Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 50
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

2 Unchanged
2 Expanded
1 Reduced
45 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Quy định về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Taì nguyên và Môi trường

Open section

Tiêu đề

Quy định về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quy định về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Rewritten clauses
  • Left: Quy định về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Taì nguyên và Môi trường Right: thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định các biện pháp quản lý Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật; hợp nhất, pháp điển và dịch văn bản quy phạm pháp luật; kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa; thể thức, ngôn ngữ, kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục lập đề nghị, dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; soạn thảo, thẩm định, ban hành, hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi là Bộ trưởng) ban hành, liên tịch ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 3. Việc soạn thảo, ban hành Thông tư về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định của pháp luật về quy chuẩn kỹ thuật và quy định tại Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật
  • hợp nhất, pháp điển và dịch văn bản quy phạm pháp luật
  • kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thông tư này quy định các biện pháp quản lý Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Right: 1. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục lập đề nghị, dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
  • Left: thể thức, ngôn ngữ, kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành, liên tịch ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành. Right: soạn thảo, thẩm định, ban hành, hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi là Bộ trưởng) ban hành, liên tịch ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền...
  • Left: a) Luật, nghị quyết của Quốc hội; Right: b) Nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; tổ chức, cá nhân có liên quan đến xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Tổng cục, Cục, Vụ, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi là các đơn vị thuộc Bộ); Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; tổ chức, cá nhân có liên quan đến xây dựng, ban hành văn bản quy p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường Right: Thông tư này áp dụng đối với Tổng cục, Cục, Vụ, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi là các đơn vị thuộc Bộ)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thể thức, ngôn ngữ và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật 1. Thể thức, ngôn ngữ và kỹ thuật trình bày văn bản thực hiện theo quy định tại Điều 8 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị quyết số 1139/2007/UBTVQH11 ngày 03 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế về kỹ thuật trình bày dự th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thể thức, ngôn ngữ và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật 1. Thể thức, ngôn ngữ và kỹ thuật trình bày văn bản thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 7 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị quyết số 1139/2007/UBTVQH11 ngày 03 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế về kỹ thuật trình b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư số 25/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ...
  • a) Đề xuất xây dựng văn bản: Mẫu số 01;
  • b) Đề cương chi tiết và dự kiến kế hoạch tổ chức thực hiện việc soạn thảo văn bản: Mẫu số 02;
Removed / left-side focus
  • a) Mẫu số 01. Văn bản lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật;
  • c) Mẫu số 03. Báo cáo đánh giá tác động chính sách;
  • d) Mẫu số 04. Báo cáo tổng kết thi hành pháp luật;
Rewritten clauses
  • Left: Chương V Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi là Nghị định số... Right: Điều 60 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi tắt là Nghị định số 24/2009/N...
  • Left: b) Mẫu số 02. Tờ trình lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; Right: g) Báo cáo thuyết minh chi tiết dự thảo văn bản quy phạm pháp luật: Mẫu số 07;
  • Left: đ) Mẫu số 05. Đề cương dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật; Right: đ) Bản tổng hợp giải trình tiếp thu ý kiến góp ý đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật: Mẫu số 05;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật 1. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật phải được xác định rõ ngay tại văn bản nhưng không sớm hơn 45 ngày kể từ ngày ký văn bản. 2. Đối với văn bản quy phạm pháp luật là quy chuẩn kỹ thuật thì thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật theo quy định...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đánh giá tác động của văn bản, đánh giá tác động của thủ tục hành chính 1. Báo cáo đánh giá tác động của văn bản gồm: a) Báo cáo đánh giá tác động sơ bộ của văn bản: Đơn vị chủ trì soạn thảo khi đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định có trách nhiệm lập Báo cáo đánh giá tác động sơ bộ theo Mẫu số 08 ban hành kèm theo Thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đánh giá tác động của văn bản, đánh giá tác động của thủ tục hành chính
  • 1. Báo cáo đánh giá tác động của văn bản gồm:
  • a) Báo cáo đánh giá tác động sơ bộ của văn bản: Đơn vị chủ trì soạn thảo khi đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định có trách nhiệm lập Báo cáo đánh giá tác động sơ bộ theo Mẫu số 08 ban hành k...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật phải được xác định rõ ngay tại văn bản nhưng không sớm hơn 45 ngày kể từ ngày ký văn bản.
  • Đối với văn bản quy phạm pháp luật là quy chuẩn kỹ thuật thì thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật theo quy định của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật trừ trường hợp cấp thiết li...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tuân thủ các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước Việc soạn thảo, lấy ý kiến, thẩm định, thẩm tra, gửi và ban hành văn bản quy phạm pháp luật có nội dung thuộc danh mục bí mật nhà nước phải tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật 1. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật được xác định cụ thể trong văn bản nhưng không được sớm hơn 45 (bốn mươi lăm) ngày, kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành. 2. Đối với những văn bản quy phạm pháp luật có nội dung liên quan đến thỏa thuận và điều ước quốc t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật được xác định cụ thể trong văn bản nhưng không được sớm hơn 45 (bốn mươi lăm) ngày, kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành.
  • 2. Đối với những văn bản quy phạm pháp luật có nội dung liên quan đến thỏa thuận và điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên thì hiệu lực sẽ áp dụng theo điều ước và thỏa thuận quốc tế đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tuân thủ các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước
  • Việc soạn thảo, lấy ý kiến, thẩm định, thẩm tra, gửi và ban hành văn bản quy phạm pháp luật có nội dung thuộc danh mục bí mật nhà nước phải tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Kinh phí xây dựng, soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật; hợp nhất, pháp điển, dịch văn bản quy phạm pháp luật; kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa; đánh giá tác động chính sách từ các nguồn: a) Nguồn ngân sách nhà nước; b) Nguồn viện trợ và các nguồn khá...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tuân thủ các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước Việc soạn thảo, lấy ý kiến, thẩm định, thẩm tra, gửi và ban hành văn bản quy phạm pháp luật có nội dung thuộc danh mục bí mật nhà nước phải tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tuân thủ các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước
  • Việc soạn thảo, lấy ý kiến, thẩm định, thẩm tra, gửi và ban hành văn bản quy phạm pháp luật có nội dung thuộc danh mục bí mật nhà nước phải tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kinh phí xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Kinh phí xây dựng, soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật; hợp nhất, pháp điển, dịch văn bản quy phạm pháp luật; kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa; đánh giá tác động chính sách...
  • a) Nguồn ngân sách nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Kiểm soát thủ tục hành chính trong xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Trong quá trình lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính, các đơn vị lập dự kiến có trách nhiệm thực hiện bổ sung các hoạt động sau để làm cơ sở cho việc đề nghị xây dựng văn bản có quy định thủ tục hành...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật bao gồm: a) Nguồn ngân sách nhà nước; b) Nguồn viện trợ và các nguồn khác theo quy định của pháp luật. 2. Vụ Pháp chế là đầu mối tổng hợp kinh phí cho hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ, gửi Vụ Tài chính lập phương án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Nguồn ngân sách nhà nước;
  • b) Nguồn viện trợ và các nguồn khác theo quy định của pháp luật.
  • Vụ Pháp chế là đầu mối tổng hợp kinh phí cho hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ, gửi Vụ Tài chính lập phương án phân bổ và trình Bộ quyết định giao dự toán kinh phí quy định tại Đ...
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính, các đơn vị lập dự kiến có trách nhiệm thực hiện bổ sung các hoạt động sau để làm cơ sở cho việc đề...
  • nghiên cứu rõ số lượng, hình thức và dự kiến quy định về thủ tục hành chính, dự kiến số lượng đối tượng bị tác động bởi thủ tục hành chính được quy định trong văn bản;
  • b) Đối với đề nghị văn bản sửa đổi, bổ sung văn bản hiện hành:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Kiểm soát thủ tục hành chính trong xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật Right: Điều 7. Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
  • Left: a) Đối với đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật mới: Right: 1. Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hợp tác quốc tế về pháp luật 1. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế: a) Thẩm định về pháp lý đối với các chương trình, dự án hợp tác quốc tế có toàn bộ hoặc một phần nội dung về xây dựng pháp luật; b) Thẩm định tính phù hợp với Hiến pháp, pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; tính phù hợp với nguyên tắc cơ bản của pháp...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Tài nguyên và Môi trường gồm: a) Chương trình xây dựng luật, nghị quyết của Quốc hội; pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội theo nhiệm kỳ của Quốc hội và hàng năm do Bộ Tài nguyên và Môi trường được phân côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Tài nguyên và Môi trường gồm:
  • a) Chương trình xây dựng luật, nghị quyết của Quốc hội
  • pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội theo nhiệm kỳ của Quốc hội và hàng năm do Bộ Tài nguyên và Môi trường được phân công chủ trì soạn thảo trình cơ quan có thẩm quyền ban hành (sau...
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế:
  • a) Thẩm định về pháp lý đối với các chương trình, dự án hợp tác quốc tế có toàn bộ hoặc một phần nội dung về xây dựng pháp luật;
  • b) Thẩm định tính phù hợp với Hiến pháp, pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Hợp tác quốc tế về pháp luật Right: Điều 8. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CHÍNH SÁCH

