NGHỊ QUYẾT Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TỈNH BÌNH ĐỊNH KHÓA XI, KỲ HỌP LẦN THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 đã được Quốc hội thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;
Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;
Sau khi xem xét Tờ trình số 174/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quyết toán ngân sách địa phương năm 2014; Báo cáo thẩm tra số 41/BCTT-KT&NS ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1 . Nhất trí phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 với các nội dung chủ yếu như sau:
I. Quyết toán thu ngân sách nhà nước từ
kinh tế phát sinh trên địa bàn: 5.464.962.002.827 đồng
(Chưa kể thu viện trợ, thu kết dư ngân sách năm 2013 chuyển sang, thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang, thu vay để đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, thu bổ sung từ ngân sách cấp trên, thu ngân sách cấp dưới nộp lên.)
Bao gồm:
1. Các khoản thu cân đối ngân sách nhà nước : 5.149.225.470.023 đồng
a. Thuế do Hải quan thu từ hoạt động
xuất khẩu và nhập khẩu : 1.003.819.109.132 đồng
Trong đó:
Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và thuế
tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu : 462.682.810.836 đồng
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu và
thuế bảo vệ môi trường do Hải quan thực hiện : 541.136.298.296 đồng
b. Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước : 4.145.406.360.891 đồng
2. Các khoản ghi thu ngân sách nhà nước : 315.736.532.804 đồng
II. Quyết toán chi ngân sách địa phương : 11.032.359.898.528 đồng
1. Các khoản chi cân đối ngân sách nhà nước : 10.716.623.365.724 đồng
a. Ngân sách tỉnh : 5.499.653.792.735 đồng
b. Ngân sách huyện, thị xã, thành phố : 3.954.369.385.781 đồng
c. Ngân sách xã, phường, thị trấn : 1.262.600.187.208 đồng
2. Các khoản ghi chi NSNN : 315.736.532.804 đồng
a. Ngân sách tỉnh : 224.737.222.620 đồng
b. Ngân sách huyện, thị xã, thành phố : 67.355.043.009 đồng
c. Ngân sách xã, phường, thị trấn : 23.644.267.175 đồng
III. Kết dư ngân sách địa phương : 153.364.491.610 đồng
1. Ngân sách tỉnh : 21.313.951.853 đồng
Trong đó: Trích chuyển cho Quỹ Dự trữ tài chính 50% theo quy định là 10.656.975.927 đồng.
2. Ngân sách huyện, thị xã, thành phố : 60.813.588.593 đồng
3. Ngân sách xã, phường, thị trấn : 71.236.951.164 đồng
IV. Xử lý kết dư ngân sách:
Thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Điều 2 . Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 25 tháng 12 năm 2015, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016./.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Tùng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
Số: 16/2015/NQ-HĐND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Định, ngày 25 tháng 12 năm 2015
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND
ngày 25/12/2015 của HĐND tỉnh Khóa XI)
Đơn vị tính: đồng
STT
Chỉ tiêu
Dự toán năm 2014
Quyết toán NSNN năm 2014
Bao gồm
So sánh QT/DT
Bộ Tài chính giao
Hội đồng nhân dân quyết định
Ngân sách Trung ương
Ngân sách địa phương
Tổng số
Chia ra
TW giao
HĐND giao
Ngân sách tỉnh
Ngân sách huyện, thị xã, thành phố
Ngân sách xã, phường, thị trấn
A
B
1
2
3 = (4) + (5)
4
5 = (6) + (7) + (8)
6
7
8
9=3/1
9=3/2
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (A+B)
3.940.000.000.000
4.507.000.000.000
7.903.143.227.589
1.087.227.964.459
6.815.915.263.130
4.292.927.071.644
2.002.633.610.131
520.354.581.355
200.6
175.4
A
THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
3.940.000.000.000
4.287.000.000.000
7.587.406.694.785
1.087.227.964.459
6.500.178.730.326
4.068.189.849.024
1.935.278.567.122
496.710.314.180
192.6
177.0
I
