Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn một số nội dung thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020
18/2017/TT-BNNPTNT
Right document
Ban hành tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
50/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn một số nội dung thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công
- cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉn...
- Hướng dẫn một số nội dung thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số nội dung thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020, bao gồm: 1. Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc” .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công
- cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉn...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn một số nội dung thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai...
- 1. Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo (tiểu dự án 3 Dự án 1).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo (hộ mới thoát nghèo được quy định theo Điều 2 Quyết định số 28/2015/QĐ-TTg ngày 21/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng đối với hộ mới thoát nghèo); ưu tiên hộ nghèo dân tộc thiểu số và phụ nữ thuộc hộ nghèo; tạo điều kiện để người lao độ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp & PTNT chịu trách nhiệm về nội dung trình, đề xuất UBND tỉnh phê duyệt tại Tờ trình số 96/TTr-SNN&PTNT ngày 26/08/2024 và Báo cáo số 320/BC-SNN&PTNT ngày 15/10/2024; có trách nhiệm tiếp tục rà soát nội dung Quyết định này, kịp thời tham mưu, đề xuất UBND tỉnh chỉ đạo điều chỉnh, bổ sung (nếu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp & PTNT chịu trách nhiệm về nội dung trình, đề xuất UBND tỉnh phê duyệt tại Tờ trình số 96/TTr-SNN&PTNT ngày 26/08/2024 và Báo cáo số 320/BC-SNN&PTNT ngày 15/10/2024
- có trách nhiệm tiếp tục rà soát nội dung Quyết định này, kịp thời tham mưu, đề xuất UBND tỉnh chỉ đạo điều chỉnh, bổ sung (nếu có) đảm bảo quy định của pháp luật.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo (hộ mới thoát nghèo được quy định theo Điều 2 Quyết định số 28/2015/QĐ-TTg ngày 21/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng đối...
- ưu tiên hộ nghèo dân tộc thiểu số và phụ nữ thuộc hộ nghèo
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc, điều kiện và phương thức hỗ trợ 1. Nguyên tắc và điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư số 15/2017/TT-BTC . 2. Phương thức hỗ trợ a) Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế (trừ hoạt động quy định tại điểm b khoản này) và nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình mục tiêu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 2935/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc Ban hành tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc phạm vi quản lý c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 2935/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc Ban hành tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc
- Điều 3. Nguyên tắc, điều kiện và phương thức hỗ trợ
- 1. Nguyên tắc và điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư số 15/2017/TT-BTC .
- 2. Phương thức hỗ trợ
Left
Chương II
Chương II KẾ HOẠCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT, ĐA DẠNG HÓA SINH KẾ VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH GIẢM NGHÈO
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- KẾ HOẠCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT, ĐA DẠNG HÓA SINH KẾ VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH GIẢM NGHÈO
Left
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng kế hoạch 1. Kế hoạch hằng năm và cả giai đoạn cho hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo là một phần trong kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững. Các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm ngh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền quyết định cho Sở Nông nghiệp &PTNT, giao nhiệm vụ, đặt hàng, cung cấp sản phẩm, dịch vụ công cho đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc hoặc tổ chức đầu thầu theo quy định từ nguồn ngân sách địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ quan giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
- Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền quyết định cho Sở Nông nghiệp &PTNT, giao nhiệm vụ, đặt hàng, cung cấp sản phẩm, dịch vụ công cho đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc hoặc tổ chức đầu thầu theo quy đ...
- Điều 4. Xây dựng kế hoạch
- 1. Kế hoạch hằng năm và cả giai đoạn cho hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo là một phần trong kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gi...
- Các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo phải phù hợp với các quy hoạch, kế hoạch, đề án phát triển sản xuất nông nghiệp, xây dựng nông thôn mới...
Left
Điều 5.
Điều 5. Định mức kinh tế, kỹ thuật và mức chi thực hiện dự án 1. Các dự án hỗ trợ phát triển sản xuất và dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo về nông, lâm, ngư, diêm nghiệp và ngành nghề, dịch vụ áp dụng theo định mức kinh tế k ỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền ban hành và phù hợp với điều kiện, đặc điểm, quy mô tính chất của từng dự án...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đơn vị được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu 1. Đơn vị sự nghiệp công do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, phục vụ quản lý nhà nước. 2. Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, tổ chức, đơn vị (bao gồm đơn vị sự nghiệp công lập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đơn vị được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu
- 1. Đơn vị sự nghiệp công do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, phục vụ quản lý nhà nước.
- 2. Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, tổ chức, đơn vị (bao gồm đơn vị sự nghiệp công lập không trực thuộc cơ quan được giao kinh phí để đặt hàng, đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công),...
- Điều 5. Định mức kinh tế, kỹ thuật và mức chi thực hiện dự án
- Các dự án hỗ trợ phát triển sản xuất và dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo về nông, lâm, ngư, diêm nghiệp và ngành nghề, dịch vụ áp dụng theo định mức kinh tế k ỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền b...
- Đối tượng tham gia dự án được hỗ trợ một phần hoặc toàn bộ các loại giống cây trồng, vật nuôi, vật tư, công cụ máy móc, thiết bị, nguyên liệu sản xuất, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y, tập huấn...
