Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 31
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 11 năm 2017 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 12/2010/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2010 về việc ban hành quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; số 21/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2013 về việc sửa đổi, bổ sung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về chính sách khuyến khích, ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước ( sau đây gọi tắt là nhà đầu tư ) liên quan đến hoạt động đầu tư tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Những cam kết của tỉnh Bạc Liêu 1. Ủy ban nhân dân tỉnh cam kết thực hiện đầy đủ các chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh với mức ưu đãi nhất theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp, các văn bản quy định chi tiết hướng dẫn thi hành các Luật này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. 2. Ngoài những q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư được quyền lựa chọn lĩnh vực, hình thức, quy mô, địa bàn đầu tư phù hợp theo quy hoạch, trực tiếp xuất khẩu hoặc ủy thác xuất khẩu, tiêu thụ sản phẩm và các quyền khác theo quy định của pháp luật; được thực hiện kinh doanh các ngành nghề mà pháp luật không cấm, thành lập doanh ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư: Theo Phụ lục I, II đính kèm. 2. Địa bàn ưu đãi đầu tư: a) Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: - Huyện Vĩnh Lợi; - Huyện Hòa Bình; - Huyện Hồng Dân; - Huyện Phước Long; - Huyện Đông Hải; - Thị xã Giá Rai; - Khu kinh tế, khu công nghệ cao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng và nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư 1. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư gồm: a) Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư hoặc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư theo quy định tại Phụ lục I Quy định này; b) Dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc địa bàn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Diện tích phải nộp tiền thuê đất 1. Diện tích phải nộp tiền thuê đất là diện tích đất có thu tiền thuê đất ghi trong quyết định cho thuê đất. Trường hợp diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất lớn hơn so với diện tích trong quyết định cho thuê đất thì diện tích đất cho thuê được xác định theo diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Đối tượng và nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư
  • 1. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư gồm:
  • a) Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư hoặc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư theo quy định tại Phụ lục I Quy định này;
Added / right-side focus
  • Điều 4. Diện tích phải nộp tiền thuê đất
  • Diện tích phải nộp tiền thuê đất là diện tích đất có thu tiền thuê đất ghi trong quyết định cho thuê đất.
  • Trường hợp diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất lớn hơn so với diện tích trong quyết định cho thuê đất thì diện tích đất cho thuê được xác định theo diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng và nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư
  • 1. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư gồm:
  • a) Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư hoặc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư theo quy định tại Phụ lục I Quy định này;
Target excerpt

Điều 4. Diện tích phải nộp tiền thuê đất 1. Diện tích phải nộp tiền thuê đất là diện tích đất có thu tiền thuê đất ghi trong quyết định cho thuê đất. Trường hợp diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất lớn hơn so với diệ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục áp dụng ưu đãi đầu tư 1. Đối với dự án đầu tư thuộc diện cấp quyết định chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư căn cứ nội dung ưu đãi đầu tư quy định tại văn bản quyết định chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư để hưởng ưu đãi đầu tư. Căn cứ áp dụng ưu đãi đầu tư đối với doanh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định tiền thuê đất 1. Việc xác định tiền thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, tiền thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 12 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP. Số tiền thuê đất phải nộp ngân sách nhà nước được xác định sau khi đã được trừ (-) đi số tiền thuê đất đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thủ tục áp dụng ưu đãi đầu tư
  • Đối với dự án đầu tư thuộc diện cấp quyết định chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư căn cứ nội dung ưu đãi đầu tư quy định tại văn bản quyết định chủ trương đầu tư hoặc...
  • Căn cứ áp dụng ưu đãi đầu tư đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ là Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Xác định tiền thuê đất
  • Việc xác định tiền thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, tiền thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 12 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP.
  • Số tiền thuê đất phải nộp ngân sách nhà nước được xác định sau khi đã được trừ (-) đi số tiền thuê đất được miễn, giảm (nếu có) và tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng theo quy định tại Nghị định s...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thủ tục áp dụng ưu đãi đầu tư
  • Đối với dự án đầu tư thuộc diện cấp quyết định chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư căn cứ nội dung ưu đãi đầu tư quy định tại văn bản quyết định chủ trương đầu tư hoặc...
  • Căn cứ áp dụng ưu đãi đầu tư đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ là Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
Target excerpt