Thu nội địa thường xuyên
3.145.000.000.000
3.465.000.000.000
4.145.406.360.891
83.408.855.327
4.061.997.505.564
2.522.350.042.052
1.202.391.341.989
337.256.121.523
131.8
119.6
1
Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương
430.000.000.000
445.000.000.000
384.236.580.547
384.236.580.547
384.236.580.547
89.4
86.3
1.1
Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước
317.410.000.000
331.310.000.000
306.219.198.542
306.219.198.542
306.219.198.542
96.5
92.4
1.2
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
100.000.000
100.000.000
94.930.242
94.930.242
94.930.242
94.9
94.9
1.3
Thuế thu nhập doanh nghiệp
107.000.000.000
108.000.000.000
65.660.101.305
65.660.101.305
65.660.101.305
61.4
60.8
1.4
Thuế tài nguyên
4.200.000.000
4.300.000.000
11.666.072.942
11.666.072.942
11.666.072.942
277.8
271.3
1.5
Thuế môn bài
340.000.000
340.000.000
333.504.000
333.504.000
333.504.000
98.1
98.1
1.6
Thu khác
950.000.000
950.000.000
262.773.516
262.773.516
262.773.516
27.7
27.7
2
Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương
280.000.000.000
295.000.000.000
279.117.010.450
279.117.010.450
277.838.055.235
1.278.955.215
99.7
94.6
2.1
Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước
130.050.000.000
143.235.000.000
94.720.810.019
94.720.810.019
94.489.668.801
231.141.218
72.8
66.1
2.2
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
100.000.000
100.000.000
36.849.652
36.849.652
36.849.652
36.8
36.8
2.3
Thuế thu nhập doanh nghiệp
110.000.000.000
111.700.000.000
131.931.807.877
131.931.807.877
131.829.639.269
102.168.608
119.9
118.1
2.4
Thuế tài nguyên
39.000.000.000
39.000.000.000
51.902.127.972
51.902.127.972
51.022.241.860
879.886.112
133.1
133.1
2.5
Thuế môn bài
300.000.000
325.000.000
330.000.000
330.000.000
321.000.000
9.000.000
110.0
101.5
2.6
Thu khác
550.000.000
640.000.000
195.414.930
195.414.930
138.655.653
56.759.277
35.5
30.5
3
Thu từ doanh nghiệp đằu tư nước ngoài
70.000.000.000
95.000.000.000
166.206.507.628
166.206.507.628
162.991.438.889
3.215.068.739
237.4
175.0
3.1
Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước
37.000.000.000
53.700.000.000
68.048.143.190
68.048.143.190
68.048.143.190
183.9
126.7
3.2
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
350.000.000
350.000.000
65.896.969
65.896.969
65.896.969
18.8
18.8
3.3
Thuế thu nhập doanh nghiệp
31.700.000.000
40.000.000.000
94.342.652.424
94.342.652.424
94.342.652.424
297.6
235.9
3.4
Thuế tài nguyên
300.000.000
300.000.000
102.232.519
102.232.519
102.232.519
34.1
3.5
Thuế môn bài
150.000.000
150.000.000
143.500.000
143.500.000
143.500.000
95.7
95.7
3.6
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước
3.215.068.739
3.215.068.739
3.215.068.739
3.7
Thu khác
500.000.000
500.000.000
289.013.787
289.013.787
289.013.787
57.8
57.8
4
Thu từ khu vực công thương nghiệp - ngoài quốc doanh
1.445.000.000.000
1.545.100.000.000
1.433.193.075.982
1.433.193.075.982
757.309.665.213
624.079.981.264
51.803.429.505
99.2
92.8
4.01
Thu từ doanh nghiệp thành lập theo Luật doanh nghiêp, Luật HTX
1.445.000.000.000
1.545.100.000.000
1.300.947.693.855
1.300.947.693.855
718.505.423.496
547.158.573.744
35.283.696.615
99.2
92.8
4.01.1
Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước
1.022.500.000.000
1.121.430.000.000
815.866.371.762
815.866.371.762
395.159.994.188
388.849.416.338
31.856.961.236
90.8
82.8
4.01.2
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
175.000.000.000
184.800.000.000
189.067.120.791
189.067.120.791
189.067.120.791
109.9
104.0
4.01.3
Thuế thu nhập doanh nghiệp
85.000.000.000
88.300.000.000
224.108.753.605
224.108.753.605
131.906.501.364
88.775.516.862
3.426.735.379
264.4
254.5
4.01.4
Thuế tài nguyên