Left
Chương III
Chương III XÂY DỰNG, THỰC HIỆN DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT, ĐA DẠNG HÓA SINH KẾ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- XÂY DỰNG, THỰC HIỆN DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT, ĐA DẠNG HÓA SINH KẾ
Left
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng dự án hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế Dự án quy mô liên xã (thực hiện ở các huyện nghèo) do Ủy ban nhân dân cấp huyện làm chủ đầu tư, dự án quy mô xã, thôn, bản do Ủy ban nhân dân cấp xã làm chủ đầu tư; thời gian thực hiện ở mỗi dự án tối đa là 3 năm. Việc xây dựng dự án được thực hiện như sau: 1. Dự án...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Căn cứ giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu 1. Căn cứ giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định tại khoản 2, Điều 10, Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ. 2. Căn cứ đặt hàng cung cấp dịch sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định tại Điều 13, Nghị đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Căn cứ giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu
- 1. Căn cứ giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định tại khoản 2, Điều 10, Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ.
- 2. Căn cứ đặt hàng cung cấp dịch sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định tại Điều 13, Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính Phủ.
- Điều 6. Xây dựng dự án hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế
- Dự án quy mô liên xã (thực hiện ở các huyện nghèo) do Ủy ban nhân dân cấp huyện làm chủ đầu tư, dự án quy mô xã, thôn, bản do Ủy ban nhân dân cấp xã làm chủ đầu tư
- thời gian thực hiện ở mỗi dự án tối đa là 3 năm. Việc xây dựng dự án được thực hiện như sau:
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện dự án Trên cơ sở dự án được phê duyệt, cơ qu a n chủ trì thực hiện dự án tổ chức thực hiện như sau: 1. Thông báo các nội dung của dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt đến hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, doanh nghiệp, hợp tác xã và các đối tượng khác có liên quan (nếu có) được tham gia dự án; 2. T...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung, tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đối với 14 dịch vụ tại Điều 1, Quy định này là các nội dung, yêu cầu mà bên cung ứng dịch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nội dung, tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước
- Tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đối với 14 dịch vụ tại Điều 1, Quy định...
- 2. Nội dung, tiêu chí đánh giá chất lượng các dịch vụ lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tại các Phụ lục kèm theo gồm:
- Điều 7. Tổ chức thực hiện dự án
- Trên cơ sở dự án được phê duyệt, cơ qu a n chủ trì thực hiện dự án tổ chức thực hiện như sau:
- 1. Thông báo các nội dung của dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt đến hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, doanh nghiệp, hợp tác xã và các đối tượng khác có liên quan (nếu có) được tham g...
Left
Chương IV
Chương IV XÂY DỰNG, THỰC HIỆN DỰ ÁN NHÂN RỘNG MÔ HÌNH GIẢM NGHÈO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xác định dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo Các Bộ, ngành, địa phương căn cứ các điều kiện thực tế lựa chọn xây dựng và nhân rộng mô hình giảm nghèo sau: 1. Nhân rộng các mô hình giảm nghèo có hiệu quả, phù hợp với điều kiện, lợi thế của từng vùng miền; mô hình liên kết phát triển sản xuất, chế biến, tiêu thụ sản phẩm giữa hộ n...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Cơ chế giám sát a) Cơ quan đặt hàng, đầu thầu, giao nhiệm vụ thực hiện việc giám sát đơn vị cung ứng dịch vụ công theo định kỳ theo chu kỳ sản xuất hoặc cung ứng sản phẩm dịch vụ công hoặc đột xuất nhằm đảm bảo khối lượng, chất lượng dịch vụ the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước
- 1. Cơ chế giám sát
- a) Cơ quan đặt hàng, đầu thầu, giao nhiệm vụ thực hiện việc giám sát đơn vị cung ứng dịch vụ công theo định kỳ theo chu kỳ sản xuất hoặc cung ứng sản phẩm dịch vụ công hoặc đột xuất nhằm đảm bảo kh...
- Điều 8. Xác định dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo
- Các Bộ, ngành, địa phương căn cứ các điều kiện thực tế lựa chọn xây dựng và nhân rộng mô hình giảm nghèo sau:
- 1. Nhân rộng các mô hình giảm nghèo có hiệu quả, phù hợp với điều kiện, lợi thế của từng vùng miền
Left
Điều 9.
Điều 9. Xây dựng và thực hiện dự án nhân rộng mô hình giảm nghẻo 1. Nội dung thực hiện dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo a) Khảo sát, lập dự án, trình cơ quan được các Bộ, ngành, địa phương giao hoặc ủy quyền chủ trì dự án nhân rộng mô hình phê duyệt. b) Triển khai thực hiện. c) Tập huấn kiến thức, chuyển giao khoa học kỹ thuật thực h...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, thanh toán dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ a) Trên cơ sở kết quả chất lượng sản phẩm các dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước đã cung cấp, cơ quan giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đầu thầu cung ứng dịch vụ sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, thanh toán dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước
- a) Trên cơ sở kết quả chất lượng sản phẩm các dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước đã cung cấp, cơ quan giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đầu thầu cung ứng dịch vụ sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩ...