Điều 5. Xác định tiền thuê đất 1. Việc xác định tiền thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, tiền thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 12 Nghị định số...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Áp dụng mức thuế suất ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp 1.1. Thuế suất ưu đãi 10% trong thời hạn 15 năm áp dụng đối với: a) Thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự án đầu tư mới tại: địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; Khu công nghệ cao kể cả khu công nghệ thông tin...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Xử lý một số vấn đề cụ thể 1. Xử lý nộp tiền thuê đất đối với nhà đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất a) Đối với trường hợp nhà đầu tư được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm để đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1. Áp dụng mức thuế suất ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1.1. Thuế suất ưu đãi 10% trong thời hạn 15 năm áp dụng đối với:
Added / right-side focus
  • Điều 18. Xử lý một số vấn đề cụ thể
  • 1. Xử lý nộp tiền thuê đất đối với nhà đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất
  • a) Đối với trường hợp nhà đầu tư được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm để đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất mà một trong ba...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1. Áp dụng mức thuế suất ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1.1. Thuế suất ưu đãi 10% trong thời hạn 15 năm áp dụng đối với:
Target excerpt

Điều 18. Xử lý một số vấn đề cụ thể 1. Xử lý nộp tiền thuê đất đối với nhà đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất a) Đối với trường hợp nhà đầu tư được Nhà nước cho...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Ưu đãi về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, giá trị gia tăng, thu nhập cá nhân, khấu hao tài sản cố định Tùy theo lĩnh vực và địa bàn đầu tư quy định tại Điều 5 của Quy định này, nhà đầu tư được hưởng ưu đãi về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân, thuế tiêu thụ đặc biệt, khấu hao tài sản c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Ưu đãi về tiền thuê đất, thuê mặt nước, tiền sử dụng đất 1. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước: 1.1. Các dự án được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước cho cả thời hạn thuê: a) Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư được đầu tư tại địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. b) Dự án đầu tư xây dựng nhà ở cho công nhân...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm thi hành 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: a) Chỉ đạo cơ quan tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan ở địa phương thực hiện xây dựng mức tỷ lệ (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất, hệ số điều chỉnh giá đất để áp dụng chậm nhất tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. b) Chỉ đạo các cơ quan...

Open section

This section appears to amend `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Ưu đãi về tiền thuê đất, thuê mặt nước, tiền sử dụng đất
  • 1. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước:
  • 1.1. Các dự án được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước cho cả thời hạn thuê:
Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:
  • a) Chỉ đạo cơ quan tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan ở địa phương thực hiện xây dựng mức tỷ lệ (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất, hệ số điều chỉnh giá đất để áp dụng ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Ưu đãi về tiền thuê đất, thuê mặt nước, tiền sử dụng đất
  • 1. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước:
  • 1.1. Các dự án được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước cho cả thời hạn thuê:
Target excerpt

Điều 19. Trách nhiệm thi hành 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: a) Chỉ đạo cơ quan tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan ở địa phương thực hiện xây dựng mức tỷ lệ (%) cụ thể để xác định đơ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hỗ trợ về quảng cáo 1. Trong vòng 03 (Ba) năm, kể từ khi dự án đầu tư thuộc Danh mục ngành nghề lĩnh vực kêu gọi, thu hút đầu tư của tỉnh Bạc Liêu đi vào hoạt động, các doanh nghiệp trong và ngoài nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu được hỗ trợ chi phí quảng cáo sản phẩm theo Luật Quảng cáo trên các phương tiện thông tin đạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các hỗ trợ về cung cấp thông tin, tư vấn về thủ tục đầu tư, kinh doanh 1. Được cung cấp miễn phí thông tin về môi trường đầu tư; thông tin về quy hoạch ngành nghề, lĩnh vực đầu tư; tiếp cận quỹ đất. 2. Được hỗ trợ, tư vấn miễn phí về thủ tục thành lập doanh nghiệp, thành lập văn phòng thương mại và du lịch trong và ngoài nước,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hỗ trợ quảng bá xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch 1. Hỗ trợ một phần kinh phí cho các doanh nghiệp có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư của tỉnh hoặc đầu tư vào địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn khi tham gia hội chợ, triển lãm để tìm kiếm, mở rộng thị trường theo Chương trình xúc tiến đầu tư, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Hỗ trợ đào tạo lao động Ủy ban nhân dân tỉnh hỗ trợ đào tạo nghề sơ cấp và dạy nghề thường xuyên dưới 03 tháng cho lao động để đáp ứng nhu cầu sản xuất của từng doanh nghiệp. Mức hỗ trợ theo quy định của Chính phủ về hỗ trợ lao động học nghề.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hỗ trợ rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký doanh nghiệp và đầu tư Các cơ quan, đơn vị có liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tạo điều kiện thuận lợi cho nhà đầu tư trong việc giải quyết thủ tục hành chính trong thời gian sớm nhất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I V