130.000.000.000
116.690.000.000
56.884.827.454
56.884.827.454
16.518.600
56.868.308.854
46.0
51.2
4.01.5
Thuế môn bài
19.000.000.000
19.000.000.000
7.067.910.253
7.067.910.253
7.067.910.253
105.2
105.2
4.01.6
Thu khác
13.500.000.000
14.880.000.000
7.952.709.990
7.952.709.990
2.355.288.553
5.597.421.437
62.3
56.5
4.02
Thu từ cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ cá thể
132.245.382.127
132.245.382.127
38.804.241.717
76.921.407.520
16.519.732.890
4.02.1
Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước
112.237.886.479
112.237.886.479
35.289.502.398
69.482.198.661
7.466.185.420
4.02.2
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước
3.171.939.545
3.171.939.545
3.171.939.545
4.02.3
Thuế thu nhập doanh nghiệp
598.316.644
598.316.644
342.274.774
223.762.801
32.279.069
4.02.4
Thuế tài nguyên
2.859.996.654
2.859.996.654
2.859.996.654
4.02.5
Thuế môn bài
12.919.069.012
12.919.069.012
525.000
3.897.275.611
9.021.268.401
4.02.6
Thu khác
458.173.793
458.173.793
458.173.793
5
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
638.777.547
638.777.547
362.744.440
276.033.107
6
Thuế thu nhập cá nhân
80.000.000.000
95.000.000.000
126.927.092.673
126.927.092.673
85.818.733.839
41.108.358.834
158.7
133.6
7
Lệ phí trước bạ
125.000.000.000
125.000.000.000
139.455.924.379
139.455.924.379
132.423.723.086
7.032.201.293
111.6
111.6
8
Thuế bảo vệ môi trường
125.000.000.000
130.000.000.000
110.540.516.600
110.540.516.600
110.540.516.600
88.4
85.0
9
Thu phí, lệ phí
90.000.000.000
95.000.000.000
97.820.920.369
39.744.170.862
58.076.749.507
12.013.510.643
33.866.383.716
12.196.855.148
108.7
103.0
9.1
Thu phí, lệ phí trung ương
25.000.000.000
25.000.000.000
39.934.324.247
39.744.170.862
190.153.385
190.153.385
159.7
159.7
9.2
Thu phí, lệ phí tỉnh, huyện
65.000.000.000
70.000.000.000
45.947.106.977
45.947.106.977
12.013.510.643
33.676.230.331
257.366.003
70.7
65.6
9.3
Thu phí, lệ phí xã
11.939.489.145
11.939.489.145
11.939.489.145
10
Các khoản thu về đất và khoáng sản
380.000.000.000
498.900.000.000
1.092.429.160.435
1.092.429.160.435
609.756.956.976
325.894.667.541
156.777.535.918
287.5
219.0
10.1
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
10.000.000.000
10.200.000.000
13.993.934.306
13.993.934.306
9.648.359.029
4.345.575.277
139.9
137.2
10.2
Thuế chuyển quyền sử dụng đất
10.3
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước (không kể thu từ khu vực đầu tư nước ngoài)
70.000.000.000
88.700.000.000
80.471.014.135
80.471.014.135
130.362.076
80.340.652.059
115.0
90.7
10.4
Thu tiền sử dụng đất
300.000.000.000
400.000.000.000
995.123.392.994
995.123.392.994
606.785.775.900
235.905.656.453
152.431.960.641
331.7
248.8
10.5
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
2.840.819.000
2.840.819.000
2.840.819.000
11
Thu tại xã
45.000.000.000
45.000.000.000
109.018.088.152
109.018.088.152
109.018.088.152
242.3
242.3
11.1
Thu hoa lợi từ quỹ đất công ích, đất công
90.393.162.537
90.393.162.537
90.393.162.537
Tr.đó: thu đền bị thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất công
26.674.108.439
26.674.108.439
26.674.108.439
11.2
Thu tiền cho thuê quầy bán hàng
188.350.000
188.350.000
188.350.000
11.3
Thu hồi khoản chi năm trước
377.758.330
377.758.330
377.758.330
11.4
Thu phạt, tịch thu
4.763.601.802
4.763.601.802
4.763.601.802
11.5
Thu khác tại xã
13.295.215.483
13.295.215.483
13.295.215.483
12
Thu khác ngân sách
75.000.000.000
96.000.000.000
205.822.706.129
43.664.684.465
162.158.021.664
121.844.584.110
40.161.459.154
151.978.400
274.4
214.4
12.1
Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ
12.2
Thu hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo quy định
952.199.000
952.199.000
