Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 37

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

Tiêu đề

Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014
Removed / left-side focus
  • Giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bình Định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua Nghị quyết về việc giao Kế hoạch đầu tư công vốn Ngân sách nhà nước như sau: 1. Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020, bao gồm: a) Kế hoạch năm 2016 và năm 2017 đã giao; trong đó, giao theo Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh là 3.599.860 triệu đồng. b) Kế hoạch giai đoạn 2018 - 2020...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nhất trí phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 với các nội dung chủ yếu như sau: I. Quyết toán thu ngân sách nhà nước từ kinh tế phát sinh trên địa bàn: 5.464.962.002.827 đồng (Chưa kể thu viện trợ, thu kết dư ngân sách năm 2013 chuyển sang, thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang, thu vay để đầu tư phát triển cơ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • I. Quyết toán thu ngân sách nhà nước từ
  • kinh tế phát sinh trên địa bàn: 5.464.962.002.827 đồng
  • (Chưa kể thu viện trợ, thu kết dư ngân sách năm 2013 chuyển sang, thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang, thu vay để đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, thu bổ sung từ ngân sách cấp trên, thu ngân sác...
Removed / left-side focus
  • 1. Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020, bao gồm:
  • a) Kế hoạch năm 2016 và năm 2017 đã giao; trong đó, giao theo Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh là 3.599.860 triệu đồng.
  • b) Kế hoạch giai đoạn 2018 - 2020 là 6.958.985 triệu đồng (Trong đó: phân bổ 90% là 6.049.901 triệu đồng, dự phòng 10% là 909.084 triệu đồng).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nhất trí thông qua Nghị quyết về việc giao Kế hoạch đầu tư công vốn Ngân sách nhà nước như sau: Right: Điều 1 . Nhất trí phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 với các nội dung chủ yếu như sau:
  • Left: a) Vốn Đầu tư trong cân đối Ngân sách địa phương là 1.881.540 triệu đồng. Right: 1. Các khoản thu cân đối ngân sách nhà nước : 5.149.225.470.023 đồng
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Khóa XII Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 t...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 25 tháng 12 năm 2015, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016./. CHỦ TỊCH Nguyễn Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyễn Thanh Tùng
  • HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
  • TỈNH BÌNH ĐỊNH
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Right: Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Khóa XII Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 25 tháng 12 năm 2015, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016./.

Only in the right document

Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo 134.600.000.000 134.600.000.000 139.297.044.000 128.570.607.000 10.726.437.000 4.2
Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống HIV/AIDS Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống HIV/AIDS 2.000.000.000 2.000.000.000 2.558.725.000 2.558.725.000 4.3
Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn 18.010.000.000 18.010.000.000 18.581.380.000 18.581.380.000 4.4
Chương trình mục tiêu quốc gia về Văn hoá Chương trình mục tiêu quốc gia về Văn hoá 2.500.000.000 2.500.000.000 2.500.000.000 2.500.000.000 4.5
Chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm Chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm 1.000.000.000 1.000.000.000 1.000.000.000 1.000.000.000 4.6
Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế 2.000.000.000 2.000.000.000 1.980.291.000 1.980.291.000 4.7
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 8.331.385.000 996.000.000 7.335.385.000 5
Chương trình 135 Chương trình 135 5.095.277.000 5.035.277.000 60.000.000 Trong đó đầu tư CSHT các xã đặc biệt khó khăn 5.095.277.000 5.035.277.000 60.000.000 6 Nguồn Trung ương đầu tư mục tiêu 419.300.000.000 588.009.000.000 819.742.844.551 789.302.157.008 11.308.490.435 19.132.197.108 195.5 134.2 6.1 Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước 447.701.95...