Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 21
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Kạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 12 năm 2021 và thay thế Quyết định số 2196/2010/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong các cơ quan nhà nước, các tổ chức đoàn thể trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện,thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Kạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; các cơ quan đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; 2. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của cơ quan, đơn vị quy định tại Khoản 1 Điều này. 3. Các tổ chức, cá nhân khác khi sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Mục đích, nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin mạng 1. Mục đích bảo đảm an toàn thông tin mạng nhằm phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý các hành vi gây mất an toàn thông tin mạng và bảo đảm an toàn thông tin trong quá trình ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị. 2. Hoạt động ứng dụng công n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Các hành vi bị cấm 1. Tự ý lắp đặt các thiết bị tiếp sóng Wifi ( Wireless card, Wireless USB ), thiết bị ngoại vi khác có khả năng kết nối mạng ( điện thoại thông minh, máy tính bảng ...) trên máy tính có kết nối mạng nội bộ để truy cập mạng bên ngoài, khi chưa được sự đồng ý của lãnh đạo cơ quan, đơn vị. 2. Tự ý đăng lên, tải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Yêu cầu chung về quản lý an toàn thông tin mạng 1. Đối với cơ quan, đơn vị : a) Thực hiện phân loại thông tin do đơn vị mình sở hữu theo thuộc tính bí mật để có biện pháp bảo vệ phù hợp theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước. Khi sử dụng thông tin đã phân loại và chưa phân loại trong hoạt động thuộc lĩnh vực của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Quản lý đăng nhập, truy nhập hệ thống thông tin 1. Đối với cơ quan, đơn vị chủ quản hệ thống thông tin: a) Tổ chức cấp tài khoản truy nhập hệ thống thông tin phù hợp với mục đích, yêu cầu, nhiệm vụ quản trị, khai thác, sử dụng hệ thống; bảo đảm tài khoản của mỗi cơ quan, đơn vị, cá nhân đăng nhập, truy nhập vào hệ thống là duy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Phòng, chống phần mềm độc hại 1. Tất cả máy chủ, máy trạm của cơ quan, đơn vị phải được trang bị phần mềm diệt vi rút có bản quyền và đã được cơ quan chức năng khuyến cáo sử dụng. Phần mềm diệt vi rút phải được thiết lập chế độ tự động cập nhật và chế độ tự động quét phần mềm độc hại khi sao chép, mở các tệp tin.Đối với việc g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Sao lưu dữ liệu dự phòng 1. Cơ quan, đơn vị chủ quản hệ thống và cá nhân khai thác, sử dụng hệ thống thông tin thực hiện sao lưu dữ liệu dự phòng định kỳ đối với các dữ liệu quan trọng, tối thiểu mỗi tháng một lần; trường hợp cần thiết phải áp dụng kỹ thuật mã hóa, thiết lập mật mã, ứng dụng ký số chứng thực. 2. Việc sao lưu d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng 1. Phân loại mức độ sự cố an toàn thông tin mạng: a) Sự cố mức độ trung bình: Sự cố ảnh hưởng đến một nhóm lớn người khai thác, sử dụng nhưng vẫn chưa gây gián đoạn hay đình trệ hoạt động chính của cơ quan, đơn vị như: Hệ thống mạng của 01 (một) phòng, ban, đơn vị thuộc cơ quan, đơn vị bị n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kế hoạch kiểm tra hằng năm 1. Đội Ứng cứu sự cố mạng, máy tính tỉnh Bắc Kạn ( cơ quan thường trực là Sở Thông tin và Truyền thông ) chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh và các đơn vị liên quan tiến hành kiểm tra thường xuyên công tác đảm bảo an toàn thông tin đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh theo Kế hoạch công tác h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thôn g 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Chỉ đạo xây dựng chuyển đổi số tỉnh Bắc Kạn tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này; tổng hợp, thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất về tình hình, kết quả công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng ch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thôn g
  • 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Chỉ đạo xây dựng chuyển đổi số tỉnh Bắc Kạn tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này
  • tổng hợp, thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất về tình hình, kết quả công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng cho Bộ Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan, đơn vị có l...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thôn g
  • 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Chỉ đạo xây dựng chuyển đổi số tỉnh Bắc Kạn tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này
  • tổng hợp, thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất về tình hình, kết quả công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng cho Bộ Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan, đơn vị có l...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . T rách nhiệm của Sở Tài chính Căn cứ khả năng cân đối ngân sách chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, các cơ quan, đơn vị rà soát, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí triển khai công tác bảo đảm an toàn thông tin các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh, hệ thống thông tin của các cơ quan, đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13

