Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về công nghệ, thiết bị trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
12/2010/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ
133/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về công nghệ, thiết bị trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ
- Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về công nghệ, thiết bị trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định quản lý nhà nước về công nghệ, thiết bị trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ về hợp đồng chuyển giao công nghệ, dịch vụ giám định công nghệ và các biện pháp khuyến khích, thúc đẩy chuyển giao công nghệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ về hợp đồng chuyển giao công nghệ, dịch vụ giám định công nghệ và các biện pháp khuyến khích, thúc đ...
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định quản lý nhà nước về công nghệ, thiết bị trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1414/2005/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành “Quy định về thẩm định công nghệ và quản lý chuyển giao công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Việc chuyển giao công nghệ và giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định tại Điều 12 và khoản 1 Điều 14 của Luật chuyển giao công nghệ và các quy định khác của pháp luật. 2. Trường hợp bên giao công nghệ chuyển giao cho bên nhận công nghệ nhiều đối tượng công nghệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1. Việc chuyển giao công nghệ và giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định tại Điều 12 và khoản 1 Điều 14 của Luật chuyển giao công nghệ và các quy định khác của pháp luật.
- Trường hợp bên giao công nghệ chuyển giao cho bên nhận công nghệ nhiều đối tượng công nghệ thì có thể lập chung trong một hợp đồng hoặc tách ra thành nhiều hợp đồng, nhưng nội dung của các hợp đồng...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1414/2005/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành “Quy định về thẩm định công nghệ và quản...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Văn Tân QUY ĐỊNH Quản lý nhà nước về công nghệ, thiết bị trên địa bàn tỉnh Hà Nam (Ban hành kèm theo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phương thức thanh toán trong hợp đồng chuyển giao công nghệ Các bên tham gia hợp đồng có thể thỏa thuận thanh toán theo một hoặc một số phương thức sau đây: 1. Trả một lần hoặc nhiều lần bằng tiền hoặc hàng hóa; 2. Chuyển giá trị công nghệ thành vốn góp vào dự án đầu tư hoặc vào vốn của doanh nghiệp; Trường hợp các bên có thỏa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phương thức thanh toán trong hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Các bên tham gia hợp đồng có thể thỏa thuận thanh toán theo một hoặc một số phương thức sau đây:
- 1. Trả một lần hoặc nhiều lần bằng tiền hoặc hàng hóa;
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định quản lý nhà nước về công nghệ, thiết bị trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chấp thuận chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp nhận hoặc chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Đối với chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam: Tổ chức, cá nhân có nhu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Chấp thuận chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
- 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp nhận hoặc chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- a) Đối với chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp nhận công nghệ phải có chức năng, nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến việc sử dụng công nghệ tiếp nhận
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Văn bản này quy định quản lý nhà nước về công nghệ, thiết bị trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng với các tổ chức, cá nhân liên quan trong hoạt động đầu tư công nghệ, chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ, hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao bao gồm: a) Đơn đề nghị chấp thuận chuyển giao công ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ, hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
- 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao bao gồm:
- a) Đơn đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng với các tổ chức, cá nhân liên quan trong hoạt động đầu tư công nghệ, chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Left
Chương II
Chương II THẨM TRA CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN LÝ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng thẩm tra công nghệ 1. Các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam thuộc thẩm quyền chấp thuận đầu tư của Uỷ ban nhân dân tỉnh và Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh. 2. Các dự án không thuộc khoản 1 Điều này khi các tổ chức, cá nhân có yêu cầu.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ 1. Trường hợp trong dự án đầu tư hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ
- Trường hợp trong dự án đầu tư hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị có nội dung chuyển giao công nghệ, khi l...
- Trường hợp công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao thì việc lập hồ sơ, cấp phép đối với phần chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 10,...
- Điều 3. Đối tượng thẩm tra công nghệ
- 1. Các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam thuộc thẩm quyền chấp thuận đầu tư của Uỷ ban nhân dân tỉnh và Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh.
