Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 18
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc xác định và trình tự, thủ tục xác định, thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước; miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước; hướng dẫn xử lý chuyển tiếp và một số nội dung cụ thể tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính (đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên), đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 XÁC ĐỊNH VÀ THU NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Xác định đơn giá thuê đất 1. Trường hợp trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua đấu giá Đơn giá thuê đất hàng năm được xác định bằng mức tỷ lệ (%) nhân (x) với giá đất tính thu tiền thuê đất, trong đó: a) Mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ba...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư: Theo Phụ lục I, II đính kèm. 2. Địa bàn ưu đãi đầu tư: a) Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: - Huyện Vĩnh Lợi; - Huyện Hòa Bình; - Huyện Hồng Dân; - Huyện Phước Long; - Huyện Đông Hải; - Thị xã Giá Rai; - Khu kinh tế, khu công nghệ cao...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Xác định đơn giá thuê đất
  • 1. Trường hợp trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua đấu giá
  • Đơn giá thuê đất hàng năm được xác định bằng mức tỷ lệ (%) nhân (x) với giá đất tính thu tiền thuê đất, trong đó:
Added / right-side focus
  • Điều 4 . Lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư
  • 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư: Theo Phụ lục I, II đính kèm.
  • 2. Địa bàn ưu đãi đầu tư:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xác định đơn giá thuê đất
  • 1. Trường hợp trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua đấu giá
  • Đơn giá thuê đất hàng năm được xác định bằng mức tỷ lệ (%) nhân (x) với giá đất tính thu tiền thuê đất, trong đó:
Target excerpt

Điều 4 . Lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư: Theo Phụ lục I, II đính kèm. 2. Địa bàn ưu đãi đầu tư: a) Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: - Huyện Vĩnh Lợi; - Huy...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Diện tích phải nộp tiền thuê đất 1. Diện tích phải nộp tiền thuê đất là diện tích đất có thu tiền thuê đất ghi trong quyết định cho thuê đất. Trường hợp diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất lớn hơn so với diện tích trong quyết định cho thuê đất thì diện tích đất cho thuê được xác định theo diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Xác định tiền thuê đất 1. Việc xác định tiền thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, tiền thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 12 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP. Số tiền thuê đất phải nộp ngân sách nhà nước được xác định sau khi đã được trừ (-) đi số tiền thuê đất đ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hỗ trợ quảng bá xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch 1. Hỗ trợ một phần kinh phí cho các doanh nghiệp có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư của tỉnh hoặc đầu tư vào địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn khi tham gia hội chợ, triển lãm để tìm kiếm, mở rộng thị trường theo Chương trình xúc tiến đầu tư, t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Xác định tiền thuê đất
  • Việc xác định tiền thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, tiền thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 12 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP.
  • Số tiền thuê đất phải nộp ngân sách nhà nước được xác định sau khi đã được trừ (-) đi số tiền thuê đất được miễn, giảm (nếu có) và tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng theo quy định tại Nghị định s...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Hỗ trợ quảng bá xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch
  • 1. Hỗ trợ một phần kinh phí cho các doanh nghiệp có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư của tỉnh hoặc đầu tư vào địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội đặc biệt khó khăn khi tham gia hội chợ, triển lãm để tìm kiếm, mở rộng thị trường theo Chương trình xúc tiến đầu tư, thương mại hàng năm của Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ C...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xác định tiền thuê đất
  • Việc xác định tiền thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, tiền thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 12 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP.
  • Số tiền thuê đất phải nộp ngân sách nhà nước được xác định sau khi đã được trừ (-) đi số tiền thuê đất được miễn, giảm (nếu có) và tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng theo quy định tại Nghị định s...
Target excerpt

Điều 12. Hỗ trợ quảng bá xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch 1. Hỗ trợ một phần kinh phí cho các doanh nghiệp có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư của tỉnh hoặc đầu tư vào địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hộ...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Xử lý tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng 1. Đối với trường hợp Quỹ phát triển đất ứng vốn cho tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch để cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá hoặc không thông qua hình thức đấu giá và không thuộc trường hợp được miễn, giảm tiền thuê đất thì người được Nhà nước...