952.199.000
12.3
Thu tiền phạt (không kể phạt tại xã)
65.992.326.180
36.993.631.143
28.998.695.037
23.993.114.568
5.005.580.469
Tr.đó: Phạt vi phạm an toàn giao thông
30.000.000.000
50.000.000.000
52.752.901.635
36.927.031.143
15.825.870.492
15.825.870.492
105.5
12.4
Thu tịch thu (không kể tịch thu tại xã)
8.248.539.545
3.360.958.178
4.887.581.367
1.527.379.500
3.360.201.867
Tr.đó: Tịch thu chống lậu
2.870.896.041
2.870.896.041
1.527.379.500
1.343.516.541
12.5
Thu tiền bán, thuê, khấu hao nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
5.000.000.000
6.000.000.000
9.151.412.982
9.151.412.982
2.891.989.716
6.107.444.866
151.978.400
12.6
Thu tiền cho thuê, bán tài sản khác
12.974.564.878
602.668.139
12.371.896.739
6.830.307.285
5.541.589.454
12.7
Thu hồi các khoản chi năm trước
29.643.510.043
2.406.510.810
27.236.999.233
19.946.374.236
7.290.624.997
12.8
Thu khác còn lại (không kể thu khác tại xã)
78.860.153.501
300.916.195
78.559.237.306
66.655.418.805
11.903.818.501
II
Thu Hải quan
795.000.000.000
822.000.000.000
1.003.819.109.132
1.003.819.109.132
126.3
122.1
1
Thuế xuất khẩu
320.000.000.000
358.000.000.000
110.697.545.894
110.697.545.894
116.7
104.4
2
Thuế nhập khẩu
262.896.923.255
262.896.923.255
3
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
89.088.341.687
89.088.341.687
4
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
475.000.000.000
464.000.000.000
541.135.884.296
541.135.884.296
113.9
116.6
5
Thuế bảo vệ môi trường do Hải quan thực hiện
414.000
414.000
III
Thu viện trợ
5.656.311.930
5.656.311.930
5.656.311.930
IV
Thu kết dư ngân sách năm trước
154.713.063.948
154.713.063.948
935.276.299
92.769.693.318
61.008.094.331
V
Thu chuyển nguồn
2.187.811.848.884
2.187.811.848.884
1.449.248.218.743
640.117.531.815
98.446.098.326
VI
Thu vay để đầu tư phát triển theo Khoản 3
Điều 8
90.000.000.000
90.000.000.000
90.000.000.000
B
CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI QUẢN LÝ QUA NSNN
220.000.000.000
315.736.532.804
315.736.532.804
224.737.222.620
67.355.043.009
23.644.267.175
143.5
1
Học phí
30.000.000.000
147.936.362.358
147.936.362.358
90.632.824.035
57.217.658.323
85.880.000
493.1
2
Viện phí
120.000.000.000
3
Thu xổ số kiến thiết
70.000.000.000
113.366.158.000
113.366.158.000
113.366.158.000
162.0
3.1
Thuế giá trị gia tăng
34.933.745.761
34.933.745.761
34.933.745.761
3.2
Thuế thu nhập doanh nghiệp
3.162.243.006
3.162.243.006
3.162.243.006
3.3
Thu từ thu nhập sau thuế
7.031.195.060
7.031.195.060
7.031.195.060
3.4
Thuế tiêu thụ đặc biệt
47.009.886.416
47.009.886.416
47.009.886.416
3.5
Thuế môn bài
2.000.000
2.000.000
2.000.000
3.6
Thu chuyển nguồn
21.227.087.757
21.227.087.757
21.227.087.757
4
Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng
27.694.243.247
27.694.243.247
1.181.246.000
8.133.267.880
18.379.729.367
5
Các khoản huy động đóng góp khác
26.739.769.199
26.739.769.199
19.556.994.585
2.004.116.806
5.178.657.808
C
THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
3.318.854.000.000
3.318.854.000.000
8.171.690.464.726
8.171.690.464.726
4.370.309.127.008
2.936.859.496.094
864.521.841.624
246.2
1
Bổ sung cân đối
1.286.636.000.000
1.286.636.000.000
3.652.498.818.000
3.652.498.818.000
2.298.090.000.000
1.034.672.000.000
319.736.818.000
283.9
2
Bổ sung có mục tiêu
2.032.218.000.000
2.032.218.000.000
4.519.191.646.726
4.519.191.646.726
2.072.219.127.008
1.902.187.496.094
544.785.023.624
222.4
2.1
Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước
2.032.218.000.000
2.032.218.000.000
4.071.489.694.718
4.071.489.694.718
1.624.517.175.000
1.902.187.496.094
544.785.023.624
200.3
2.2
Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước
447.701.952.008
447.701.952.008
