Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 18
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Giám đốc Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh, Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội các huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây viết tắt là NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 2. Đối tượng áp dụng. Ủy ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua NHCSXH tỉnh Bắc Kạn để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn được quản lý và sử dụng theo quy định tại quy chế này. Quy chế này thay thế Quy chế Tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh Bắc Kạn ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bắc Kạn để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nghiêm cấm các hành vi lợi dụng để chiếm đoạt và sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách tỉnh Bắc Kạn không đúng mục đích. Cá nhân, tổ chức vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay người nghèo và đối tượng chính sách khác 1. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể của Quỹ giải quyết việc làm địa phương thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền. 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách c...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thôn g 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Chỉ đạo xây dựng chuyển đổi số tỉnh Bắc Kạn tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này; tổng hợp, thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất về tình hình, kết quả công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng ch...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay người nghèo và đối tượng chính sách khác
  • 1. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể của Quỹ giải quyết việc làm địa phương thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
  • Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện tùy theo tình hình thực tế của từng địa phương và khả năng cân đối ngân sách) ủy thác qua NHCSXH để...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thôn g
  • 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Chỉ đạo xây dựng chuyển đổi số tỉnh Bắc Kạn tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này
  • tổng hợp, thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất về tình hình, kết quả công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng cho Bộ Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan, đơn vị có l...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay người nghèo và đối tượng chính sách khác
  • 1. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể của Quỹ giải quyết việc làm địa phương thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
  • Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện tùy theo tình hình thực tế của từng địa phương và khả năng cân đối ngân sách) ủy thác qua NHCSXH để...
Target excerpt

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thôn g 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Chỉ đạo xây dựng chuyển đổi số tỉnh Bắc Kạn tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế nà...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp 1. Cấp tỉnh: Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh (đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh). 2. Cấp huyện: Phòng Tài chính kế hoạch ký hợp đồng ủy thác với Phòng Giao dịch NHCSXH cấp huyện (đối với nguồn vốn ngân sách cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương 1. Hằng năm, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tham mưu cho UBND tỉnh cân đối nguồn vốn từ ngân sách tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt, ủy thác cho NHCSXH để bổ sung nguồn vốn cho vay người nghèo và các đối tượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng cho vay Áp dụng theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác (sau đây viết tắt là Nghị định số 78/2002/NĐ-CP) và một số đối tượng chính sách khác tại địa phương do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (nếu có).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 12 năm 2021 và thay thế Quyết định số 2196/2010/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong các cơ quan nhà nước, các tổ chức đoàn thể trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Đối tượng cho vay
  • Áp dụng theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác (sau đây viết tắt là Nghị định số 78/2002/...
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 12 năm 2021 và thay thế Quyết định số 2196/2010/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế đảm bảo a...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đối tượng cho vay
  • Áp dụng theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác (sau đây viết tắt là Nghị định số 78/2002/...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 12 năm 2021 và thay thế Quyết định số 2196/2010/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế đảm bảo an toàn thông...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Mục đích sử dụng vốn vay Theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của cán bộ phụ trách về an toàn thông tin, công nghệ thông tin tại cơ quan, đơn vị 1. Chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng hệ thống thông tin của cơ quan, đơn vị. 2. Tham mưu lãnh đạo cơ quan ban hành các quy chế, quy trình nội bộ, công tác quản trị hệ thống, triển khai các giải pháp kỹ thuật bảo đảm an...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Mục đích sử dụng vốn vay
  • Theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của cán bộ phụ trách về an toàn thông tin, công nghệ thông tin tại cơ quan, đơn vị
  • 1. Chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng hệ thống thông tin của cơ quan, đơn vị.
  • 2. Tham mưu lãnh đạo cơ quan ban hành các quy chế, quy trình nội bộ, công tác quản trị hệ thống, triển khai các giải pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn thông tin mạng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Mục đích sử dụng vốn vay
  • Theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 14. Trách nhiệm của cán bộ phụ trách về an toàn thông tin, công nghệ thông tin tại cơ quan, đơn vị 1. Chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng hệ thống thông tin của cơ quan, đơn vị. 2. Tham mưu lãnh đạo c...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay Quy định về mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay (nếu có) được thực hiện theo quy định hiện hành về cho vay của NHCSXH và phù hợp với thực tế tại địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Về thẩm quyền gia hạn nợ do NHCSXH các cấp xem xét, quyết định theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ. 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ: thực hiện theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay 1. NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau: a. Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31/7/20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Hợp đồng ủy thác đối với các cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác Hợp đồng ủy thác đối với cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác cần đảm bảo một số nội dung chủ yếu sau: 1. Tên, địa chỉ, người đại diện, chức vụ... của bên ủy thác và bên nhận ủy thác. 2. Nội dung ủy thác...

