Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác cải cách hành chính nhà nước đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Thái Nguyên
35/2017/QĐ-UBND
Right document
Cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với các công trình cấp huyện quản lý
4100/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác cải cách hành chính nhà nước đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với các công trình cấp huyện quản lý
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với các công trình cấp huyện quản lý
- Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác cải cách hành chính nhà nước đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác cải cách hành chính nhà nước đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau: 1. Đối tượng áp dụng a) Ủy ban nhân dân tỉnh; b) Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; c) Sở Nội vụ (cơ quan thường trực c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với các công trình cấp huyện quản lý, trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá; cụ thể như sau: 1. Phân vùng hỗ trợ đầu tư: Căn cứ vào tình hình và điều kiện thực tế, việc phân vùng để hỗ trợ đầu tư được xác định như sau: a. Vùng 1: gồm 16 huyện đồng bằng, ven biển, thị xã, thành phố là: Nga Sơn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với các công trình cấp huyện quản lý, trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá; cụ thể như sau:
- 1. Phân vùng hỗ trợ đầu tư:
- Căn cứ vào tình hình và điều kiện thực tế, việc phân vùng để hỗ trợ đầu tư được xác định như sau:
- Điều 1. Ban hành quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác cải cách hành chính nhà nước đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Thái Nguyên, cụ thể...
- 1. Đối tượng áp dụng
- a) Ủy ban nhân dân tỉnh;
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 11 năm 2017. Mức chi bảo đảm cho công tác cải cách hành chính nhà nước đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Thái Nguyên quy định tại Quyết định này được thực hiện từ ngày 07/11/2017.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Các dự án đề nghị hỗ trợ theo cơ chế phải được xây dựng đúng quy hoạch, có quy mô phù hợp với các quy định hiện hành về tiêu chuẩn và định mức xây dựng. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Sở chuyên ngành có liên quan: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Xây dựng, Thuỷ sản, Giáo dục và Đà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- 1. Các dự án đề nghị hỗ trợ theo cơ chế phải được xây dựng đúng quy hoạch, có quy mô phù hợp với các quy định hiện hành về tiêu chuẩn và định mức xây dựng. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối...
- kỹ thuật của từng loại công trình, từng khu vực đã được phê duyệt tại điều 1, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định để làm cơ sở thực hiện
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Mức chi bảo đảm cho công tác cải cách hành chính nhà nước đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Thái Nguyên quy định tại Quyết định này được thực hiện từ ngày 07/11/2017.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thời gian thực hiện từ năm 2006 đến hết năm 2010. Các quy định trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thời gian thực hiện từ năm 2006 đến hết năm 2010. Các quy định trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
Unmatched right-side sections