Open section

Chương II

Chương II

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CHÍNH SÁCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Các văn bản phải xây dựng, đánh giá tác động chính sách 1. Trước khi lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, các văn bản quy định tại Điều 11 Thông tư này, đơn vị lập đề nghị phải tổ chức đánh giá tác động chính sách. 2. Trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật để triển khai định hướng, giải pháp bảo đảm mục...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh 1. Hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh a) Hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh theo nhiệm kỳ của Quốc hội gồm: - Thuyết minh về đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh: Bản thuyết minh về đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh phải nêu rõ tên văn bản và sự cần thiết ban hành văn bản; đối tượng, phạm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh
  • 1. Hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh
  • a) Hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh theo nhiệm kỳ của Quốc hội gồm:
Removed / left-side focus
  • 1. Trước khi lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, các văn bản quy định tại Điều 11 Thông tư này, đơn vị lập đề nghị phải tổ chức đánh giá tác động chính sách.
  • 2. Trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật để triển khai định hướng, giải pháp bảo đảm mục tiêu quản lý nhà nước hoặc có quy định chính sách mới hoặc quy định cụ thể các chính sách đã đ...
  • pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội thì các văn bản sau đây phải đánh giá tác động chính sách:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Các văn bản phải xây dựng, đánh giá tác động chính sách Right: các giải pháp để thực hiện chính sách
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng nội dung chính sách, đánh giá tác động chính sách 1. Căn cứ xây dựng nội dung chính sách: a) Đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước; b) Kết quả tổng kết thi hành pháp luật, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến chính sách; c) Yêu cầu quản lý nhà nước, phát triển kinh tế - xã hội bảo đảm quy...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Lập đề nghị xây dựng nghị định 1. Đơn vị đề nghị xây dựng nghị định có trách nhiệm: a) Tổ chức lấy ý kiến các đơn vị liên quan về đề nghị xây dựng nghị định; đăng tải bản thuyết minh về đề nghị xây dựng nghị định và báo cáo đánh giá tác động sơ bộ của văn bản trên Cổng thông tin điện tử của Bộ trong thời gian ít nhất là 20 (ha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Lập đề nghị xây dựng nghị định
  • a) Tổ chức lấy ý kiến các đơn vị liên quan về đề nghị xây dựng nghị định
  • đăng tải bản thuyết minh về đề nghị xây dựng nghị định và báo cáo đánh giá tác động sơ bộ của văn bản trên Cổng thông tin điện tử của Bộ trong thời gian ít nhất là 20 (hai mươi) ngày để các cơ quan...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xây dựng nội dung chính sách, đánh giá tác động chính sách
  • a) Đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước;
  • b) Kết quả tổng kết thi hành pháp luật, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến chính sách;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Căn cứ xây dựng nội dung chính sách: Right: 1. Đơn vị đề nghị xây dựng nghị định có trách nhiệm:
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương III

Chương III

Open section

Chương III

Chương III SOẠN THẢO, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • SOẠN THẢO, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Mục 1. LẬP ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Mục 1. LẬP ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Các trường hợp phải lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Luật, pháp lệnh. 2. Nghị quyết của Quốc hội để quy định thực hiện thí điểm một số chính sách mới thuộc thẩm quyền quyết định của Quốc hội nhưng chưa có luật điều chỉnh hoặc khác với quy định của luật hiện hành. 3. Nghị định của Chính phủ quy định: a) Các bi...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Lập đề nghị xây dựng quyết định của Thủ tướng Chính phủ 1. Đơn vị đề nghị xây dựng quyết định có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị xây dựng quyết định và gửi về Vụ Pháp chế chậm nhất là ngày 01 tháng 7 của năm trước. Hồ sơ gồm: a) Thuyết minh về đề nghị xây dựng Quyết định, trong đó nêu rõ tên văn bản, sự cần thiết ban hành văn bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Lập đề nghị xây dựng quyết định của Thủ tướng Chính phủ
  • 1. Đơn vị đề nghị xây dựng quyết định có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị xây dựng quyết định và gửi về Vụ Pháp chế chậm nhất là ngày 01 tháng 7 của năm trước. Hồ sơ gồm:
  • a) Thuyết minh về đề nghị xây dựng Quyết định, trong đó nêu rõ tên văn bản, sự cần thiết ban hành văn bản, căn cứ ban hành, nội dung chính của văn bản;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Các trường hợp phải lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Luật, pháp lệnh.
  • 2. Nghị quyết của Quốc hội để quy định thực hiện thí điểm một số chính sách mới thuộc thẩm quyền quyết định của Quốc hội nhưng chưa có luật điều chỉnh hoặc khác với quy định của luật hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các đơn vị trước khi lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định Trước khi lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định đơn vị đề nghị xây dựng văn bản có trách nhiệm: 1. Tổng kết việc thi hành pháp luật có liên quan đến đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định; khả...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lập chương trình xây dựng thông tư, thông tư liên tịch 1. Đơn vị thuộc Bộ căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, đề xuất, kiến nghị của các Sở Tài nguyên và Môi trường, tổ chức, cá nhân có liên quan và yêu cầu thực tế, đề xuất các thông tư, thông tư liên tịch cần xây dựng gửi Vụ Pháp chế trước ngày 01 tháng 7 năm trước năm dự k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Lập chương trình xây dựng thông tư, thông tư liên tịch
  • Đơn vị thuộc Bộ căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, đề xuất, kiến nghị của các Sở Tài nguyên và Môi trường, tổ chức, cá nhân có liên quan và yêu cầu thực tế, đề xuất các thông tư, thông tư liên t...
  • Đối với các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ, đề xuất danh mục văn bản quy phạm pháp luật dự kiến ban hành phải có ý kiến bằng văn bản của Tổng cục hoặc Cục được giao giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các đơn vị trước khi lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định
  • Trước khi lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định đơn vị đề nghị xây dựng văn bản có trách nhiệm:
  • 1. Tổng kết việc thi hành pháp luật có liên quan đến đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Lấy ý kiến đối với đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định Đơn vị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định có trách nhiệm: 1. Đăng tải báo cáo tổng kết, báo cáo đánh giá tác động của chính sách trong đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định trên Cổng thông tin điện tử của Chính phủ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Kiểm soát thủ tục hành chính trong quá trình lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Đối với đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính, các đơn vị dự kiến đăng ký có trách nhiệm thực hiện bổ sung các hoạt động sau để làm cơ sở cho việc đề nghị xây dựng văn bản có chứa quy định về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Kiểm soát thủ tục hành chính trong quá trình lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
  • Đối với đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính, các đơn vị dự kiến đăng ký có trách nhiệm thực hiện bổ sung các hoạt động sau để làm cơ sở cho việc đề nghị xâ...
  • a) Đối với đề nghị xây dựng văn bản mới: nghiên cứu rõ số lượng, hình thức và dự kiến quy định về thủ tục hành chính, dự kiến số lượng đối tượng bị tác động bởi thủ tục hành chính được quy định tro...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Lấy ý kiến đối với đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định
  • Đơn vị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định có trách nhiệm:
  • Đăng tải báo cáo tổng kết, báo cáo đánh giá tác động của chính sách trong đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định trên Cổng thông tin điện tử của Chính phủ và của Bộ Tài nguyên và M...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thẩm định đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định 1. Chậm nhất trước ngày 01 tháng 7 hàng năm, đơn vị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định khoản 2 Điều này về Vụ Pháp chế để xem xét, có ý kiến trước khi trình Lãnh đạo Bộ ký gửi Bộ Tư pháp thẩm định. 2. Hồ sơ gồm:...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều chỉnh, bổ sung chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Việc điều chỉnh, bổ sung chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện trong các trường hợp sau đây; a) Đưa ra khỏi chương trình đối với những văn bản quy phạm pháp luật chưa cần thiết ban hành hoặc không còn cần thiết phải ban hành do có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Điều chỉnh, bổ sung chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Việc điều chỉnh, bổ sung chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện trong các trường hợp sau đây;
  • a) Đưa ra khỏi chương trình đối với những văn bản quy phạm pháp luật chưa cần thiết ban hành hoặc không còn cần thiết phải ban hành do có sự thay đổi về điều kiện kinh tế - xã hội;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thẩm định đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định
  • Chậm nhất trước ngày 01 tháng 7 hàng năm, đơn vị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định khoản 2 Điều này về Vụ Pháp chế để xem xét, có ý kiến trước kh...
  • a) Tờ trình đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định;
Rewritten clauses
  • Left: b) Báo cáo đánh giá tác động của chính sách trong đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định; Right: c) Vụ Pháp chế tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng ký văn bản gửi Văn phòng Chính phủ đối với điều chỉnh, bổ sung chương trình xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định, quyết định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trình Chính phủ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định 1. Đơn vị lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định khoản 2 Điều này về Vụ Pháp chế trình Bộ trưởng để trình Chính phủ. 2. Hồ sơ trình Chính phủ bao gồm: a) Tài liệu quy định tại điểm a, b, c và điểm d khoản...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tổng hợp, theo dõi, đôn đốc, báo cáo việc thực hiện chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm: a) Bảo đảm tiến độ soạn thảo, quy trình, chất lượng văn bản quy phạm pháp luật; b) Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ (tuần, tháng, quý, năm) hoặc đột xuất về tình hình thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Tổng hợp, theo dõi, đôn đốc, báo cáo việc thực hiện chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm:
  • a) Bảo đảm tiến độ soạn thảo, quy trình, chất lượng văn bản quy phạm pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trình Chính phủ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định
  • 1. Đơn vị lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định khoản 2 Điều này về Vụ Pháp chế trình Bộ trưởng để trình Chính phủ.
  • 2. Hồ sơ trình Chính phủ bao gồm:
left-only unmatched