Open section

Điều 12

Điều 12 . T rách nhiệm của Sở Tài chính Căn cứ khả năng cân đối ngân sách chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, các cơ quan, đơn vị rà soát, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí triển khai công tác bảo đảm an toàn thông tin các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh, hệ thống thông tin của các cơ quan, đơn vị...

Open section

This section appears to amend `Điều 12` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Hợp đồng ủy thác đối với các cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác
  • Hợp đồng ủy thác đối với cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác cần đảm bảo một số nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Tên, địa chỉ, người đại diện, chức vụ... của bên ủy thác và bên nhận ủy thác.
Added / right-side focus
  • Căn cứ khả năng cân đối ngân sách chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, các cơ quan, đơn vị rà soát, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí triển khai công tác bảo đảm an t...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hợp đồng ủy thác đối với các cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác
  • Hợp đồng ủy thác đối với cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác cần đảm bảo một số nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Tên, địa chỉ, người đại diện, chức vụ... của bên ủy thác và bên nhận ủy thác.
Rewritten clauses
  • Left: 7. Quyền và trách nhiệm của các Bên. Right: Điều 12 . T rách nhiệm của Sở Tài chính
Target excerpt

Điều 12 . T rách nhiệm của Sở Tài chính Căn cứ khả năng cân đối ngân sách chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, các cơ quan, đơn vị rà soát, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí triển khai c...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hạch toán, theo dõi cho vay, chế độ báo cáo quyết toán 1. Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Tổng Giám đốc NHCSXH. 2. Hằng năm, đến kỳ báo cáo quyết toán (31/12), Chi nhánh NHCSXH tỉnh và Phòng giao dịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chế độ báo cáo 1. Đối với nguồn vốn do ngân sách cấp tỉnh ủy thác qua Chi nhánh NHCSXH tỉnh: Định kỳ 6 tháng, hàng năm hoặc theo yêu cầu đột xuất, Chi nhánh NHCSXH tỉnh báo cáo tổng nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác gửi UBND cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn được giao ký hợp đồng ủy thác; 2. Đối với nguồn vốn do ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Phòng Tài chính kế hoạch chủ trì, phối hợp với Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội tham mưu, đề xuất với UBND các cấp: a. Bố trí nguồn vốn từ ngân sách tỉnh (huyện) ủy thác qua NH...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khác có liên quan Các tổ chức, cá nhân khác khi sử dụng các hệ thống thông tin do Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai hoặc liên quan đến hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Kạn phải tuân thủ các quy định tại Quy chế này và các quy định hiện hành của pháp luậ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương
  • 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Phòng Tài chính kế hoạch chủ trì, phối hợp với Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội tham mưu, đề...
  • a. Bố trí nguồn vốn từ ngân sách tỉnh (huyện) ủy thác qua NHCSXH tỉnh Bắc Kạn, đảm bảo chuyển vốn đầy đủ, kịp thời cho NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên đị...
Added / right-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân khác khi sử dụng các hệ thống thông tin do Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai hoặc liên quan đến hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Kạn phải...
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Phòng Tài chính kế hoạch chủ trì, phối hợp với Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội tham mưu, đề...
  • a. Bố trí nguồn vốn từ ngân sách tỉnh (huyện) ủy thác qua NHCSXH tỉnh Bắc Kạn, đảm bảo chuyển vốn đầy đủ, kịp thời cho NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên đị...
  • thực hiện kiểm tra việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ủy thác tại NHCSXH
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương Right: Điều 15. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khác có liên quan
Target excerpt

Điều 15. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khác có liên quan Các tổ chức, cá nhân khác khi sử dụng các hệ thống thông tin do Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai hoặc liên quan đến hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Kạn.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện,thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Kạn.
Điều 2 Điều 2: Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; các cơ quan đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; 2. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của cơ quan, đơn vị quy định tại Khoản 1 Điều này. 3. Các tổ chức, cá nhân khác khi sử dụ...
Điều 3 Điều 3 . Mục đích, nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin mạng 1. Mục đích bảo đảm an toàn thông tin mạng nhằm phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý các hành vi gây mất an toàn thông tin mạng và bảo đảm an toàn thông tin trong quá trình ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị. 2. Hoạt động ứng dụng công n...
Điều 4 Điều 4 . Các hành vi bị cấm 1. Tự ý lắp đặt các thiết bị tiếp sóng Wifi ( Wireless card, Wireless USB ), thiết bị ngoại vi khác có khả năng kết nối mạng ( điện thoại thông minh, máy tính bảng ...) trên máy tính có kết nối mạng nội bộ để truy cập mạng bên ngoài, khi chưa được sự đồng ý của lãnh đạo cơ quan, đơn vị. 2. Tự ý đăng lên, tải...