Open section

Điều 20

Điều 20 . Các quy định chung về ưu đãi , hỗ trợ lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn 1. Vùng nông thôn là khu vực địa giới hành chính không bao gồm địa bàn của phường thuộc thị xã. 2. Lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư: Theo Phụ lục II kèm theo Quy định này. 3. Dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư là dự án thuộc lĩnh vực nông n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Xử lý tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng
  • Đối với trường hợp Quỹ phát triển đất ứng vốn cho tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch để cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá hoặc không thông qua hình thức đấ...
  • Việc hoàn trả tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng cho Quỹ phát triển đất được thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
Added / right-side focus
  • Điều 20 . Các quy định chung về ưu đãi , hỗ trợ lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn
  • 1. Vùng nông thôn là khu vực địa giới hành chính không bao gồm địa bàn của phường thuộc thị xã.
  • 2. Lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư: Theo Phụ lục II kèm theo Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xử lý tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng
  • Đối với trường hợp Quỹ phát triển đất ứng vốn cho tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch để cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá hoặc không thông qua hình thức đấ...
  • Việc hoàn trả tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng cho Quỹ phát triển đất được thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
Target excerpt

Điều 20 . Các quy định chung về ưu đãi , hỗ trợ lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn 1. Vùng nông thôn là khu vực địa giới hành chính không bao gồm địa bàn của phường thuộc thị xã. 2. Lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đ...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục xác định đơn giá thuê đất và thu nộp tiền thuê đất 1. Đối với trường hợp cho thuê đất mới a) Căn cứ quyết định cho thuê đất, hồ sơ địa chính do cơ quan tài nguyên và môi trường chuyển đến, cơ quan thuế xác định đơn giá thuê đất như sau: - Trường hợp áp dụng phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập, t...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hỗ trợ rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký doanh nghiệp và đầu tư Các cơ quan, đơn vị có liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tạo điều kiện thuận lợi cho nhà đầu tư trong việc giải quyết thủ tục hành chính trong thời gian sớm nhất.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục xác định đơn giá thuê đất và thu nộp tiền thuê đất
  • 1. Đối với trường hợp cho thuê đất mới
  • a) Căn cứ quyết định cho thuê đất, hồ sơ địa chính do cơ quan tài nguyên và môi trường chuyển đến, cơ quan thuế xác định đơn giá thuê đất như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 14. Hỗ trợ rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký doanh nghiệp và đầu tư
  • Các cơ quan, đơn vị có liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tạo điều kiện thuận lợi cho nhà đầu tư trong việc giải quyết thủ tục hành chính trong thời gian sớm nhất.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục xác định đơn giá thuê đất và thu nộp tiền thuê đất
  • 1. Đối với trường hợp cho thuê đất mới
  • a) Căn cứ quyết định cho thuê đất, hồ sơ địa chính do cơ quan tài nguyên và môi trường chuyển đến, cơ quan thuế xác định đơn giá thuê đất như sau:
Target excerpt

Điều 14. Hỗ trợ rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký doanh nghiệp và đầu tư Các cơ quan, đơn vị có liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tạo điều kiện thuận lợi cho nhà đầu tư trong việc...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Áp dụng đơn giá thuê đất 1. Dự án thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trước ngày Nghị định số 46/2014/NĐ-CP có hiệu lực thi hành và đang trong thời gian ổn định đơn giá thuê đất nhưng đơn giá thuê đất đang nộp cao hơn đơn giá thuê đất quy định tại Nghị định này thì được thực hiện điều chỉnh lại đơn giá thuê đất theo quy định tạ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Ưu đãi về tiền thuê đất, thuê mặt nước, tiền sử dụng đất 1. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước: 1.1. Các dự án được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước cho cả thời hạn thuê: a) Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư được đầu tư tại địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. b) Dự án đầu tư xây dựng nhà ở cho công nhân...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Áp dụng đơn giá thuê đất
  • 1. Dự án thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trước ngày Nghị định số 46/2014/NĐ-CP có hiệu lực thi hành và đang trong thời gian ổn định đơn giá thuê đất nhưng đơn giá thuê đất đang nộp cao hơn đơn...
  • thời điểm xác định lại và bắt đầu ổn định đơn giá thuê đất được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Ưu đãi về tiền thuê đất, thuê mặt nước, tiền sử dụng đất
  • 1. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước:
  • 1.1. Các dự án được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước cho cả thời hạn thuê:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Áp dụng đơn giá thuê đất
  • 1. Dự án thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trước ngày Nghị định số 46/2014/NĐ-CP có hiệu lực thi hành và đang trong thời gian ổn định đơn giá thuê đất nhưng đơn giá thuê đất đang nộp cao hơn đơn...
  • thời điểm xác định lại và bắt đầu ổn định đơn giá thuê đất được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
Target excerpt

