trước của đơn vị mình gửi về Sở Khoa học và Công nghệ, nơi doanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Điều khoản chuyển tiếp 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được Bộ Khoa học và Công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ xác nhận đăng ký hoặc phê duyệt trước ngày Luật chuyển giao công nghệ có hiệu lực vẫn tiếp tục có hiệu lực đến hết thời hạn hợp đồng. 2. Hồ sơ đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đã nộp cho Bộ Khoa học...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 11/2005/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ (sửa đổi).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections