Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 22
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định thủ tục thực hiện một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Bình theo Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thủ tục thực hiện một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Bình theo Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/11/2017 và thay thế các Quyết định sau đây của UBND tỉnh: Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 về ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh, Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 về ban hành quy định một số chính sách hỗ tr...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND, ngày 17/9/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng tại tỉnh Quảng Bình.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/11/2017 và thay thế các Quyết định sau đây của UBND tỉnh:
  • Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 về ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh, Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 về ban hành quy định...
Removed / left-side focus
  • Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 về ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh, Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 về ban hành quy định...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/11/2017 và thay thế các Quyết định sau đây của UBND tỉnh: Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND, ngày 17/9/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng tại...
Target excerpt

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND, ngày 17/9/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng tại tỉnh Quảng...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Công Thương, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường; Lao động, Thương binh và Xã hội, Khoa học và Công nghệ, Văn hóa và Thể thao, Du lịch; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫnhồ sơ, trình tự thủ tụcđể thực hiện một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ cho các doanh nghiệp theo Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, đáp ứng điều kiện được hưởng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Điều 2,Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sáchưu đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thanh toán kinh phí ngân sách Nhà nước hỗ trợ 1. Doanh nghiệp được thanh toán tiền hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước khi có đầy đủ hồ sơ theo quy định. Doanh nghiệp chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ do doanh nghiệp cung cấp. Trường hợp phát hiện hồ sơ kê khai không chính xác, khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỦ TỤC CẤP QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trường hợp áp dụng Doanh nghiệp được hưởng hỗ trợ đầu tư theo Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND phải được Ủy ban nhândân tỉnh quyết định chủ trương hỗ trợ đầu tư trừ các trường hợp sau : 1. Các dự án đầu tư đã được phê duyệt hỗ trợ đầu tưtại Quyết định chủ trương đầu tư dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Chính sách hỗ trợ đường bay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đề nghịcấp quyết định chủ trương hỗ trợ đầu tư Hồ sơ được lập thành 08 bộ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc, 07 bộ hồ sơ còn lại được đóng dấu giáp lai của doanh nghiệp. Thành phần hồ sơ bao gồm: 1. Bản đề nghị hỗ trợ đầu tư theo Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND, trong đó giải trình rõ lý do và cách tính các khoản kiến nghị hỗ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, thủ tục cấp quyết định chủ trương hỗ trợ đầu tư 1. Doanh nghiệp nộp đầy đủhồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 5, Quy định này tại Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến của các sở, ban, ngành, địa phương liên quan tùy thu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư thực hiện theo quy định tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trình tự, thủ tục cấp quyết định chủ trương hỗ trợ đầu tư
  • 1. Doanh nghiệp nộp đầy đủhồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 5, Quy định này tại Sở Kế hoạch và Đầu tư.
  • Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến của các sở, ban, ngành, địa phương liên quan tùy thuộc vào nội dung kiến nghịhỗ trợ đầ...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư thực hiện theo quy định tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trình tự, thủ tục cấp quyết định chủ trương hỗ trợ đầu tư
  • 1. Doanh nghiệp nộp đầy đủhồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 5, Quy định này tại Sở Kế hoạch và Đầu tư.
  • Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến của các sở, ban, ngành, địa phương liên quan tùy thuộc vào nội dung kiến nghịhỗ trợ đầ...
Target excerpt

Điều 5. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư thực hiện theo quy định tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỦ TỤC THANH TOÁN KHOẢN HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ BỒI THƯỜNG, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG, HỖ TRỢ XÂY DỰNG KỸ THUẬT NGOÀI HÀNG RÀO DỰ ÁN, HỖ TRỢ KINH PHÍ ĐÀO TẠO LAO ĐỘNG VÀ HỖ TRỢ CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH, CƠ SỞ KINH DOANH NHÀ HÀNG ĂN UỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đề nghị thanh toán khoản kinh phí hỗ trợ Hồ sơ được lập thành 08 bộ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc, 07 bộ hồ sơ còn lại được đóng dấu giáp lai của doanh nghiệp. Thành phần hồ sơ bao gồm: 1.Bản đề nghị thanh toán khoản hỗ trợ của doanh nghiệp theo mẫu quy định tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này. 2. Quyết định chủ trương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục thực hiện 1. Doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 7, Quy định này tại Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, mời đại diện các sở, ban, ngành, địa phương liên quan và đại diện doanh nghiệp tiến hành kiểm tra, nghiệm thu dự án hoàn thành....

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện được hưởng ưu đãi đầu tư Việc ưu đãi đầu tư được áp dụng đối với các dự án đầu tư mới và dự án đầu tư mở rộng quy mô, nâng cao công suất, năng lực kinh doanh, đổi mới công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm và giảm ô nhiễm môi trường trong các lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Điều 6.

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục thực hiện
  • 1. Doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 7, Quy định này tại Sở Kế hoạch và Đầu tư.
  • 2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, mời đại diện các sở, ban, ngành, địa phương liên quan và đại diện doanh nghiệp tiến hành kiểm tra, nghiệm thu dự án hoàn thành.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện được hưởng ưu đãi đầu tư
  • Việc ưu đãi đầu tư được áp dụng đối với các dự án đầu tư mới và dự án đầu tư mở rộng quy mô, nâng cao công suất, năng lực kinh doanh, đổi mới công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm và giảm ô nhiễm...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục thực hiện
  • 1. Doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 7, Quy định này tại Sở Kế hoạch và Đầu tư.
  • 2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, mời đại diện các sở, ban, ngành, địa phương liên quan và đại diện doanh nghiệp tiến hành kiểm tra, nghiệm thu dự án hoàn thành.
Target excerpt

Điều 7. Điều kiện được hưởng ưu đãi đầu tư Việc ưu đãi đầu tư được áp dụng đối với các dự án đầu tư mới và dự án đầu tư mở rộng quy mô, nâng cao công suất, năng lực kinh doanh, đổi mới công nghệ, nâng cao chất lượng s...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HỖ TRỢ ĐẦU TƯ MỞ ĐƯỜNG BAY MỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quyết định chấp thuận hỗ trợ đầu tư 1. Doanh nghiệp thực hiện đầy đủ quy định của pháp luật về mở đường bay mới, sau đó gửi05 bộ hồ sơ đề nghị hỗ trợ đầu tư về Sở Du lịch, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc, 04 bộ hồ sơ còn lại được đóng dấu giáp lai của doanh nghiệp,hồ sơ bao gồm: a) Văn bản đề nghị hỗ trợ các nội dung theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Thanh toán khoản hỗ trợ 1 . Sau khi ký kết hợp đồng với Sở Du lịch, doanh nghiệp đầu tư mở đường bay mới được tạm ứng tối đa 70% kinh phí hỗ trợ và được thanh toán hết số kinh phí hỗ trợ còn lại sau khi đáp ứng các điều kiện về tần suất bay, thời gian khai thác tối thiểu quy định tại Điều 13, Quy định ban hành kèm theo Nghị qu...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư: 1. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nếu nhà đầu tư đáp ứng điều kiện để được hưởng thêm ưu đãi đầu tư thì nhà đầu tư đó có quyền đề nghị cơ quan cấp giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư tại Giấy chứng nhận đầu tư đã cấp. 2. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nế...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thanh toán khoản hỗ trợ
  • Sau khi ký kết hợp đồng với Sở Du lịch, doanh nghiệp đầu tư mở đường bay mới được tạm ứng tối đa 70% kinh phí hỗ trợ và được thanh toán hết số kinh phí hỗ trợ còn lại sau khi đáp ứng các điều kiện...
  • Căn cứ điều kiện thực tế, Sở Du lịch thanh toán tạm ứng cho doanh nghiệp theo quy định nhưng không vượt quá 70% kinh phí hỗ trợ.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư:
  • Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nếu nhà đầu tư đáp ứng điều kiện để được hưởng thêm ưu đãi đầu tư thì nhà đầu tư đó có quyền đề nghị cơ quan cấp giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh, bổ sung ư...
  • 2. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nếu nhà đầu tư không đáp ứng điều kiện ưu đãi đầu tư thì không được hưởng ưu đãi đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thanh toán khoản hỗ trợ
  • Sau khi ký kết hợp đồng với Sở Du lịch, doanh nghiệp đầu tư mở đường bay mới được tạm ứng tối đa 70% kinh phí hỗ trợ và được thanh toán hết số kinh phí hỗ trợ còn lại sau khi đáp ứng các điều kiện...
  • Căn cứ điều kiện thực tế, Sở Du lịch thanh toán tạm ứng cho doanh nghiệp theo quy định nhưng không vượt quá 70% kinh phí hỗ trợ.
Target excerpt

Điều 13. Điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư: 1. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nếu nhà đầu tư đáp ứng điều kiện để được hưởng thêm ưu đãi đầu tư thì nhà đầu tư đó có quyền đề nghị cơ quan cấp giấy chứng nhận đ...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 HỖ TRỢ KHỞI NGHIỆP, KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ thành lập mới doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp về Sở Kế hoạch và Đầu tưsau khi đăng ký thành lập mới và hoàn thành các nội dung bao gồm: nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp; phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp; phí khắc dấu doanh nghiệp; kinh phí làm biển hiệu cho các doanh nghiệp; nộp lệ phí môn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hỗ trợ đào tạo khởi sự doanh nghiệp Hàng năm, trên cơ sở nhu cầu của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh và định hướng phát triển kinh tế xã hội của HĐND, UBND tỉnh, Hội Doanh nghiệp tỉnh xây dựng kế hoạch đào tạo khởi sự doanh nghiệp gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh cấp kinh phí thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy định chuyển tiếp 1. Các dự án đã được quyết định chủ trương hỗ trợ đầu tư hoặc đã được hưởng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư theo các chính sách trước đây của tỉnh thì tiếp tục được hưởng các ưu đãi và hỗ trợ đầu tư theo các chính sách đó cho thời gian còn lại. 2. Các dự án hoàn thành đưa vào hoạt động từ năm 2015 đến nay nhưng ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giải quyết kiến nghị 1. Theo thẩm quyền của mình, các sở, ban, ngành chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan giải quyết các kiến nghị của cá nhân, doanh nghiệp. Việc giải quyết kiến nghị được thực hiện trong thời hạn 7 ngày làm việc, nếu nội dung kiến nghị phức tạp, thời hạn được kéo dài nhưng không quá 14 ngày làm việc kể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương, đơn vị có liên quan thẩm định, trình UBND tỉnh quyết định chủ trương hỗ trợ đầu tư và quyết định bố trí vốn hỗ trợ đầu tư theo quy định. b) Tham mưu UBND tỉnh bố trí nguồn vốn theo các nội dung hỗ trợ tại...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý Khu kinh tế là các cơ quan đầu mối tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với các hoạt động đầu tư trên địa bàn, có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành và các địa phương giải quyết nhanh chóng các thủ tục, các chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương, đơn vị có liên quan thẩm định, trình UBND tỉnh quyết định chủ trương hỗ trợ đầu tư và quyết định bố trí vốn hỗ trợ đầu tư theo quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 18. Tổ chức thực hiện
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý Khu kinh tế là các cơ quan đầu mối tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với các hoạt động đầu tư trên địa bàn, có trách nhiệm phối hợp...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có thay đổi về mặt thủ tục, chính sách của Chính phủ và những vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân liên quan có ý kiến bằng văn bản gửi về...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương, đơn vị có liên quan thẩm định, trình UBND tỉnh quyết định chủ trương hỗ trợ đầu tư và quyết định bố trí vốn hỗ trợ đầu tư theo quy định.
Target excerpt

Điều 18. Tổ chức thực hiện Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý Khu kinh tế là các cơ quan đầu mối tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với các hoạt động đầu tư trên địa bàn, có trách nhiệm ph...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với các hoạt động đầu tư trên địa bàn, có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành và các địa phương giải quyết nhanh chóng các thủ tục, các chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư tại văn bản này. 2. Tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 3 Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Tài nguyên - Môi trường; Lao động, Thương binh và Xã hội; Trưởng Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải quan, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố c...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư được áp dụng đối với các dự án đầu tư trong và ngoài nước (sau đây gọi tắt là đầu tư) tại tỉnh Quảng Bình. 2. Các nhà đầu tư khi thực hiện các dự án đầu tư vào Quảng Bình, ngoài các ưu đãi được hưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước, còn được hưở...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nhà đầu tư trong nước và ngoài nước thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. 2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư.
Điều 3. Điều 3. UBND tỉnh Quảng Bình đảm bảo an ninh trật tự, an toàn xã hội, tạo môi trường đầu tư bình đẳng, lành mạnh cho các nhà đầu tư; bảo đảm thực hiện đầy đủ, thuận lợi, nhanh chóng, ổn định và lâu dài những quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng tại tỉnh.
Điều 4. Điều 4. Ngân sách chi cho thực hiện chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư được bố trí hàng năm từ nguồn ngân sách tỉnh.