Điều 9. Ưu đãi về tiền thuê đất, thuê mặt nước, tiền sử dụng đất 1. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước: 1.1. Các dự án được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước cho cả thời hạn thuê: a) Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệ...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 XÁC ĐỊNH, THU NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM, TIỀN THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC, THUÊ MẶT NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Xác định, thu nộp tiền thuê đất xây dựng công trình ngầm 1. Căn cứ quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quy định mức đơn giá đất xây dựng công trình ngầm không gắn với công trình xây dựng trên mặt đất có mục...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng và nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư 1. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư gồm: a) Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư hoặc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư theo quy định tại Phụ lục I Quy định này; b) Dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc địa bàn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Xác định, thu nộp tiền thuê đất xây dựng công trình ngầm
  • Căn cứ quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quy định mức đơn giá đất xây dự...
  • Đối với đất xây dựng công trình ngầm gắn với phần ngầm công trình xây dựng trên mặt đất mà có phần diện tích xây dựng công trình ngầm vượt ra ngoài phần diện tích đất trên bề mặt có thu tiền thuê đ...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối tượng và nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư
  • 1. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư gồm:
  • a) Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư hoặc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư theo quy định tại Phụ lục I Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xác định, thu nộp tiền thuê đất xây dựng công trình ngầm
  • Căn cứ quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quy định mức đơn giá đất xây dự...
  • Đối với đất xây dựng công trình ngầm gắn với phần ngầm công trình xây dựng trên mặt đất mà có phần diện tích xây dựng công trình ngầm vượt ra ngoài phần diện tích đất trên bề mặt có thu tiền thuê đ...
Target excerpt

Điều 5. Đối tượng và nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư 1. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư gồm: a) Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư hoặc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư th...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Xác định, thu nộp tiền thuê đất có mặt nước 1. Căn cứ quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành mức thu đối với phần diện tích đất có mặt nước, trong đó: a) Đối với trường hợp thuộc vùng sâu, vùng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục áp dụng ưu đãi đầu tư 1. Đối với dự án đầu tư thuộc diện cấp quyết định chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư căn cứ nội dung ưu đãi đầu tư quy định tại văn bản quyết định chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư để hưởng ưu đãi đầu tư. Căn cứ áp dụng ưu đãi đầu tư đối với doanh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Xác định, thu nộp tiền thuê đất có mặt nước
  • Căn cứ quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành mức thu đối với...
  • a) Đối với trường hợp thuộc vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế
Added / right-side focus
  • Điều 6. Thủ tục áp dụng ưu đãi đầu tư
  • Đối với dự án đầu tư thuộc diện cấp quyết định chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư căn cứ nội dung ưu đãi đầu tư quy định tại văn bản quyết định chủ trương đầu tư hoặc...
  • Căn cứ áp dụng ưu đãi đầu tư đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ là Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xác định, thu nộp tiền thuê đất có mặt nước
  • Căn cứ quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành mức thu đối với...
  • a) Đối với trường hợp thuộc vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế
Target excerpt

Điều 6. Thủ tục áp dụng ưu đãi đầu tư 1. Đối với dự án đầu tư thuộc diện cấp quyết định chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư căn cứ nội dung ưu đãi đầu tư quy định tại văn bản quyết định c...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Xác định, thu nộp tiền thuê mặt nước 1. Căn cứ vào khung giá thuê mặt nước quy định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đơn giá thuê mặt nước của từng dự án cụ thể (trừ các dự án thuộc Khoản 2 Điều này), trong đó: a...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Áp dụng mức thuế suất ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp 1.1. Thuế suất ưu đãi 10% trong thời hạn 15 năm áp dụng đối với: a) Thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự án đầu tư mới tại: địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; Khu công nghệ cao kể cả khu công nghệ thông tin...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Xác định, thu nộp tiền thuê mặt nước
  • Căn cứ vào khung giá thuê mặt nước quy định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đơn...
  • a) Dự án sử dụng mặt nước cố định quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 7 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP là mặt nước sử dụng cho dự án hoạt động cố định tại một địa điểm nhất định
Added / right-side focus
  • Điều 7. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1. Áp dụng mức thuế suất ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1.1. Thuế suất ưu đãi 10% trong thời hạn 15 năm áp dụng đối với:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xác định, thu nộp tiền thuê mặt nước
  • Căn cứ vào khung giá thuê mặt nước quy định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đơn...
  • a) Dự án sử dụng mặt nước cố định quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 7 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP là mặt nước sử dụng cho dự án hoạt động cố định tại một địa điểm nhất định
Target excerpt

Điều 7. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Áp dụng mức thuế suất ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp 1.1. Thuế suất ưu đãi 10% trong thời hạn 15 năm áp dụng đối với: a) Thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự án...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 MIỄN, GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Áp dụng miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Dự án đầu tư có sử dụng đất được xét miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước là dự án được lập, thẩm định, phê duyệt theo quy định của pháp luật. 2. Dự án đầu tư được miễn, giảm tiền thuê đất gắn với việc cho thuê đất mới áp dụng trong trường hợp chủ đầu tư được Nhà nước cho t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước trong một số trường hợp 1. Việc giảm tiền thuê đất đối với hợp tác xã quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP được áp dụng cho toàn bộ thời gian thuê đất. 2. Việc giảm tiền thuê đất để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối mà bị thiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Hồ sơ miễn, giảm tiền thuê đất thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý thuế. 2. Người thuê đất nộp hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất tại cơ quan thuế quản lý trực tiếp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, thủ tục miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Trong thời hạn tối đa là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định cho thuê đất, người thuê đất nộp hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất tại cơ quan thuế quản lý trực tiếp. 2. Căn cứ vào Hồ sơ miễn, giảm tiền thuê đất, cơ quan thuế ban hành quyết định miễn,...