Điều 13 . Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố. 1. Thực hiện các yêu cầu chung và quản lý an toàn thông tin theo quy định tại Điều 5, 6 Quy chế này. 2.Khi có sự cố mất an toàn thông tin tại đơn vị kịp thời phối hợp, cung cấp thông tin cho Đội ứng cứu sự cố mạng, máy tính của tỉnh và các đơn vị liên q...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp 1. Cấp tỉnh: Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh (đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh). 2. Cấp huyện: Phòng Tài chính kế hoạch ký hợp đồng ủy thác với Phòng Giao dịch NHCSXH cấp huyện (đối với nguồn vốn ngân sách cấp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13 . Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.
  • 1. Thực hiện các yêu cầu chung và quản lý an toàn thông tin theo quy định tại Điều 5, 6 Quy chế này.
  • 2.Khi có sự cố mất an toàn thông tin tại đơn vị kịp thời phối hợp, cung cấp thông tin cho Đội ứng cứu sự cố mạng, máy tính của tỉnh và các đơn vị liên quan triển khai công tác kiểm tra, hỗ trợ ngăn...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp
  • 1. Cấp tỉnh: Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh (đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh).
  • 2. Cấp huyện: Phòng Tài chính kế hoạch ký hợp đồng ủy thác với Phòng Giao dịch NHCSXH cấp huyện (đối với nguồn vốn ngân sách cấp huyện).
Removed / left-side focus
  • Điều 13 . Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.
  • 1. Thực hiện các yêu cầu chung và quản lý an toàn thông tin theo quy định tại Điều 5, 6 Quy chế này.
  • 2.Khi có sự cố mất an toàn thông tin tại đơn vị kịp thời phối hợp, cung cấp thông tin cho Đội ứng cứu sự cố mạng, máy tính của tỉnh và các đơn vị liên quan triển khai công tác kiểm tra, hỗ trợ ngăn...
Target excerpt

Điều 5. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp 1. Cấp tỉnh: Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh (đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh). 2. Cấp h...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của cán bộ phụ trách về an toàn thông tin, công nghệ thông tin tại cơ quan, đơn vị 1. Chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng hệ thống thông tin của cơ quan, đơn vị. 2. Tham mưu lãnh đạo cơ quan ban hành các quy chế, quy trình nội bộ, công tác quản trị hệ thống, triển khai các giải pháp kỹ thuật bảo đảm an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khác có liên quan Các tổ chức, cá nhân khác khi sử dụng các hệ thống thông tin do Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai hoặc liên quan đến hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Kạn phải tuân thủ các quy định tại Quy chế này và các quy định hiện hành của pháp luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan, đơn vị và cá nhân nêu tại Điều 2 có trách nhiệm tổ chức thực hiện có hiệu quả Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh ( qua Sở Thông tin và Truyền thông ) để tổng hợp, xem xé...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua NHCSXH tỉnh Bắc Kạn để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn được quản lý và sử dụng theo quy định tại quy chế này. Quy chế này thay thế Quy chế Tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh Bắc Kạn ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bắc Kạn để...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Tổ chức thực hiện
  • 1. Các cơ quan, đơn vị và cá nhân nêu tại Điều 2 có trách nhiệm tổ chức thực hiện có hiệu quả Quy chế này.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh ( qua Sở Thông tin và Truyền thông ) để tổng hợp, xem...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua NHCSXH tỉnh Bắc Kạn để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn được quản lý và sử dụng theo quy định tại quy chế này.
  • Quy chế này thay thế Quy chế Tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh Bắc Kạn ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bắc Kạn để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sác...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Tổ chức thực hiện
  • 1. Các cơ quan, đơn vị và cá nhân nêu tại Điều 2 có trách nhiệm tổ chức thực hiện có hiệu quả Quy chế này.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh ( qua Sở Thông tin và Truyền thông ) để tổng hợp, xem...
Target excerpt

Điều 2. Nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua NHCSXH tỉnh Bắc Kạn để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn được quản lý và sử dụng theo quy định tại quy chế này. Quy chế này thay thế Quy...

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Điều 3. Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Giám đốc Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh, Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội các huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây viết tắt là NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 2. Đối tượng áp dụng. Ủy ban nhân...
Điều 3. Điều 3. Nghiêm cấm các hành vi lợi dụng để chiếm đoạt và sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách tỉnh Bắc Kạn không đúng mục đích. Cá nhân, tổ chức vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay người nghèo và đối tượng chính sách khác 1. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể của Quỹ giải quyết việc làm địa phương thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền. 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách c...