Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt được sử dụng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt được sử dụng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước để đặt hàng theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức thực hiện dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng biện pháp chôn lấp tại Bãi rác Khánh Sơn. 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền có liên quan đến dịch vụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức giá dịch vụ tối đa Giá tối đa đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng biện pháp chôn lấp tại Bãi rác Khánh Sơn áp dụng năm 2018: 42.000 đồng/tấn. Mức giá dịch vụ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng 10% theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị liên quan 1. Các tổ chức thực hiện dịch vụ chịu trách nhiệm công khai thông tin và niêm yết giá theo quy định; thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước và quản lý, sử dụng hóa đơn, chứng từ, chế độ kế toán, tài chính theo đúng quy định của pháp luật. 2. Cục Thuế thành phố Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2018 và bãi bỏ Khoản 7, Điều 1 Quyết định số 9150/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá lưới địa chính cấp 1 và 2; đơn giá đo cao độ hạng III và độ cao kỹ thuật; đơn giá 1 ha đo vẽ bản đồ và đơn giá lập hồ sơ địa chính sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho ngành Địa chính - Nhà đất thành phố Đà Nẵng (theo các Bảng tổng hợp đơn giá ở phụ lục 1, 2, 3, 4 và 5...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2018 và bãi bỏ Khoản 7, Điều 1 Quyết định số 9150/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá lưới địa chính cấp 1 và 2
  • đơn giá đo cao độ hạng III và độ cao kỹ thuật
  • đơn giá 1 ha đo vẽ bản đồ và đơn giá lập hồ sơ địa chính sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho ngành Địa chính
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2018 và bãi bỏ Khoản 7, Điều 1 Quyết định số 9150/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Target excerpt

Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá lưới địa chính cấp 1 và 2; đơn giá đo cao độ hạng III và độ cao kỹ thuật; đơn giá 1 ha đo vẽ bản đồ và đơn giá lập hồ sơ địa chính sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. -. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v Phê duyệt đơn giá đo đạc bản đồ địa chính và xây dựng hồ sơ địa chính sau khi cấp giấy chứng nhận QSHN ở - QSDĐ ở
Điều 2. Điều 2. Giao Sở Tài chính - Vật giá thành phố hướng dẫn và thường xuyên theo dõi giám sát, kiểm tra ngành Địa chính - Nhà đất thành phố trong việc áp dụng thực hiện, thanh quyết toán các mức đơn giá phê duyệt tại các Phụ lục đính kèm ở Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2001 và bãi bỏ bảng đơn giá đo vẽ bản đồ gốc quy định tại Quyết định số 7699/QĐ-UB ngày 31/12/1998 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính Nhà đất và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định này thực hiện.