- 2. Các dự án không thuộc khoản 1 Điều này khi các tổ chức, cá nhân có yêu cầu.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung, trình tự, thủ tục, phí thẩm tra công nghệ Nội dung, trình tự, thủ tục thẩm tra công nghệ được thực hiện theo Thông tư 10/2009/TT-BKHCN ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước 1. Trường hợp sử dụng vốn nhà nước để nhận chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư, bên nhận công nghệ phải lập phương án nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nêu rõ nội dung chuyển giao công nghệ và giá ước tính của công nghệ để trình cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư. Bên n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước
- Trường hợp sử dụng vốn nhà nước để nhận chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư, bên nhận công nghệ phải lập phương án nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nêu rõ nội dung chuyển giao công nghệ và...
- Bên nhận công nghệ phải chịu trách nhiệm về nội dung chuyển giao công nghệ và giá thanh toán cho công nghệ được chuyển giao theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư.
- Điều 4. Nội dung, trình tự, thủ tục, phí thẩm tra công nghệ
- Nội dung, trình tự, thủ tục thẩm tra công nghệ được thực hiện theo Thông tư 10/2009/TT-BKHCN ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về công nghệ được chuyển giao 1. Khuyến khích ứng dụng công nghệ đạt trình độ tiên tiến, đối với một số trường hợp có thể ứng dụng công nghệ phù hợp với trình độ sản xuất và điều kiện của địa phương, nhưng cần giải trình rõ những ưu điểm khi áp dụng công nghệ này và lý giải được tính phù hợp của công nghệ được áp dụng....
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao. 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục công nghệ sau: a) Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao (Phụ lục I); b) Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao (Phụ lục II); c) Danh mục công nghệ cấm c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao.
- 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục công nghệ sau:
- 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm:
- Khuyến khích ứng dụng công nghệ đạt trình độ tiên tiến, đối với một số trường hợp có thể ứng dụng công nghệ phù hợp với trình độ sản xuất và điều kiện của địa phương, nhưng cần giải trình rõ những...
- Danh mục công nghệ cấm chuyển giao được quy định theo Điều 9, Điều 10, Điều 11 Luật Chuyển giao công nghệ và Điều 5 Nghị định 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ.
- Left: Điều 5. Quy định về công nghệ được chuyển giao Right: c) Danh mục công nghệ cấm chuyển giao (Phụ lục III).
- Left: 2. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao Right: a) Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao (Phụ lục I);
- Left: Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao Right: b) Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao (Phụ lục II);
Left
Điều 6.
Điều 6. Đăng ký, đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu. Đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuy...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu. Trong trường hợp có nhu cầu đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong trường hợp có nhu cầu đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công...
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm xem xét, cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ.
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thỏa thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng, thì phải gửi hợp đồng đến Sở Khoa học và Công nghệ để được cấp Giấy...
- Left: Điều 6. Đăng ký, đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ Right: Điều 6. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Left: Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. Right: 3. Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ theo mẫu tại Phụ lục IV của Nghị định này.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước Trường hợp sử dụng vốn nhà nước để nhận chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư hoặc sử dụng nhiều nguồn vốn để nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nguồn vốn nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên, bên nhận công nghệ phải lập phương án nhận chuyển giao công nghệ để trình cơ quan có t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm: a) Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ theo mẫu quy định tại Phụ lục V của Nghị định này. b) Bản gốc hoặc bản sao có công chứng hợp đồng chuyển giao công nghệ b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm:
- a) Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Điều 7. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước
- Trường hợp sử dụng vốn nhà nước để nhận chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư hoặc sử dụng nhiều nguồn vốn để nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nguồn vốn nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên,...
Left
Điều 8.