Mục 2. LẬP CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Mục 2. LẬP CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Căn cứ lập Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Nghị quyết của Quốc hội, nghị quyết của Chính phủ thông qua đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định. 2. Được giao theo quy định của luật, nghị quyết của Quốc hội; pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội; nghị quyết liên tịch giữa Ủy ban...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Ban soạn thảo 1. Thẩm quyền quyết định thành lập, thành phần Ban soạn thảo, nhiệm vụ của Ban soạn thảo, nhiệm vụ của Trưởng Ban soạn thảo, trách nhiệm của thành viên Ban soạn thảo và hoạt động của Ban soạn thảo được thực hiện theo quy định tại các Điều 30, 31, 32 và Điều 60 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, tại các Điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Ban soạn thảo
  • Thẩm quyền quyết định thành lập, thành phần Ban soạn thảo, nhiệm vụ của Ban soạn thảo, nhiệm vụ của Trưởng Ban soạn thảo, trách nhiệm của thành viên Ban soạn thảo và hoạt động của Ban soạn thảo đượ...
  • 2. Việc thành lập Ban soạn thảo đối với quyết định của Thủ tướng Chính phủ do đơn vị chủ trì soạn thảo đề xuất nếu thấy cần thiết.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Căn cứ lập Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Nghị quyết của Quốc hội, nghị quyết của Chính phủ thông qua đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định.
  • 2. Được giao theo quy định của luật, nghị quyết của Quốc hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Lập danh mục các văn bản quy định chi tiết 1. Đối với các văn bản quy phạm pháp luật quy định tại khoản 2 Điều 16 Thông tư này do Bộ Tài nguyên và Môi trường được giao chủ trì soạn thảo, trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị quyết liên tịch được Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội thông qua; 10 ng...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tổ biên tập 1. Trong trường hợp thành lập Ban soạn thảo, Trưởng Ban soạn thảo thành lập Tổ biên tập giúp Ban soạn thảo thực hiện các nhiệm vụ của Ban soạn thảo. Trường hợp không thành lập Ban soạn thảo, nếu thấy cần thiết, đơn vị chủ trì soạn thảo đề xuất, trình Lãnh đạo Bộ quyết định thành lập Tổ biên tập. 2. Tổ biên tập hoạt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Tổ biên tập
  • Trong trường hợp thành lập Ban soạn thảo, Trưởng Ban soạn thảo thành lập Tổ biên tập giúp Ban soạn thảo thực hiện các nhiệm vụ của Ban soạn thảo.
  • Trường hợp không thành lập Ban soạn thảo, nếu thấy cần thiết, đơn vị chủ trì soạn thảo đề xuất, trình Lãnh đạo Bộ quyết định thành lập Tổ biên tập.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Lập danh mục các văn bản quy định chi tiết
  • 1. Đối với các văn bản quy phạm pháp luật quy định tại khoản 2 Điều 16 Thông tư này do Bộ Tài nguyên và Môi trường được giao chủ trì soạn thảo, trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày luật, pháp lệnh, ng...
  • 10 ngày kể từ ngày nghị định, nghị quyết liên tịch của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ ký ban hành, Tổ chức pháp chế của đơn vị được giao chủ trì xây dựng có trách nhiệm rà soát, lập...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trình tự lập Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Chậm nhất trước ngày 01 tháng 7 hàng năm, các đơn vị đề xuất xây dựng văn bản quy phạm pháp luật quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 16 Thông tư này có trách nhiệm gửi hồ sơ về Vụ Pháp chế để xem xét, cho ý kiến. Hồ sơ gồm: a) Văn bản đề xuất xây dựng văn bản qu...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo 1. Trình thành lập Ban soạn thảo, xây dựng kế hoạch hoạt động a) Chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế chuẩn bị dự thảo Quyết định thành lập Ban soạn thảo, Tổ biên tập trình Lãnh đạo Bộ xem xét, quyết định; b) Xây dựng kế hoạch hoạt động của Ban soạn thảo; chuẩn bị các tài liệu có liên quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo
  • 1. Trình thành lập Ban soạn thảo, xây dựng kế hoạch hoạt động
  • a) Chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế chuẩn bị dự thảo Quyết định thành lập Ban soạn thảo, Tổ biên tập trình Lãnh đạo Bộ xem xét, quyết định;
Removed / left-side focus
  • Chậm nhất trước ngày 01 tháng 7 hàng năm, các đơn vị đề xuất xây dựng văn bản quy phạm pháp luật quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 16 Thông tư này có trách nhiệm gửi hồ sơ về Vụ Pháp chế để xem...
  • c) Dự kiến dự toán kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.
  • Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này, Vụ Pháp chế lấy ý kiến bằng văn bản hoặc tổ chức họp để xem xét có ý kiến đối với đề xuất xây dựng văn bản.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Trình tự lập Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Right: chuẩn bị các tài liệu có liên quan đến nội dung văn bản quy phạm pháp luật
  • Left: a) Văn bản đề xuất xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; Right: đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến nội dung chính của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
  • Left: b) Đề cương dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật; Right: chuẩn bị đề cương, biên soạn dự thảo văn bản quy phạm pháp luật theo ý kiến chỉ đạo của Trưởng Ban soạn thảo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Ban hành Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Chậm nhất trước 20 tháng 01 hàng năm, Vụ Pháp chế có trách nhiệm xây dựng, trình Bộ trưởng ký ban hành Quyết định phê duyệt Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật hàng năm của Bộ. 2. Chương trình bao gồm các nội dung chủ yếu sau: a) Tên văn bản quy phạm phá...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức lấy ý kiến trong quá trình xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật phải được lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan, các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản theo quy định tại Điều 35, Điều 62, Khoản 2 Điều 67 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật phải được lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan, các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản theo quy định tại Điều 35, Điều 62, Khoản 2 Điề...
  • 2. Lấy ý kiến của các đơn vị có liên quan thuộc Bộ
  • Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm tổ chức lấy ý kiến góp ý của các đơn vị có liên quan trực thuộc Bộ đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. Đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm góp ý khi được...
Removed / left-side focus
  • 1. Chậm nhất trước 20 tháng 01 hàng năm, Vụ Pháp chế có trách nhiệm xây dựng, trình Bộ trưởng ký ban hành Quyết định phê duyệt Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật hàng năm của Bộ.
  • 2. Chương trình bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
  • b) Cấp trình hoặc cấp ban hành đối với mỗi văn bản;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Ban hành Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Right: Điều 19. Tổ chức lấy ý kiến trong quá trình xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
  • Left: a) Tên văn bản quy phạm pháp luật cần được xây dựng, ban hành; Right: 6. Đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định thủ tục hành chính:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Điều chỉnh Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Các trường hợp được điều chỉnh Chương trình: a) Văn bản quy phạm pháp luật được bổ sung vào Chương trình do yêu cầu cấp thiết của việc quản lý hoặc phải sửa đổi, bổ sung theo các văn bản mới được ban hành để bảo đảm tính thống nhất của hệ thống pháp luật hoặc để th...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Tổng hợp, tiếp thu ý kiến và chỉnh lý dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm tổng hợp, nghiên cứu, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý của cơ quan, tổ chức, cá nhân; ý kiến của Cục Kiểm soát thủ tục hành chính, Bộ Tư pháp đối với nội dung quy định thủ tục hành chính trong dự thảo văn bản qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm tổng hợp, nghiên cứu, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý của cơ quan, tổ chức, cá nhân
  • ý kiến của Cục Kiểm soát thủ tục hành chính, Bộ Tư pháp đối với nội dung quy định thủ tục hành chính trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. Trường hợp không tiếp thu ý kiến góp ý, đơn vị chủ trì...
  • Việc tiếp thu ý kiến góp ý đối với quy định thủ tục hành chính trong dự thảo văn bản quy phạm pháp Luật được thể hiện thành một phần riêng trong văn bản tiếp thu, giải trình, gửi Cục Kiểm soát thủ...
Removed / left-side focus
  • 1. Các trường hợp được điều chỉnh Chương trình:
  • a) Văn bản quy phạm pháp luật được bổ sung vào Chương trình do yêu cầu cấp thiết của việc quản lý hoặc phải sửa đổi, bổ sung theo các văn bản mới được ban hành để bảo đảm tính thống nhất của hệ thố...
  • b) Văn bản quy phạm pháp luật được điều chỉnh thời gian trình hoặc đưa ra khỏi Chương trình do không còn cần thiết phải ban hành hoặc do có sự phát sinh mới, thay đổi về điều kiện kinh tế - xã hội.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Điều chỉnh Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Right: Điều 20. Tổng hợp, tiếp thu ý kiến và chỉnh lý dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Tổng hợp, theo dõi, đôn đốc, báo cáo việc thực hiện Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm: a) Bảo đảm tiến độ soạn thảo, quy trình, chất lượng văn bản quy phạm pháp luật; b) Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về tình hình thực hiện chương trình xây dựng văn bản...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Xem xét, ký đồng trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Trước khi trình Bộ trưởng xem xét, ký gửi Bộ Tư pháp thẩm định, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật đến Vụ Pháp chế để xem xét, ký đồng trình. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trước khi trình Bộ trưởng xem xét, ký gửi Bộ Tư pháp thẩm định, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo vă...
  • 2. Trong thời gian 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, Vụ Pháp chế có trách nhiệm xem xét hồ sơ, ký đồng trình.
  • Trong quá trình xem xét, nếu cần thiết, Vụ Pháp chế làm việc với đơn vị chủ trì soạn thảo để trao đổi, làm rõ những vấn đề liên quan đến hồ sơ đồng trình văn bản.
Removed / left-side focus
  • 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm:
  • a) Bảo đảm tiến độ soạn thảo, quy trình, chất lượng văn bản quy phạm pháp luật;
  • b) Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về tình hình thực hiện chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật gửi Vụ Pháp chế tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng hoặc cơ quan có thẩm quyền.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Tổng hợp, theo dõi, đôn đốc, báo cáo việc thực hiện Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Right: Điều 21. Xem xét, ký đồng trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV SOẠN THẢO, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • SOẠN THẢO, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Căn cứ và trách nhiệm đề xuất thành lập Ban soạn thảo, Tổ biên tập, Tổ soạn thảo 1. Việc thành lập Ban soạn thảo, Tổ biên tập, Tổ soạn thảo dựa vào một trong các căn cứ sau đây: a) Văn bản giao thực hiện của cơ quan, người có thẩm quyền; b) Chương trình công tác hàng năm của Chính phủ; c) Chương trình xây dựng, ban hành văn bả...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Gửi hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật đề nghị Bộ Tư pháp thẩm định 1. Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật được gửi Bộ Tư pháp thẩm định trước khi trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ xem xét, ký ban hành. 2. Hồ sơ gửi thẩm định dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết gồm: a) Công văn đề nghị thẩm định; b) Tờ trình Chín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Gửi hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật đề nghị Bộ Tư pháp thẩm định
  • 1. Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật được gửi Bộ Tư pháp thẩm định trước khi trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ xem xét, ký ban hành.
  • 2. Hồ sơ gửi thẩm định dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Căn cứ và trách nhiệm đề xuất thành lập Ban soạn thảo, Tổ biên tập, Tổ soạn thảo
  • 1. Việc thành lập Ban soạn thảo, Tổ biên tập, Tổ soạn thảo dựa vào một trong các căn cứ sau đây:
  • b) Chương trình công tác hàng năm của Chính phủ;
Rewritten clauses
  • Left: a) Văn bản giao thực hiện của cơ quan, người có thẩm quyền; Right: bản sao ý kiến của các bộ, cơ quan ngang bộ
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Mục 1. SOẠN THẢO LUẬT, PHÁP LỆNH, NGHỊ QUYẾT, NGHỊ ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH

Mục 1. SOẠN THẢO LUẬT, PHÁP LỆNH, NGHỊ QUYẾT, NGHỊ ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH

Open section

Mục 1

Mục 1 SOẠN THẢO LUẬT, PHÁP LỆNH, NGHỊ QUYẾT, NGHỊ ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Mục 1. SOẠN THẢO LUẬT, PHÁP LỆNH, NGHỊ QUYẾT, NGHỊ ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH Right: SOẠN THẢO LUẬT, PHÁP LỆNH, NGHỊ QUYẾT, NGHỊ ĐỊNH,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Ban soạn thảo 1. Thẩm quyền quyết định thành lập, thành phần Ban soạn thảo, nhiệm vụ của Ban soạn thảo, nhiệm vụ của Trưởng Ban soạn thảo, trách nhiệm của thành viên Ban soạn thảo và hoạt động của Ban soạn thảo được thực hiện theo quy định tại các Điều 52, 53 và Điều 54 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Điều 26 Nghị đị...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định, hoàn thiện dự thảo văn bản quy phạm pháp luật Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp để chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. Văn bản giải trình về việc tiếp thu, không tiếp thu ý ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định, hoàn thiện dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
  • Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp để chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.
  • Văn bản giải trình về việc tiếp thu, không tiếp thu ý kiến thẩm định phải được gửi đến Bộ Tư pháp.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Ban soạn thảo
  • Thẩm quyền quyết định thành lập, thành phần Ban soạn thảo, nhiệm vụ của Ban soạn thảo, nhiệm vụ của Trưởng Ban soạn thảo, trách nhiệm của thành viên Ban soạn thảo và hoạt động của Ban soạn thảo đượ...
  • 2. Việc thành lập Ban soạn thảo đối với quyết định của Thủ tướng Chính phủ do đơn vị chủ trì soạn thảo đề xuất nếu thấy cần thiết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Tổ biên tập 1. Trong trường hợp thành lập Ban soạn thảo, Trưởng Ban soạn thảo thành lập Tổ biên tập giúp Ban soạn thảo thực hiện các nhiệm vụ của Ban soạn thảo. Trường hợp không thành lập Ban soạn thảo, nếu thấy cần thiết, đơn vị chủ trì soạn thảo đề xuất, trình Lãnh đạo Bộ quyết định thành lập Tổ biên tập. 2. Tổ biên tập hoạt...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế chuẩn bị hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật để Bộ trưởng trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định sau đây: 1. Hồ sơ dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết trình Ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế chuẩn bị hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật để Bộ trưởng trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định sau đây:
  • 1. Hồ sơ dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết trình Chính phủ gồm:
  • a) Tờ trình Chính phủ;
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Tổ biên tập
  • Trong trường hợp thành lập Ban soạn thảo, Trưởng Ban soạn thảo thành lập Tổ biên tập giúp Ban soạn thảo thực hiện các nhiệm vụ của Ban soạn thảo.
  • Trường hợp không thành lập Ban soạn thảo, nếu thấy cần thiết, đơn vị chủ trì soạn thảo đề xuất, trình Lãnh đạo Bộ quyết định thành lập Tổ biên tập.
Rewritten clauses
  • Left: các chuyên gia, nhà khoa học am hiểu vấn đề chuyên môn thuộc nội dung của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. Right: Điều 24. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Quy trình soạn thảo 1. Tổ chức soạn thảo văn bản a) Trong quá trình soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại điểm a, b, c và điểm d khoản 2 Điều 9 Thông tư này, đơn vị được giao chủ trì soạn thảo phải xây dựng, đánh giá tác động của chính sách theo quy định tại Điều 10 Thông tư này; đánh giá tác động thủ tục hành...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Cung cấp thông tin xây dựng Thông cáo báo chí 1. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nghị định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ được ký ban hành, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi Vụ Pháp chế các thông tin để xây dựng Thông cáo báo chí theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư này. Việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Cung cấp thông tin xây dựng Thông cáo báo chí
  • Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nghị định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ được ký ban hành, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi Vụ Pháp chế các thông tin...
  • Việc gửi thông tin phục vụ Thông cáo báo chí được thực hiện bằng hình thức công văn và thư điện tử.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Quy trình soạn thảo
  • 1. Tổ chức soạn thảo văn bản
  • a) Trong quá trình soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại điểm a, b, c và điểm d khoản 2 Điều 9 Thông tư này, đơn vị được giao chủ trì soạn thảo phải xây dựng, đánh giá tác động của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Hồ sơ văn bản quy phạm pháp luật đề nghị thẩm định 1. Công văn đề nghị thẩm định dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. 2. Tờ trình Chính phủ về dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết, nghị định, Tờ trình Thủ tướng Chính phủ đối với quyết định. 3. Dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết, nghị định, quyết định. 4. Bản...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Tổ soạn thảo 1. Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày Bộ trưởng phê duyệt Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ, đơn vị được giao chủ trì soạn thảo phải hoàn thành dự thảo quyết định thành lập Tổ soạn thảo trình Bộ trưởng xem xét, quyết định. 2. Thành phần Tổ soạn thảo: a)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Tổ soạn thảo
  • Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày Bộ trưởng phê duyệt Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ, đơn vị được giao chủ trì soạn thảo phải hoàn...
  • 2. Thành phần Tổ soạn thảo:
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Hồ sơ văn bản quy phạm pháp luật đề nghị thẩm định
  • 2. Tờ trình Chính phủ về dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết, nghị định, Tờ trình Thủ tướng Chính phủ đối với quyết định.
  • 3. Dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết, nghị định, quyết định.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Công văn đề nghị thẩm định dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. Right: Tổ trưởng Tổ soạn thảo có trách nhiệm xác định mục đích, yêu cầu, nội dung, phạm vi, đối tượng điều chỉnh của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Hồ sơ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ văn bản quy phạm pháp luật 1. Hồ sơ theo quy định tại các khoản 2, 4, 5, 6, 7, 8 và khoản 9 Điều 26 Thông tư này. 2. Dự án, dự thảo văn bản sau khi tiếp thu, hoàn chỉnh. 3. Báo cáo thẩm định; báo cáo giải trình tiếp thu ý kiến thẩm định.

Open section

Điều 27.

Điều 27. Soạn thảo văn bản 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản và Tổ soạn thảo có trách nhiệm: a) Tổng kết, đánh giá thực trạng quy định của pháp luật hiện hành và thực tiễn thực hiện pháp luật; khảo sát, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội trong lĩnh vực liên quan đến dự thảo; nghiên cứu thông tin, tư liệu có liên quan; chuẩn bị đề cươ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Soạn thảo văn bản
  • a) Tổng kết, đánh giá thực trạng quy định của pháp luật hiện hành và thực tiễn thực hiện pháp luật
  • khảo sát, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội trong lĩnh vực liên quan đến dự thảo
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ theo quy định tại các khoản 2, 4, 5, 6, 7, 8 và khoản 9 Điều 26 Thông tư này.
  • 3. Báo cáo thẩm định; báo cáo giải trình tiếp thu ý kiến thẩm định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 27. Hồ sơ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ văn bản quy phạm pháp luật Right: rà soát đánh giá các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành
  • Left: 2. Dự án, dự thảo văn bản sau khi tiếp thu, hoàn chỉnh. Right: 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản và Tổ soạn thảo có trách nhiệm:
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Mục 2. SOẠN THẢO THÔNG TƯ, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH

Mục 2. SOẠN THẢO THÔNG TƯ, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH

Open section

Mục 2

Mục 2 SOẠN THẢO THÔNG TƯ, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Mục 2. SOẠN THẢO THÔNG TƯ, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH Right: SOẠN THẢO THÔNG TƯ, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Thành lập Tổ soạn thảo 1. Đơn vị được giao chủ trì soạn thảo căn cứ quy định tại Điều 22 Thông tư này chủ động đề xuất thành lập Tổ soạn thảo, dự thảo quyết định thành lập Tổ soạn thảo trình Lãnh đạo Bộ xem xét, quyết định. 2. Thành phần Tổ soạn thảo gồm: a) Tổ trưởng Tổ soạn thảo là Lãnh đạo đơn vị được Bộ trưởng giao chủ trì...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức lấy ý kiến 1. Dự thảo thông tư phải được lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan, các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản bằng hình thức lấy ý kiến trực tiếp, gửi dự thảo để góp ý, hội thảo, hội nghị. Dự thảo thông tư phải được đăng tải lên Cổng thông tin điện tử của Bộ trong thời gian ít nhất l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Dự thảo thông tư phải được lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan, các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản bằng hình thức lấy ý kiến trực tiếp, gửi dự thảo để góp ý, hội th...
  • Dự thảo thông tư phải được đăng tải lên Cổng thông tin điện tử của Bộ trong thời gian ít nhất là 60 (sáu mươi) ngày để lấy ý kiến tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp.
  • 2. Đối với dự thảo thông tư có liên quan đến quyền và nghĩa vụ của người dân, doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • 1. Đơn vị được giao chủ trì soạn thảo căn cứ quy định tại Điều 22 Thông tư này chủ động đề xuất thành lập Tổ soạn thảo, dự thảo quyết định thành lập Tổ soạn thảo trình Lãnh đạo Bộ xem xét, quyết định.
  • 2. Thành phần Tổ soạn thảo gồm:
  • a) Tổ trưởng Tổ soạn thảo là Lãnh đạo đơn vị được Bộ trưởng giao chủ trì soạn thảo;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 28. Thành lập Tổ soạn thảo Right: Điều 28. Tổ chức lấy ý kiến
  • Left: Đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định thủ tục hành chính, thành viên Tổ soạn thảo phải bao gồm cán bộ đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính của đơn vị chủ trì soạn thảo. Right: Trường hợp dự thảo thông tư có quy định thủ tục hành chính, ngoài việc tham gia góp ý về nội dung dự thảo, Vụ Pháp chế có trách nhiệm cho ý kiến về thủ tục hành chính đối với dự thảo thông tư có qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Quy trình soạn thảo thông tư 1. Tổ chức soạn thảo văn bản a) Đối với thông tư quy định biện pháp thực hiện chức năng quản lý nhà nước của Bộ, đơn vị được giao chủ trì soạn thảo phải đánh giá tác động của chính sách trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật (nếu có); đánh giá tác động thủ tục hành chính đối với dự thảo thông tư...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Tổng hợp, tiếp thu ý kiến và chỉnh lý dự thảo thông tư 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân. Trường hợp không tiếp thu ý kiến góp ý, đơn vị chủ trì soạn thảo phải có văn bản giải trình. Việc tiếp thu ý kiến góp ý đối với quy định thủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân.
  • Trường hợp không tiếp thu ý kiến góp ý, đơn vị chủ trì soạn thảo phải có văn bản giải trình.
  • Việc tiếp thu ý kiến góp ý đối với quy định thủ tục hành chính trong dự thảo thông tư được thể hiện thành một phần riêng trong văn bản tiếp thu, giải trình, gửi Vụ Pháp chế.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức soạn thảo văn bản
  • a) Đối với thông tư quy định biện pháp thực hiện chức năng quản lý nhà nước của Bộ, đơn vị được giao chủ trì soạn thảo phải đánh giá tác động của chính sách trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật...
  • đánh giá tác động thủ tục hành chính đối với dự thảo thông tư được Luật giao có quy định thủ tục hành chính
Rewritten clauses
  • Left: Điều 29. Quy trình soạn thảo thông tư Right: Điều 29. Tổng hợp, tiếp thu ý kiến và chỉnh lý dự thảo thông tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Hồ sơ thẩm định 1. Hồ sơ thẩm định bao gồm: a) Công văn đề nghị thẩm định; b) Dự thảo Tờ trình Bộ trưởng về việc ban hành thông tư; c) Dự thảo văn bản sau khi tiếp thu ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân; d) Bản tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân; giải trình ý kiến góp ý của Vụ Pháp chế...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức thẩm định, thẩm tra dự thảo thông tư 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm định dự thảo thông tư do các đơn vị thuộc Bộ chủ trì soạn thảo trước khi trình Bộ trưởng xem xét, ký ban hành. 2. Đối với dự thảo thông tư quy định kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật, việc thẩm định về chuyên môn thực hiện th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Tổ chức thẩm định, thẩm tra dự thảo thông tư
  • 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm định dự thảo thông tư do các đơn vị thuộc Bộ chủ trì soạn thảo trước khi trình Bộ trưởng xem xét, ký ban hành.
  • 2. Đối với dự thảo thông tư quy định kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật, việc thẩm định về chuyên môn thực hiện theo quy định sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Hồ sơ thẩm định
  • 1. Hồ sơ thẩm định bao gồm:
  • giải trình ý kiến góp ý của Vụ Pháp chế đối với nội dung quy định thủ tục hành chính trong dự thảo thông tư (nếu có)
Rewritten clauses
  • Left: a) Công văn đề nghị thẩm định; Right: - Công văn đề nghị thẩm định, thẩm tra;
  • Left: b) Dự thảo Tờ trình Bộ trưởng về việc ban hành thông tư; Right: - Dự thảo tờ trình Bộ trưởng;
  • Left: d) Bản tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân Right: - Bản tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân; bản sao ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức, cá nhân (nếu có);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Thẩm định dự thảo thông tư 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo lập hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 30 Thông tư này gửi về Vụ Pháp chế để tổ chức thẩm định. Trường hợp đơn vị chủ trì soạn thảo là đơn vị sự nghiệp thì phải có sự đồng ý của Tổng cục, Cục được giao giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với lĩnh vực...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Hội đồng thẩm định 1. Hội đồng thẩm định được thành lập để thẩm định các dự thảo thông tư theo quy định tại Khoản 8 Điều 30 Thông tư này. 2. Vụ Pháp chế có trách nhiệm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định trình Lãnh đạo Bộ ban hành. Thành phần Hội đồng thẩm định gồm đại diện các cơ quan, đơn vị có liên quan. Các chu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hội đồng thẩm định được thành lập để thẩm định các dự thảo thông tư theo quy định tại Khoản 8 Điều 30 Thông tư này.
  • Vụ Pháp chế có trách nhiệm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định trình Lãnh đạo Bộ ban hành.
  • Thành phần Hội đồng thẩm định gồm đại diện các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Đơn vị chủ trì soạn thảo lập hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 30 Thông tư này gửi về Vụ Pháp chế để tổ chức thẩm định.
  • Trường hợp đơn vị chủ trì soạn thảo là đơn vị sự nghiệp thì phải có sự đồng ý của Tổng cục, Cục được giao giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với lĩnh vực trước khi gửi Vụ Pháp...
  • Trường hợp hồ sơ thẩm định không đáp ứng yêu cầu quy định tại khoản 1 Điều 30 Thông tư này, trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, Vụ Pháp chế đề nghị đơn vị được giao chủ trì soạn thảo bổ sung...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 31. Thẩm định dự thảo thông tư Right: Điều 31. Hội đồng thẩm định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Trình ký ban hành thông tư 1. Hồ sơ trình ký thông tư gồm: a) Hồ sơ theo quy định tại các điểm b, d, đ, e, g, h và điểm i khoản 1 Điều 30 Thông tư này; b) Dự thảo thông tư sau khi tiếp thu ý kiến thẩm định, thẩm tra và ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân; c) Văn bản thẩm định của Vụ Pháp chế và giải trình tiếp thu ý kiến thẩm...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Trình ký ban hành thông tư 1. Hồ sơ trình Bộ trưởng ký ban hành thông tư gồm: a) Tờ trình Bộ trưởng về dự thảo thông tư; b) Dự thảo thông tư sau khi tiếp thu ý kiến thẩm định, thẩm tra và ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân; c) Bản tổng hợp ý kiến, giải trình việc tiếp thu hoặc không tiếp thu ý kiến của các cơ quan, đơn vị, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Tờ trình Bộ trưởng về dự thảo thông tư;
  • c) Bản tổng hợp ý kiến, giải trình việc tiếp thu hoặc không tiếp thu ý kiến của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân
  • giải trình ý kiến góp ý của Vụ Pháp chế đối với nội dung quy định thủ tục hành chính trong dự thảo thông tư (đối với dự thảo thông tư quy định thủ tục hành chính)
Removed / left-side focus
  • a) Hồ sơ theo quy định tại các điểm b, d, đ, e, g, h và điểm i khoản 1 Điều 30 Thông tư này;
  • a) Thủ trưởng đơn vị được giao chủ trì soạn thảo trình Bộ trưởng và chịu trách nhiệm về nội dung, tính khả thi của văn bản;
  • kỹ thuật, văn bản trình ký ban hành thông tư phải có chữ ký của lãnh đạo Vụ Kế hoạch (đối với định mức kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: 1. Hồ sơ trình ký thông tư gồm: Right: 1. Hồ sơ trình Bộ trưởng ký ban hành thông tư gồm:
  • Left: c) Văn bản thẩm định của Vụ Pháp chế và giải trình tiếp thu ý kiến thẩm định; Right: g) Ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế và giải trình tiếp thu ý kiến thẩm định;
  • Left: b) Đối với dự thảo thông tư do các đơn vị sự nghiệp chủ trì soạn thảo, Lãnh đạo Tổng cục, Cục giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với lĩnh vực có trách nhiệm đồng trình với đơn... Right: e) Ý kiến góp ý và giải trình tiếp thu ý kiến góp ý của các Tổng cục, Cục giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực đối với các dự thảo thông tư do các đơn vị sự nghiệp chủ tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Soạn thảo, ban hành thông tư liên tịch 1. Trường hợp Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ trì thì việc tổ chức soạn thảo văn bản được thực hiện theo quy định tại Mục 2, Chương IV của Thông tư này và gửi tổ chức pháp chế của cơ quan liên tịch ban hành thẩm định đối với dự thảo thông tư liên tịch. 2. Trường hợp Bộ Tài nguy...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Soạn thảo, ban hành thông tư liên tịch 1. Trường hợp Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ trì thì việc xây dựng, ban hành văn bản được thực hiện theo quy định tại Mục 2, Chương III của Thông tư này và gửi tổ chức pháp chế của cơ quan liên tịch ban hành thẩm định đối với dự thảo thông tư liên tịch. 2. Trường hợp Bộ Tài ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • b) Vụ Pháp chế thẩm định dự thảo thông tư liên tịch;
  • 3. Đơn vị chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp xây dựng thông tư liên tịch quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này chịu trách nhiệm phát hành văn bản liên tịch.
Removed / left-side focus
  • lấy ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế và chuyển cho cơ quan chủ trì soạn thảo thông tư liên tịch để tiếp thu, giải trình
  • hoàn chỉnh dự thảo và hồ sơ trước khi trình Bộ trưởng, Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo đồng ký ban hành.
Rewritten clauses
  • Left: Trường hợp Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ trì thì việc tổ chức soạn thảo văn bản được thực hiện theo quy định tại Mục 2, Chương IV của Thông tư này và gửi tổ chức pháp chế của cơ quan l... Right: Trường hợp Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ trì thì việc xây dựng, ban hành văn bản được thực hiện theo quy định tại Mục 2, Chương III của Thông tư này và gửi tổ chức pháp chế của cơ quan...
  • Left: a) Trường hợp nội dung của dự thảo thông tư liên tịch liên quan đến lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của đơn vị nào thì đơn vị đó có trách nhiệm làm đầu mối phối hợp Right: a) Trường hợp nội dung của dự thảo thông tư liên tịch liên quan đến lĩnh vực do đơn vị nào phụ trách thì đơn vị đó có trách nhiệm làm đầu mối phối hợp với cơ quan chủ trì soạn thảo thông tư liên tị...
  • Left: b) Đơn vị được Bộ giao làm đầu mối phối hợp soạn thảo thông tư liên tịch có trách nhiệm phối hợp với cơ quan chủ trì soạn thảo thông tư liên tịch để soạn thảo văn bản Right: c) Đơn vị được Bộ giao làm đầu mối phối hợp soạn thảo thông tư liên tịch có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định để hoàn chỉnh dự thảo và hồ sơ trước khi trình Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ...
left-only unmatched

Mục 3. PHÁT HÀNH, CUNG CẤP THÔNG TIN XÂY DỰNG THÔNG CÁO BÁO CHÍ; CÔNG BÁO; CẬP NHẬT VĂN BẢN

Mục 3. PHÁT HÀNH, CUNG CẤP THÔNG TIN XÂY DỰNG THÔNG CÁO BÁO CHÍ; CÔNG BÁO; CẬP NHẬT VĂN BẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Phát hành văn bản quy phạm pháp luật là thông tư 1. Sau khi văn bản được Lãnh đạo Bộ ký ban hành, đơn vị được giao chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi Văn phòng Bộ văn bản đã được ký kèm theo bản điện tử và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản điện tử so với bản chính của thông tư. 2. Văn phòng Bộ có trách nhiệm vào số...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Phát hành, đăng Công báo, gửi, đưa tin đối với văn bản quy phạm pháp luật là thông tư 1. Phát hành văn bản a) Sau khi văn bản được Lãnh đạo Bộ ký ban hành, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi Văn phòng Bộ 02 (hai) văn bản đã được ký kèm theo bản điện tử và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản điện tử so với bản c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phát hành văn bản
  • 2. Đăng Công báo, gửi, đưa tin văn bản
  • a) Việc đăng Công báo, gửi, đưa tin thông tư thực hiện theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, các văn bản hướng dẫn và các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 34. Phát hành văn bản quy phạm pháp luật là thông tư Right: Điều 34. Phát hành, đăng Công báo, gửi, đưa tin đối với văn bản quy phạm pháp luật là thông tư
  • Left: Sau khi văn bản được Lãnh đạo Bộ ký ban hành, đơn vị được giao chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi Văn phòng Bộ văn bản đã được ký kèm theo bản điện tử và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bả... Right: a) Sau khi văn bản được Lãnh đạo Bộ ký ban hành, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi Văn phòng Bộ 02 (hai) văn bản đã được ký kèm theo bản điện tử và chịu trách nhiệm về tính chính xác của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Cung cấp thông tin xây dựng Thông cáo báo chí 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nghị định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ được ký ban hành, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi Vụ Pháp chế các thông tin để xây dựng Thông cáo báo chí. Việc gửi thông tin phục vụ Thông cáo báo chí được thực h...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng 1. Văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng chỉ được sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ hoặc bãi bỏ bằng một văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng ban hành, liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng
  • Văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng chỉ được sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ hoặc bãi bỏ bằng một văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng ban hành, liên tịch ban h...
  • Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành văn bản khác phải xác định rõ tên văn bản, điều, khoản, điểm của văn bản bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ...
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Cung cấp thông tin xây dựng Thông cáo báo chí
  • Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nghị định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ được ký ban hành, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi Vụ Pháp chế các thông tin để xâ...
  • Việc gửi thông tin phục vụ Thông cáo báo chí được thực hiện bằng hình thức công văn và thư điện tử.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Đăng Công báo văn bản quy phạm pháp luật là thông tư 1. Việc đăng Công báo, gửi, đưa tin thông tư thực hiện theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Nghị định số 34/2016/NĐ-CP và các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước. 2. Trong thời hạn chậm nhất là 03 ngày làm việc, kể từ ngày Bộ trưởng ký ban hành thông tư...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản sửa đổi, bổ sung một số điều của văn bản quy phạm pháp luật phải được hợp nhất với văn bản được sửa đổi, bổ sung bao gồm: a) Văn bản quy phạm pháp luật của Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, văn bản liên tịch giữa Chính phủ với cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Văn bản sửa đổi, bổ sung một số điều của văn bản quy phạm pháp luật phải được hợp nhất với văn bản được sửa đổi, bổ sung bao gồm:
  • a) Văn bản quy phạm pháp luật của Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, văn bản liên tịch giữa Chính phủ với cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị
  • xã hội liên quan đến tài nguyên và môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì soạn thảo
Removed / left-side focus
  • 1. Việc đăng Công báo, gửi, đưa tin thông tư thực hiện theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Nghị định số 34/2016/NĐ-CP và các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước.
  • 2. Trong thời hạn chậm nhất là 03 ngày làm việc, kể từ ngày Bộ trưởng ký ban hành thông tư, Văn phòng Bộ có trách nhiệm gửi bản chính bằng bản giấy và bản điện tử thông tư đến Văn phòng Chính phủ
  • đăng tải lên Cổng thông tin điện tử của Bộ, trừ văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 36. Đăng Công báo văn bản quy phạm pháp luật là thông tư Right: Điều 36. Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Cập nhật văn bản quy phạm pháp luật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật 1. Trong thời hạn chậm nhất là 02 ngày làm việc, kể từ ngày thông tư được Bộ trưởng ký ban hành hoặc kể từ ngày nhận được văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài nguyên và Môi trường được giao chủ trì soạn thảo thuộc thẩm quyền ban hành của Quốc hội, Ủy b...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Công bố, niêm yết công khai thủ tục hành chính 1. Tất cả thủ tục hành chính sau khi được ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ hoặc bãi bỏ phải được công bố công khai bằng Quyết định của Bộ trưởng theo quy định tại Nghị định số 63/2010/NĐ-CP; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP; Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 37. Công bố, niêm yết công khai thủ tục hành chính
  • 1. Tất cả thủ tục hành chính sau khi được ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ hoặc bãi bỏ phải được công bố công khai bằng Quyết định của Bộ trưởng theo quy định tại Nghị định số 63/2010/N...
  • Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Cập nhật văn bản quy phạm pháp luật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật
  • Trong thời hạn chậm nhất là 02 ngày làm việc, kể từ ngày thông tư được Bộ trưởng ký ban hành hoặc kể từ ngày nhận được văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài nguyên và Môi trường được giao chủ trì so...
  • 2. Trong thời gian chậm nhất là 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Văn phòng Bộ, Vụ Pháp chế có trách nhiệm đăng tải văn bản trên cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng 1. Văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng chỉ được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ bằng một văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng ban hành, liên tịch ban hành ho...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Đính chính văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản quy phạm pháp luật sau khi được ban hành, đăng Công báo nếu phát hiện có sai sót thì phải được đính chính. Việc đính chính phải thể hiện bằng quyết định của Bộ trưởng và phải được đăng Công báo. 2. Việc đính chính văn bản quy phạm pháp luật đã ban hành hoặc được đăng Công báo ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Đính chính văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Văn bản quy phạm pháp luật sau khi được ban hành, đăng Công báo nếu phát hiện có sai sót thì phải được đính chính. Việc đính chính phải thể hiện bằng quyết định của Bộ trưởng và phải được đăng C...
  • Việc đính chính văn bản quy phạm pháp luật đã ban hành hoặc được đăng Công báo phải dựa trên cơ sở đối chiếu với văn bản gốc và không làm thay đổi nội dung của quy định trong văn bản gốc.
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng
  • Văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng chỉ được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ bằng một văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng ban hành, liên tịch ban hành hoặc...
  • 2. Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành văn bản khác phải xác định rõ tên văn bản, điều, khoản, điểm của văn bản bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc đình ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 39.

Điều 39. Công bố, niêm yết công khai thủ tục hành chính 1. Tất cả thủ tục hành chính sau khi được ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ phải được công bố công khai bằng Quyết định của Bộ trưởng theo quy định tại Nghị định số 63/2010/NĐ-CP; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP; Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ tr...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Xây dựng cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên và môi trường Cục Công nghệ thông tin và Vụ Pháp chế có trách nhiệm phối hợp xây dựng cơ sở dữ liệu các văn bản quy phạm pháp luật và thủ tục hành chính về tài nguyên và môi trường trên Cổng Thông tin điện tử của Bộ Tài nguyên và Môi trường, đồng thời thường xuyên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 39. Xây dựng cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên và môi trường
  • Cục Công nghệ thông tin và Vụ Pháp chế có trách nhiệm phối hợp xây dựng cơ sở dữ liệu các văn bản quy phạm pháp luật và thủ tục hành chính về tài nguyên và môi trường trên Cổng Thông tin điện tử củ...
Removed / left-side focus
  • Điều 39. Công bố, niêm yết công khai thủ tục hành chính
  • 1. Tất cả thủ tục hành chính sau khi được ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ phải được công bố công khai bằng Quyết định của Bộ trưởng theo quy định tại Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
  • Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 40.

Điều 40. Đính chính văn bản quy phạm pháp luật 1. Thông tư sau khi được ban hành, đăng Công báo nếu phát hiện có sai sót thì phải được đính chính. Việc đính chính phải thể hiện bằng quyết định của Bộ trưởng và phải được đăng Công báo. 2. Việc đính chính thông tư đã ban hành hoặc được đăng Công báo phải dựa trên cơ sở đối chiếu với văn...

Open section

Điều 40.

Điều 40. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 9 năm 2014. 2. Quyết định số 21/2007/QĐ-BTNMT ngày 10 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chế xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 40. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 9 năm 2014.
  • Quyết định số 21/2007/QĐ-BTNMT ngày 10 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chế xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 40. Đính chính văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Thông tư sau khi được ban hành, đăng Công báo nếu phát hiện có sai sót thì phải được đính chính. Việc đính chính phải thể hiện bằng quyết định của Bộ trưởng và phải được đăng Công báo.
  • Việc đính chính thông tư đã ban hành hoặc được đăng Công báo phải dựa trên cơ sở đối chiếu với văn bản gốc và không làm thay đổi nội dung của quy định trong văn bản gốc.
left-only unmatched

Chương V

Chương V HỢP NHẤT, PHÁP ĐIỂN VÀ DỊCH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 41.

Điều 41. Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản sửa đổi, bổ sung một số điều của văn bản quy phạm pháp luật phải được hợp nhất với văn bản được sửa đổi, bổ sung bao gồm: a) Văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, nghị quyết liên tịch giữa Chính phủ với Đoàn chủ tịch Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt...

Open section

Điều 41.

Điều 41. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Pháp chế chịu trách nhiệm theo dõi, đánh giá, tổ chức, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 41. Tổ chức thực hiện
  • 1. Vụ Pháp chế chịu trách nhiệm theo dõi, đánh giá, tổ chức, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
  • 2. Các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 41. Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Văn bản sửa đổi, bổ sung một số điều của văn bản quy phạm pháp luật phải được hợp nhất với văn bản được sửa đổi, bổ sung bao gồm:
  • a) Văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, nghị quyết liên tịch giữa Chính phủ với Đoàn chủ tịch Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam liên quan đến tài nguyên và môi t...
left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn thuộc Bộ thực hiện pháp điển đối với quy phạm pháp luật trong văn bản quy phạm pháp luật do Bộ ban hành hoặc chủ trì soạn thảo. 2. Việc pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường theo quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Dịch văn bản 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thuộc Bộ thống nhất để phối hợp với Thông tấn xã Việt Nam dịch các văn bản quy phạm pháp luật quy định tại khoản 1 Điều 102 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP do Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì soạn thảo và trong điều kiện cho phép có thể dịch ra tiếng Anh hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Đối tượng, trách nhiệm rà soát, hệ thống hóa văn bản 1. Văn bản được rà soát, hệ thống hóa bao gồm các văn bản được quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư này. 2. Thủ trưởng tổ chức pháp chế của các đơn vị trực thuộc Bộ phối hợp với các đơn vị chuyên môn trực thuộc đơn vị rà soát, hệ thống hóa văn bản liên quan đến ngành, lĩnh v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Thời điểm rà soát, hệ thống hóa văn bản 1. Việc rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại Điều 138 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP. Trước ngày 31 tháng 12 hàng năm, Vụ Pháp chế chủ trì phối hợp với các đơn vị xây dựng kế hoạch rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trong năm sau và trình Lã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Nội dung, trình tự, căn cứ, cách thức rà soát, hệ thống hóa văn bản; xử lý kết quả rà soát văn bản quy phạm pháp luật Nội dung, trình tự, căn cứ, cách thức rà soát, hệ thống hóa văn bản; xử lý kết quả rà soát văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại mục 2, mục 3, mục 5 Chương IX Nghị định số 34/2016/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Nội dung kiểm tra văn bản 1. Kiểm tra về thẩm quyền ban hành văn bản, bao gồm: thẩm quyền về hình thức và thẩm quyền về nội dung: a) Thẩm quyền về hình thức là việc cơ quan, người có thẩm quyền chỉ được ban hành văn bản theo đúng hình thức (tên gọi) văn bản quy phạm pháp luật đã được quy định cho cơ quan, người có thẩm quyền đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Thời điểm kiểm tra 1. Ngay sau khi văn bản quy phạm pháp luật được ban hành. 2. Khi được yêu cầu, kiến nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân. 3. Theo kế hoạch kiểm tra, xử lý văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Quy trình tự kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật ngay sau khi Bộ trưởng ký ban hành hoặc liên tịch ban hành 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với đơn vị được giao chủ trì soạn thảo thường xuyên tổ chức tự kiểm tra các văn bản ngay sau khi Bộ trưởng ký ban hành. 2. Căn cứ pháp lý để xác định nội dung trái p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Quy trình kiểm tra, xử lý văn bản có chứa quy phạm pháp luật ban hành không đúng hình thức, thẩm quyền 1. Khi nhận được thông báo của Bộ, cơ quan ngang Bộ khác hoặc nhận được yêu cầu, kiến nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân và các phương tiện thông tin đại chúng về văn bản do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành có dấu hiệu tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Quy trình kiểm tra, xử lý văn bản theo địa bàn, chuyên đề, ngành, lĩnh vực 1. Căn cứ vào kế hoạch đã được phê duyệt hoặc theo yêu cầu của cơ quan, người có thẩm quyền, Vụ Pháp chế xây dựng dự thảo quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, trình Lãnh đạo Bộ ký quyết định thành lập Đoàn kiểm tra. Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra bao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Quy trình kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ, cơ quan ngang Bộ; Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt 1. Ngay sau khi các các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến lĩnh vực tài nguyên và môi trường thuộc thẩm quyền ban hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Công bố kết quả xử lý văn bản trái pháp luật 1. Sau khi xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật theo quy định (kể cả trường hợp văn bản được xử lý bằng hình thức đính chính), Vụ Pháp chế có trách nhiệm công khai quyết định xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật theo quy định tại Điều 109 Nghị định 34/2016/NĐ-CP; công bố, đă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 54.

Điều 54. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. 2. Thông tư số 46/2014/TT-BTNMT ngày 01 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường hết hiệu lực thi hành k...

Open section

Tiêu đề

Quy định về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật
  • thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Removed / left-side focus
  • Điều 54. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
  • Thông tư số 46/2014/TT-BTNMT ngày 01 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài n...
left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Pháp chế chịu trách nhiệm theo dõi, đánh giá, tổ chức, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Các đơn vị trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.