Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức chi chế độ công tác phí, chế độ hội nghị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy chế quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định ban hành Quy chế quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Quy định mức chi chế độ công tác phí, chế độ hội nghị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức chi chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị). 2....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Đắk Lắk.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Nghị quyết này quy định mức chi chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức chi chế độ công tác phí 1. Thanh toán tiền chi phí đi lại: Thanh toán khoán kinh phí sử dụng ô tô khi đi công tác, khoán tiền tự túc phương tiện đi công tác: a) Đối với các chức danh lãnh đạo có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô khi đi công tác theo quy định của Thủ tướng Chính phủ tự nguyện đăng ký thực hiện khoán kinh phí sử dụn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các đơn vị, cá nhân liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2021.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các đơn vị, cá nhân liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2021.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức chi chế độ công tác phí
  • 1. Thanh toán tiền chi phí đi lại:
  • Thanh toán khoán kinh phí sử dụng ô tô khi đi công tác, khoán tiền tự túc phương tiện đi công tác:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức chi chế độ hội nghị 1. Chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp theo mức khoán như sau: a) Cuộc họp tổ chức tại thành phố Buôn Ma Thuột, thị xã Buôn Hồ và tại trung tâm các huyện: Mức chi hỗ trợ tiền ăn 130.000 đồng/ngày/ngườ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài chính; Liên minh Hợp tác xã tỉnh; Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài chính
  • Liên minh Hợp tác xã tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức chi chế độ hội nghị
  • 1. Chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp theo mức khoán như sau:
  • a) Cuộc họp tổ chức tại thành phố Buôn Ma Thuột, thị xã Buôn Hồ và tại trung tâm các huyện: Mức chi hỗ trợ tiền ăn 130.000 đồng/ngày/người;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Các quy định khác không nêu trong Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân d...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau a) Ngân sách Nhà nước bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm. b) Đóng góp của các tổ chức và các đơn vị tham gia Chương trình. b) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. c) Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của phá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau
  • a) Ngân sách Nhà nước bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm.
  • b) Đóng góp của các tổ chức và các đơn vị tham gia Chương trình.
Removed / left-side focus
  • Các quy định khác không nêu trong Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Tổ chức thực hiện Right: Điều 4. Kinh phí thực hiện Chương trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1, Điều 2 Nghị quyết số 27/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Ủy ban Thường...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Đắk Lắk (sau đây gọi tắt là Chương trình); quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ, làm căn cứ cho các tổ chức xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quy chế này quy định việc quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Đắk Lắk (sau đây gọi tắt là Chương trình)
  • quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ, làm căn cứ cho các tổ chức xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh tổ chức thực hiện Chương trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1, Điều 2 Nghị quyết số 27/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị...
  • - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
  • - Ban Công tác đại biểu;
Rewritten clauses
  • Left: - Bộ Tài chính; Right: 1. Phạm vi điều chỉnh

Only in the right document

Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Đắk Lắk Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Đắk Lắk ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019 của Quốc Hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương; Căn cứ Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ về...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Mục tiêu Quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh đảm bảo đúng nội dung, đúng đối tượng quy định tại Điều 1 của Quy chế này.
Điều 3. Điều 3. Quản lý, thực hiện và tham gia Chương trình Cơ quan, tổ chức quản lý Chương trình a) Sở Công Thương là cơ quan được giao quản lý Chương trình, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ cụ thể sau: - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện các Chương trình, định hướng...
Chương II Chương II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC HỖ TRỢ
Điều 5. Điều 5. Nội dung hỗ trợ thông tin, xuất bản ấn phẩm quảng bá, tuyên truyền Mức hỗ trợ là 100% cho các nội dung sau 1. Cung cấp thông tin thị trường đối với các sản phẩm, ngành hàng của tỉnh (ưu tiên đối với các sản phẩm, ngành hàng mới, các mặt hàng nông sản và các mặt hàng có chứng nhận theo quy định) thông qua báo giấy, báo điện tử,...
Điều 6 Điều 6 . Đào tạo, t ập huấn nâng cao năng lực 1. Đối với đơn vị chủ trì a) Tổ chức đào tạo, tập huấn, tư vấn, nâng cao năng lực xúc tiến thương mại, phát triển thị trường Mức hỗ trợ tối đa 100% các khoản chi phí: Biên soạn nội dung đào tạo, tập huấn; biên dịch, phiên dịch; in ấn tài liệu, văn phòng phẩm; giảng viên, báo cáo viên; thù l...
Điều 7 Điều 7 . Hội nghị, hội thảo Hỗ trợ 100% các khoản chi phí về hội nghị, hội thảo theo quy định mức chi chế độ công tác phí, chế độ hội nghị tại Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND ngày 11/10/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh, bao gồm: 1. Tổ chức các hội nghị, hội thảo, tổng kết ngành hàng thuộc lĩnh vực xúc tiến thương mại. 2. Tham gia các hội...