Chương I V CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH , ƯU ĐÃI Đ Ầ U TƯ ĐỐI VỚI KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT, KHU CÔNG NGHỆ CAO, KHU KINH TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 5 . Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất , khu kinh tế 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm đầu tư kết cấu hạ tầng thiết yếu như: Hệ thống điện, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống cấp, thoát nước, đường giao thông đến bên ngoài hàng rào khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Ưu đãi cho khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao 1. Đối với những dự án đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao: a. Căn cứ vào quy hoạch chi tiết đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh không tính tiền t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục xác định đơn giá thuê đất và thu nộp tiền thuê đất 1. Đối với trường hợp cho thuê đất mới a) Căn cứ quyết định cho thuê đất, hồ sơ địa chính do cơ quan tài nguyên và môi trường chuyển đến, cơ quan thuế xác định đơn giá thuê đất như sau: - Trường hợp áp dụng phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập, t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Ưu đãi cho khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao
  • 1. Đối với những dự án đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao:
  • Căn cứ vào quy hoạch chi tiết đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh không tính tiền thuê đất đối với diện tích đất dùng cho các công trình công cộng trong khu công nghiệp (đường...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục xác định đơn giá thuê đất và thu nộp tiền thuê đất
  • 1. Đối với trường hợp cho thuê đất mới
  • a) Căn cứ quyết định cho thuê đất, hồ sơ địa chính do cơ quan tài nguyên và môi trường chuyển đến, cơ quan thuế xác định đơn giá thuê đất như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Ưu đãi cho khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao
  • 1. Đối với những dự án đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao:
  • Căn cứ vào quy hoạch chi tiết đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh không tính tiền thuê đất đối với diện tích đất dùng cho các công trình công cộng trong khu công nghiệp (đường...
Target excerpt

Điều 7. Trình tự, thủ tục xác định đơn giá thuê đất và thu nộp tiền thuê đất 1. Đối với trường hợp cho thuê đất mới a) Căn cứ quyết định cho thuê đất, hồ sơ địa chính do cơ quan tài nguyên và môi trường chuyển đến, cơ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Ưu đãi khác Ngoài các ưu đãi quy định tại Điều 15, Điều 16 Quy định này, nhà đầu tư hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao, nhà đầu tư thứ cấp trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao còn được hưởng các ưu đãi về thuế giá trị gia tăng,...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, thủ tục miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Trong thời hạn tối đa là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định cho thuê đất, người thuê đất nộp hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất tại cơ quan thuế quản lý trực tiếp. 2. Căn cứ vào Hồ sơ miễn, giảm tiền thuê đất, cơ quan thuế ban hành quyết định miễn,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Ưu đãi khác
  • Ngoài các ưu đãi quy định tại Điều 15, Điều 16 Quy định này, nhà đầu tư hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao, nhà đầu tư thứ cấp trong khu công ngh...
  • CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH VÀ ƯU ĐÃI
Added / right-side focus
  • Điều 15. Trình tự, thủ tục miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Trong thời hạn tối đa là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định cho thuê đất, người thuê đất nộp hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất tại cơ quan thuế quản lý trực tiếp.
  • 2. Căn cứ vào Hồ sơ miễn, giảm tiền thuê đất, cơ quan thuế ban hành quyết định miễn, giảm tiền thuê đất cho thời gian được miễn, giảm theo thẩm quyền quy định tại Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 46/20...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Ưu đãi khác
  • Ngoài các ưu đãi quy định tại Điều 15, Điều 16 Quy định này, nhà đầu tư hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao, nhà đầu tư thứ cấp trong khu công ngh...
  • CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH VÀ ƯU ĐÃI
Target excerpt

Điều 15. Trình tự, thủ tục miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Trong thời hạn tối đa là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định cho thuê đất, người thuê đất nộp hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất t...

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 8 . Ưu đãi, hỗ trợ lĩnh vực xã hội hóa Thực hiện theo Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND ngày 14/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành Quy định về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao và môi trường và Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 14/7/20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1

