Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định công nhận bếp ăn tập thể bảo đảm an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh
09/2018/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về vật tư nông nghiệp và an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
3912/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định công nhận bếp ăn tập thể bảo đảm an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về vật tư nông nghiệp và an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành quy định công nhận bếp ăn tập thể bảo đảm an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Right: Ban hành quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về vật tư nông nghiệp và an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định công nhận bếp ăn tập thể bảo đảm an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về vật tư nông nghiệp và an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định công nhận bếp ăn tập thể bảo đảm an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về vật tư nông nghiệp và an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 3 năm 2018.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2016. 2. Quyết định này thay thế: Quyết định số 1998/QĐ-UBND ngày 02/6/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa về phân công, phân cấp nhiệm vụ kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâ...
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 2. Quyết định này thay thế: Quyết định số 1998/QĐ-UBND ngày 02/6/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa về phân công, phân cấp nhiệm vụ kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứ...
- quản lý đối với cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 3 năm 2018. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2016.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giáo dục và Đào tạo; Chánh Văn phòng điều phối về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị, cá nh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Y tế, Công Thương; Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công an tỉnh
- Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn
- Chánh Văn phòng điều phối về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: Giám đốc các sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giáo dục và Đào tạo Right: Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Y tế, Công Thương
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Left
Chương 1
Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục công nhận bếp ăn tập thể bảo đảm an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan, đơn vị có tổ chức bếp ăn tập thể trên địa bàn tỉnh thực hiện xây dựng bếp ăn tập thể bảo đảm an toàn thực phẩm. b) Các cơ quan,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Việc công nhận bếp ăn tập thể bảo đảm an toàn thực phẩm được thực hiện 02 đợt/năm, bảo đảm nguyên tắc công khai, minh bạch, dân chủ và đúng trình tự, thủ tục quy định. 2. Có sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền công nhận 1. Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế tổ chức công nhận đối với bếp ăn tập thể có quy mô từ 200 suất ăn/lần phục vụ trở lên. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) tổ chức công nhận đối với bếp ăn tập thể có quy mô từ 50 đến dưới 200 suất ăn/lần phục v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện công nhận 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức bếp ăn tập thể có bản cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm với cơ quan quản lý theo quy định tại Khoản 3 Điều 7 Thông tư số 47/2014/TT-BYT ngày 11/12/2014 của Bộ Y tế hướng dẫn quản lý an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống. 2. Bếp ăn tập thể đạt các điều kiện được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực của giấy công nhận Giấy công nhận bếp ăn tập thể bảo đảm an toàn thực phẩm có giá trị 03 năm kể từ thời điểm được công nhận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2
Chương 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, HỒ SƠ CÔNG NHẬN BẾP ĂN TẬP THỂ BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẢM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thủ tục công nhận 1. Tổ chức thẩm tra: a) Trước ngày 01/3 và ngày 01/9 hàng năm, UBND cấp xã rà soát các bếp ăn tập thể trên địa bàn, tổ chức thẩm tra đối với các bếp ăn tập thể thuộc thẩm quyền theo quy định tại Khoản 3 Điều 3 Quy định này; đối với bếp ăn tập thể không thuộc thẩm quyền công nhận của UBND cấp xã, UBND...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ công nhận Hồ sơ công nhận bếp ăn tập thể bảo đảm an toàn thực phẩm gồm: 1. Văn bản đề nghị công nhận bếp ăn tập thể bảo đảm an toàn thực phẩm của UBND cấp xã (trường hợp do Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm hoặc UBND cấp huyện công nhận). 2. Biên bản thẩm tra bếp ăn tập thể bảo đảm an toàn thực phẩm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thu hồi Giấy công nhận bếp ăn tập thể bảo đảm an toàn thực phẩm 1. Giấy công nhận bếp ăn tập thể bảo đảm an toàn thực phẩm bị thu hồi trong trường hợp cơ quan, đơn vị tổ chức bếp ăn tập thể không duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm quy định tại Điều 4 Thông tư 30/2012/TT-BYT ngày 05/12/2012 của Bộ Y tế quy định về đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3
Chương 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm thực hiện 1. Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tổ chức triển khai, thực hiện Quy định này; hướng dẫn các cơ quan, đơn vị tổ chức bếp ăn tập thể thực hiện các điều kiện để được công nhận bếp ăn tập thể bảo đảm an toàn thực phẩm theo phân cấp quản lý. 2. Trên cơ sở chỉ tiêu được tỉnh giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.