Điều 8. Kiểm tra sau đầu tư công nghệ Kịểm tra việc tiếp nhận công nghệ, thiết bị của các đơn vị có dự án đầu tư, phát hiện kịp thời và xử lý những hành vi đầu tư công nghệ, thiết bị sai khác so với hồ sơ đã được thẩm tra, làm ảnh hưởng xấu tới chất lượng sản phẩm và môi trường. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầu mối tổ chức kiểm...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ 1, Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thỏa thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng, thì phải gửi hợp đồng bổ sung, sửa đổi đến cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ để được cấp Giấy chứng nhận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1, Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thỏa thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng, thì phải gửi hợp đồng bổ sung, sửa đổi đến cơ quan đã cấp Giấy c...
- 2. Hồ sơ đăng ký sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm:
- Điều 8. Kiểm tra sau đầu tư công nghệ
- Kịểm tra việc tiếp nhận công nghệ, thiết bị của các đơn vị có dự án đầu tư, phát hiện kịp thời và xử lý những hành vi đầu tư công nghệ, thiết bị sai khác so với hồ sơ đã được thẩm tra, làm ảnh hưởn...
- Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầu mối tổ chức kiểm tra sau đầu tư công nghệ.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giám định công nghệ 1. Để kiểm tra, xác định các chỉ tiêu của công nghệ đã được chuyển giao, Sở Khoa học và Công nghệ, các cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo về chuyển giao công nghệ có quyền trưng cầu giám định công nghệ. 2. Các tổ chức, cá nhân khác có quyền, lợi ích liên...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc dự án đầu tư do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đầu tư. Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ được gửi 01 (một) bản cho Sở Khoa học...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1. Bộ Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc dự án đầu tư do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đầu tư.
- Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ được gửi 01 (một) bản cho Sở Khoa học và Công nghệ, nơi bên nhận đặt trụ sở chính để phối hợp theo dõi và kiểm tra việc thực hiện hợp đồng.
- Điều 9. Giám định công nghệ
- Để kiểm tra, xác định các chỉ tiêu của công nghệ đã được chuyển giao, Sở Khoa học và Công nghệ, các cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo về chuyể...
- 2. Các tổ chức, cá nhân khác có quyền, lợi ích liên quan đến chuyển giao công nghệ, tranh chấp, vi phạm, khiếu nại, tố cáo về chuyển giao công nghệ có quyền yêu cầu giám định công nghệ.
Left
Điều 10.
Điều 10. Báo cáo, thống kê hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Hàng năm trước ngày 15 tháng 01, các tổ chức và cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Nam có trách nhiệm báo cáo tình hình đầu tư công nghệ, chuyển giao công nghệ năm trước của đơn vị gửi về Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo UBND t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cấp phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao 1. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thẩm định, cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định tại Điều 52 của Luật chuyển giao công nghệ. 2. Trong thời hạn 60 ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Cấp phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
- 1. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thẩm định, cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định tại Điều 52 của Luật chuyển gi...
- Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ trong nước)...
- Điều 10. Báo cáo, thống kê hoạt động chuyển giao công nghệ
- 1. Hàng năm trước ngày 15 tháng 01, các tổ chức và cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Nam có trách nhiệm báo cáo tình hình đầu tư công nghệ, chuyển giao công nghệ năm trước của đơn vị gửi về Sở Khoa học...
- 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh và Bộ Khoa học và Công nghệ.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ thực hiện theo Thông tư số 200/2009/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài chính về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy phép chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ mà nội dung không có các đối tượng công nghệ quy định tại Điều 7 của Luật chuyển giao công nghệ. 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ vi phạm quy định tại Điều 13 của Luật chuyển giao công nghệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy phép chuyển giao công nghệ
- 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ mà nội dung không có các đối tượng công nghệ quy định tại Điều 7 của Luật chuyển giao công nghệ.
- 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ vi phạm quy định tại Điều 13 của Luật chuyển giao công nghệ.