Điều 1 9 . Ưu đãi đối với lĩnh vực xã hội hóa đầu tư và khai thác bến xe khách 1. Miễn tiền thuê đất: Miễn tiền thuê đất cho phần diện tích của các hạng mục công trình dịch vụ bắt buộc bao gồm khu vực đón, trả khách, bãi đỗ xe ô tô chờ vào vị trí đón khách, phòng chờ cho hành khách, khu vực làm việc của bộ máy quản lý, khu vực bán vé,...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xác định, thu nộp tiền thuê đất xây dựng công trình ngầm 1. Căn cứ quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quy định mức đơn giá đất xây dựng công trình ngầm không gắn với công trình xây dựng trên mặt đất có mục...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 9 . Ưu đãi đối với lĩnh vực xã hội hóa đầu tư và khai thác bến xe khách
  • Miễn tiền thuê đất:
  • Miễn tiền thuê đất cho phần diện tích của các hạng mục công trình dịch vụ bắt buộc bao gồm khu vực đón, trả khách, bãi đỗ xe ô tô chờ vào vị trí đón khách, phòng chờ cho hành khách, khu vực làm việ...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Xác định, thu nộp tiền thuê đất xây dựng công trình ngầm
  • Căn cứ quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quy định mức đơn giá đất xây dự...
  • Đối với đất xây dựng công trình ngầm gắn với phần ngầm công trình xây dựng trên mặt đất mà có phần diện tích xây dựng công trình ngầm vượt ra ngoài phần diện tích đất trên bề mặt có thu tiền thuê đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 9 . Ưu đãi đối với lĩnh vực xã hội hóa đầu tư và khai thác bến xe khách
  • Miễn tiền thuê đất:
  • Miễn tiền thuê đất cho phần diện tích của các hạng mục công trình dịch vụ bắt buộc bao gồm khu vực đón, trả khách, bãi đỗ xe ô tô chờ vào vị trí đón khách, phòng chờ cho hành khách, khu vực làm việ...
Target excerpt

Điều 9. Xác định, thu nộp tiền thuê đất xây dựng công trình ngầm 1. Căn cứ quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng và trình Ủy ban nhân dân c...

left-only unmatched

Chương V I

Chương V I CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Các quy định chung về ưu đãi , hỗ trợ lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn 1. Vùng nông thôn là khu vực địa giới hành chính không bao gồm địa bàn của phường thuộc thị xã. 2. Lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư: Theo Phụ lục II kèm theo Quy định này. 3. Dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư là dự án thuộc lĩnh vực nông n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Ưu đãi về đất đai 1. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước: a) Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư, dự án nông nghiệp khuyến khích đầu tư khi thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước thì được áp dụng mức giá thấp nhất của loại đất tương ứng trong bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành; b) Nhà đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Mức hỗ trợ cho dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn 1. Đối với cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm: Hỗ trợ thấp nhất 2 tỷ đồng/dự án để xây dựng cơ sở hạ tầng về điện, nước, nhà xưởng, xử lý chất thải và mua thiết bị. Đối với các dự án có công suất giết mổ lớn hơn so với quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 23 Quy định này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Điều kiện hỗ trợ 1. Điều kiện chung Dự án nằm trong quy hoạch được duyệt của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận nếu chưa có quy hoạch và phải sử dụng tối thiểu 30% lao động tại tỉnh Bạc Liêu. 2. Điều kiện cụ thể a) Đối với cơ sở giết mổ một ngày đêm của mỗi dự án phải đạt tối thiểu 400 con...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Các hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật Mức hỗ trợ đầu tư cho các hạng mục hạ tầng kỹ thuật; điều kiện được hỗ trợ đầu tư; trình tự, thủ tục cấp Quyết định hỗ trợ đầu tư, nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư, gói thầu của dự án thực hiện theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI I

Chương VI I TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ và thu hút đầu tư được bố trí trong dự toán ngân sách tỉnh hằng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 6 . Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước trong việc triển khai Quy định này 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư; Sở Tài chính; Công an tỉnh; Ban quản lý các Khu Công nghiệp; UBND các huyện, thị xã và thành phố có trách nhiệm hỗ trợ và ưu tiên giải quyết thủ tục hành chính cho nhà đầu tư trong thời gian sớm nhất. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 7 . Xử lý vi phạm và khen thưởng 1. Đối với các nhà đầu tư: Nhà đầu tư có quyền, nghĩa vụ tuân thủ nội dung của Quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Đối với các cơ quan, đơn vị trong tỉnh: Tổ chức cá nhân không thực hiện đầy đủ trách nhiệm được giao, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xứ lý đúng theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 8 . Điều khoản thi hành 1. Những chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư chưa được quy định tại Quy định này thực hiện theo Luật Đầu tư và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có thay đổi về mặt chính sách hoặc phát sinh vướng mắc, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp với c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc xác định và trình tự, thủ tục xác định, thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước; miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước; hướng dẫn xử lý chuyển tiếp và một số nội dung cụ thể tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính (đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên), đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân đ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 XÁC ĐỊNH VÀ THU NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT
Điều 3. Điều 3. Xác định đơn giá thuê đất 1. Trường hợp trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua đấu giá Đơn giá thuê đất hàng năm được xác định bằng mức tỷ lệ (%) nhân (x) với giá đất tính thu tiền thuê đất, trong đó: a) Mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ba...
Điều 6. Điều 6. Xử lý tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng 1. Đối với trường hợp Quỹ phát triển đất ứng vốn cho tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch để cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá hoặc không thông qua hình thức đấu giá và không thuộc trường hợp được miễn, giảm tiền thuê đất thì người được Nhà nước...