Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về vật tư nông nghiệp và an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định công nhận bếp ăn tập thể bảo đảm an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về vật tư nông nghiệp và an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Right: Về việc ban hành quy định công nhận bếp ăn tập thể bảo đảm an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về vật tư nông nghiệp và an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định công nhận bếp ăn tập thể bảo đảm an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về vật tư nông nghiệp và an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định công nhận bếp ăn tập thể bảo đảm an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2016. 2. Quyết định này thay thế: Quyết định số 1998/QĐ-UBND ngày 02/6/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa về phân công, phân cấp nhiệm vụ kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 3 năm 2018.

Open section

The right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 2. Quyết định này thay thế: Quyết định số 1998/QĐ-UBND ngày 02/6/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa về phân công, phân cấp nhiệm vụ kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứ...
  • quản lý đối với cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2016. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 3 năm 2018.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Y tế, Công Thương; Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giáo dục và Đào tạo; Chánh Văn phòng điều phối về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị, cá nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng điều phối về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Công an tỉnh
  • Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Y tế, Công Thương Right: Giám đốc các sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giáo dục và Đào tạo
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

Only in the right document

Chương 1 Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục công nhận bếp ăn tập thể bảo đảm an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan, đơn vị có tổ chức bếp ăn tập thể trên địa bàn tỉnh thực hiện xây dựng bếp ăn tập thể bảo đảm an toàn thực phẩm. b) Các cơ quan,...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Việc công nhận bếp ăn tập thể bảo đảm an toàn thực phẩm được thực hiện 02 đợt/năm, bảo đảm nguyên tắc công khai, minh bạch, dân chủ và đúng trình tự, thủ tục quy định. 2. Có sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền công nhận 1. Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế tổ chức công nhận đối với bếp ăn tập thể có quy mô từ 200 suất ăn/lần phục vụ trở lên. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) tổ chức công nhận đối với bếp ăn tập thể có quy mô từ 50 đến dưới 200 suất ăn/lần phục v...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện công nhận 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức bếp ăn tập thể có bản cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm với cơ quan quản lý theo quy định tại Khoản 3 Điều 7 Thông tư số 47/2014/TT-BYT ngày 11/12/2014 của Bộ Y tế hướng dẫn quản lý an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống. 2. Bếp ăn tập thể đạt các điều kiện được...
Điều 5. Điều 5. Hiệu lực của giấy công nhận Giấy công nhận bếp ăn tập thể bảo đảm an toàn thực phẩm có giá trị 03 năm kể từ thời điểm được công nhận.
Chương 2 Chương 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, HỒ SƠ CÔNG NHẬN BẾP ĂN TẬP THỂ BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẢM
Điều 6. Điều 6. Trình tự, thủ tục công nhận 1. Tổ chức thẩm tra: a) Trước ngày 01/3 và ngày 01/9 hàng năm, UBND cấp xã rà soát các bếp ăn tập thể trên địa bàn, tổ chức thẩm tra đối với các bếp ăn tập thể thuộc thẩm quyền theo quy định tại Khoản 3 Điều 3 Quy định này; đối với bếp ăn tập thể không thuộc thẩm quyền công nhận của UBND cấp xã, UBND...