- Điều 11. Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ thực hiện theo Thông tư số 200/2009/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài chính về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm 1. Tham mưu giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý công nghệ. 2. Tuyên truyền, phổ biến các văn bản pháp luật về công nghệ. Tổ chức bồi dưỡng kiến thức và nghiệp vụ về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ cho các tổ chức và cá nhân trên địa bàn...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ. 1. Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ bị thu hồi trong các trường hợp sau đây: a) Các bên không thực hiện việc chuyển giao công nghệ sau 12 tháng, kể từ ngày được cấp Giấy chứng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Các bên không thực hiện việc chuyển giao công nghệ sau 12 tháng, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ;
- c) Giả mạo giấy tờ để đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc đề nghị cấp phép chuyển giao công nghệ.
- 2. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ có quyền thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao...
- Điều 12. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm
- 1. Tham mưu giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý công nghệ.
- 2. Tuyên truyền, phổ biến các văn bản pháp luật về công nghệ. Tổ chức bồi dưỡng kiến thức và nghiệp vụ về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ cho các tổ chức và cá nhân trên địa bàn tỉnh.
- Left: 3. Hướng dẫn, quản lý hoạt động chuyển giao công nghệ, bao gồm: chuyển giao công nghệ và đánh giá, định giá, giám định công nghệ, môi giới và tư vấn chuyển giao công nghệ Right: Trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ và được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật chuyển giao công nghệ mà bị thu hồi Giấy c...
- Left: 4. Cấp, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ Right: Điều 15. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ.
- Left: Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với các dự án do Uỷ ban nhân dân tỉnh, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh chấp thuận đầu tư. Right: 1. Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ bị thu hồi trong các trường hợp sau đây:
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Các cơ quan tiếp nhận hồ sơ thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, Ban quản lý khu công nghiệp xin chấp thuận đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ tới Sở Khoa học và Công nghệ để thẩm tra công nghệ. 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan chức năng k...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ và đã thực hiện được trên một năm, hằng năm bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ trong nước) hoặc bên giao công nghệ (t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ và đã thực hiện được trên một năm, hằng năm bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngo...
- Đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ và đã thực hiện được trên một năm, mà có sử dụng vốn nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên để...
- Điều 13. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
- 1. Các cơ quan tiếp nhận hồ sơ thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, Ban quản lý khu công nghiệp xin chấp thuận đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ tới Sở Khoa học và Công nghệ để thẩm tra công nghệ.
- Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan chức năng khác trong việc kiểm tra hoạt động chuyển giao công nghệ, thẩm tra và giám định công nghệ, hoạt động cung ứng và sử dụng dịch vụ tư vấ...
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân đầu tư 1. Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam có trách nhiệm gửi báo cáo đầu tư công nghệ về Sở Khoa học và Công nghệ theo Điều 10 Quy định này. 2. Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam đã đăng ký chuyển giao công nghệ: a) Trong vòng 12 thán...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao 1. Việc thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao phải được các bên lập biên bản thanh lý. 2. Bên nhận công nghệ hoặc bên giao công nghệ trong trường hợp chuyển gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
- 1. Việc thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao phải được các bên lập biên bản thanh lý.
- Bên nhận công nghệ hoặc bên giao công nghệ trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài gửi biên bản thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ đến Bộ Khoa học và Công nghệ trong t...
- Điều 14. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân đầu tư
- 1. Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam có trách nhiệm gửi báo cáo đầu tư công nghệ về Sở Khoa học và Công nghệ theo Điều 10 Quy định này.
- 2. Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam đã đăng ký chuyển giao công nghệ:
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vấn đề vướng mắc, phát sinh, các tổ chức, cá nhân và các cơ quan liên quan phản ánh bằng văn bản về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Văn...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ trong nước) hoặc bên giao công nghệ (trong trường hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt...
- 2. Bộ Tài chính hướng dẫn thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ.
- Điều 15. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vấn đề vướng mắc, phát sinh, các tổ chức, cá nhân và các cơ quan liên quan phản ánh bằng văn bản về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp tr...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Unmatched right-side sections