Open section

Điều 21

Điều 21 . Ưu đãi về đất đai 1. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước: a) Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư, dự án nông nghiệp khuyến khích đầu tư khi thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước thì được áp dụng mức giá thấp nhất của loại đất tương ứng trong bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành; b) Nhà đầu t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Trình tự, thủ tục miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Trong thời hạn tối đa là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định cho thuê đất, người thuê đất nộp hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất tại cơ quan thuế quản lý trực tiếp.
  • 2. Căn cứ vào Hồ sơ miễn, giảm tiền thuê đất, cơ quan thuế ban hành quyết định miễn, giảm tiền thuê đất cho thời gian được miễn, giảm theo thẩm quyền quy định tại Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 46/20...
Added / right-side focus
  • Điều 21 . Ưu đãi về đất đai
  • a) Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư, dự án nông nghiệp khuyến khích đầu tư khi thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước thì được áp dụng mức giá thấp nhất của loại đất tương ứng trong bảng...
  • b) Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư và dự án đặc biệt ưu đãi đầu tư, được miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng tối đa kh...
Removed / left-side focus
  • 1. Trong thời hạn tối đa là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định cho thuê đất, người thuê đất nộp hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất tại cơ quan thuế quản lý trực tiếp.
  • 2. Căn cứ vào Hồ sơ miễn, giảm tiền thuê đất, cơ quan thuế ban hành quyết định miễn, giảm tiền thuê đất cho thời gian được miễn, giảm theo thẩm quyền quy định tại Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 46/20...
  • a) Đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thì số tiền miễn, giảm được xác định như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Trình tự, thủ tục miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước Right: 1. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước:
Target excerpt

Điều 21 . Ưu đãi về đất đai 1. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước: a) Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư, dự án nông nghiệp khuyến khích đầu tư khi thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước thì...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Xác định tiền thuê đất trong trường hợp được miễn, giảm tiền thuê đất 1. Trường hợp nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm. a) Đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, số tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm phải nộp tại thời điểm bắt đầu phải nộp tiền...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Xác định tiền thuê đất trong trường hợp được miễn, giảm tiền thuê đất
  • 1. Trường hợp nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm.
  • a) Đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, số tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm phải nộp tại thời điểm bắt đầu phải nộp t...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Xác định tiền thuê đất trong trường hợp được miễn, giảm tiền thuê đất
  • 1. Trường hợp nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm.
  • a) Đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, số tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm phải nộp tại thời điểm bắt đầu phải nộp t...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị...

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP VÀ MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý một số nội dung chuyển tiếp 1. Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chưa ban hành được hệ số điều chỉnh giá đất theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư này thì được tiếp tục sử dụng hệ số điều chỉnh giá đất đã ban hành của năm 2014 theo quy định tại Thông tư số 94/2011/TT-BTC ngày 29 tháng 6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xử lý một số vấn đề cụ thể 1. Xử lý nộp tiền thuê đất đối với nhà đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất a) Đối với trường hợp nhà đầu tư được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm để đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm thi hành 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: a) Chỉ đạo cơ quan tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan ở địa phương thực hiện xây dựng mức tỷ lệ (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất, hệ số điều chỉnh giá đất để áp dụng chậm nhất tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. b) Chỉ đạo các cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2014. 2. Các trường hợp phát sinh kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2014 được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và hướng dẫn tại Thông tư này. 3. Thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 11 năm 2017 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 12/2010/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2010 về việc ban hành quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; số 21/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2013 về việc sửa đổi, bổ sung...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về chính sách khuyến khích, ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước ( sau đây gọi tắt là nhà đầu tư ) liên quan đến hoạt động đầu tư tr...
Điều 2. Điều 2. Những cam kết của tỉnh Bạc Liêu 1. Ủy ban nhân dân tỉnh cam kết thực hiện đầy đủ các chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh với mức ưu đãi nhất theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp, các văn bản quy định chi tiết hướng dẫn thi hành các Luật này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. 2. Ngoài những q...
Điều 3 Điều 3 . Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư được quyền lựa chọn lĩnh vực, hình thức, quy mô, địa bàn đầu tư phù hợp theo quy hoạch, trực tiếp xuất khẩu hoặc ủy thác xuất khẩu, tiêu thụ sản phẩm và các quyền khác theo quy định của pháp luật; được thực hiện kinh doanh các ngành nghề mà pháp luật không cấm, thành lập doanh ngh...
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