- b) Thời gian kiểm tra, nghiệm thu: Được thực hiện định kỳ theo chu kỳ sản xuất hoặc cung ứng sản phẩm dịch vụ công, đột xuất, hay khi kết thúc nhiệm vụ
- Điều 9. Xây dựng và thực hiện dự án nhân rộng mô hình giảm nghẻo
- 1. Nội dung thực hiện dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo
- a) Khảo sát, lập dự án, trình cơ quan được các Bộ, ngành, địa phương giao hoặc ủy quyền chủ trì dự án nhân rộng mô hình phê duyệt.
- Left: h) Kiểm tra, nghiệm thu, tổng kết đánh giá và báo cáo. Right: 1. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bộ, ngành Trung ương 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chỉ đạo tổ chức thực hiện tiểu dự án 3 Dự án 1; tiểu dự án 2 Dự án 2; Dự án 3 và chỉ đạo hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế có nhiệm vụ: a) Chỉ đạo, hướng dẫn, triển khai thực hiện; b) Kiểm tra, g...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành, UBND các huyện, thành phố và các tổ chức cá nhân liên quan 1. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp & PTNT: a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, đơn vị liên quan xây dựng kế hoạch đặt hàng hàng năm trình UBND tỉnh phê duyệt. b) Căn cứ quy định này và các quy định liên quan, chủ trì tổ chức giao nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành, UBND các huyện, thành phố và các tổ chức cá nhân liên quan
- 1. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp & PTNT:
- a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, đơn vị liên quan xây dựng kế hoạch đặt hàng hàng năm trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Điều 10. Bộ, ngành Trung ương
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chỉ đạo tổ chức thực hiện tiểu dự án 3 Dự án 1
- tiểu dự án 2 Dự án 2
Left
Điều 11.
Điều 11. Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh a) Chịu trách nhiệm chỉ đạo thực hiện ti ể u dự án, dự án trên địa bàn. b) Chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan tham mưu chỉ đạo tổ chức thực hiện tiểu dự án 3 Dự án 1; tiểu dự án 2 Dự án 2; Dự án 3 và chỉ đạo hoạt động...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị báo cáo kịp thời về Sở Nông nghiệp &PTNT và cơ quan có thẩm quyền cấp trên để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp./. PHỤ LỤC SỐ 01 NỘI DUNG, TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG: NUÔI GIỮ ĐÀN LỢN GIỐNG GỐC (C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị báo cáo kịp thời về Sở Nông nghiệp &PTNT và cơ quan có thẩm quyền cấp trên để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợ...
- PHỤ LỤC SỐ 01
- NỘI DUNG, TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG: NUÔI GIỮ ĐÀN LỢN GIỐNG GỐC (CẤP ÔNG BÀ) VÀ NUÔI GIỮ ĐÀN LỢN ĐỰC KHAI THÁC TINH, SẢN XUẤT LIỀU TINH LỢN PHỤC VỤ THỤ TINH NHÂN TẠO CHO Đ...
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- a) Chịu trách nhiệm chỉ đạo thực hiện ti ể u dự án, dự án trên địa bàn.
- b) Chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan tham mưu chỉ đạo tổ chức thực hiện tiểu dự án 3 Dự án 1
- Left: Điều 11. Ủy ban nhân dân các cấp Right: Điều 11. Điều khoản thi hành
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm tra, giám sát hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo Thực hiện theo Thông tư số 39/2016/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 10 năm 2016 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về hướng dẫn quy trình kiểm tra và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vữ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá, chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đối với các danh mục sự nghiệp công: 1. Nuôi giữ đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ công
- cơ chế giám sát, đánh giá, chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đối với...
- Điều 12. Kiểm tra, giám sát hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo
- Thực hiện theo Thông tư số 39/2016/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 10 năm 2016 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về hướng dẫn quy trình kiểm tra và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu...
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 11 năm 2017. Thông tư này bãi b ỏ Thông tư số 46/2014/TT-BNNPTNT ng à y 05/12/2014 của B ộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04/4/2013 c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT thuộc danh mục do cấp có thẩm quyền ban hành. 2. Chất lượng dịch vụ là mức độ sản phẩm dịch vụ đáp ứng được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 3. Tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ sự ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT thuộc danh mục do cấp có thẩm quyền ban hành.
- 2. Chất lượng dịch vụ là mức độ sản phẩm dịch vụ đáp ứng được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
- 3. Tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công là các nội dung, yêu cầu mà bên cung ứng dịch vụ phải đáp ứng theo yêu cầu của cơ quan quản lý thực hiện nhiệm vụ.
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 11 năm 2017. Thông tư này bãi b ỏ Thông tư số 46/2014/TT-BNNPTNT ng à y 05/12/2014 của B ộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng...
- Thông tư số 52/2014/TT-BNNPTNT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Quyết định số 2621/Q...
- Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản quy phạm pháp luật mới thì được dẫn chiếu áp dụng t...
- Left: Điều 13. Điều khoản thi hành Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
Unmatched right-side sections