447.701.952.008
D
THU TỪ NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NỘP LÊN
56.723.282.082
9.500.000.000
47.223.282.082
19.828.264.650
27.395.017.432
E
THU TÍN PHIẾU, TRÁI PHIẾU CỦA NSTW
TỐNG SỐ (A đến E)
7.258.854.000.000
7.825.854.000.000
16.131.556.974.397
1.096.727.964.459
15.034.829.009.938
8.683.064.463.302
4.966.888.123.657
1.384.876.422.979
222.2
206.1
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND
ngày 25/12/2015 của HĐND tỉnh Khóa XI)
Đơn vị tính: Đồng
STT
Chỉ tiêu
Dự toán giao
Tổng số chi ngân sách địa phương
Chia ra
So sánh QT/DT (%)
Trung ương giao
HĐND quyết định
Ngân sách tỉnh
Ngân sách huyện, thị xã, thành phố
Ngân sách xã, phường, thị trấn
Trung ương giao
HĐND
quyết định
A
B
1
2
3=4+5+6
4
5
6
7=3/1
8=3/2
TỔNG CHI NGÂN SÁCH
6.416.405.000.000
6.942.404.000.000
14.881.464.518.328
8.661.750.511.449
4.906.074.535.064
1.313.639.471.815
231.9
214.4
A
TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH
6.416.405.000.000
6.722.404.000.000
10.716.623.365.724
5.499.653.792.735
3.954.369.385.781
1.262.600.187.208
167.0
159.4
I
Chi đầu tư phát triển
1.150.510.000.000
1.448.464.000.000
2.590.779.058.679
1.564.699.624.506
769.936.118.945
256.143.315.228
225.2
178.9
1
Chi đầu tư xây dựng cơ bản
569.100.000.000
698.345.000.000
1.575.834.596.324
732.919.555.694
624.025.744.510
218.889.296.120
276.9
225.7
Tr.đó: - Chi cho GD-ĐT và dạy nghề
188.472.661.000
72.742.369.000
104.969.001.000
10.761.291.000
Chi cho khoa học và công nghệ
8.955.887.200
8.471.950.200
483.937.000
1.1
Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung
269.100.000.000
269.100.000.000
285.421.129.742
177.266.134.220
106.262.989.522
1.892.006.000
106.1
106.1
1.2
Chi xây dựng cơ sở hạ tầng bằng nguồn thu tiền sử dụng đất
300.000.000.000
400.000.000.000
843.062.131.994
268.605.653.856
410.992.955.523
163.463.522.615
281.0
210.8
1.3
Chi xây dựng cơ sở hạ tầng bằng nguồn vốn huy động theo Khoản 3
Điều 8 Luật NSNN
82.812.956.300
75.066.038.300
3.592.000.000
4.154.918.000
1.4
Chi đầu tư nguồn vốn khác
29.245.000.000
364.538.378.288
211.981.729.318
103.177.799.465
49.378.849.505
1.246.5
1.4.1
Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước
1.700.000.000
4.065.000.000
4.065.000.000
239.1
1.4.2
Nguồn tăng thu NST
108.174.740.567
108.174.740.567
1.4.3
Nguồn chi khác ngân sách tỉnh (TX) QĐ 4472, 4610
55.147.289.751
55.147.289.751
1.4.4
Nguồn thu khác phát sinh trong năm (PISICO)
19.449.500.000
19.449.500.000
1.4.5
Đầu tư từ nguồn BMC
244.768.000
244.768.000
1.4.6
Nguồn bố trí trả nợ (NHNN Việt Nam trả cho tỉnh)
236.864.000
236.864.000
1.4.7
Nguồn khác còn lại
27.545.000.000
177.220.215.970
24.663.567.000
103.177.799.465
49.378.849.505
2
Chi hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp
2.000.000.000
2.000.000.000
2.000.000.000
2.000.000.000
100.0
100.0
3
Chi bổ sung vốn điều lệ
13.857.515.804
13.857.515.804
4
Chi chương trình mục tiêu quốc gia
160.110.000.000
160.110.000.000
174.248.825.000
26.620.396.000
129.566.607.000
18.061.822.000
108.8
108.8
4.1
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo
Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống HIV/AIDS
Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn
Chương trình mục tiêu quốc gia về Văn hoá
Chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm
Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Chương trình 135
Chương trình phát triển giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản
Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết (QĐ 193)
Chương trình phát triển kinh tế xã hội vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Miền Trung (NQ 39-BCT)
Chương trình bảo vệ và phát triển rừng bền vững
Chương trình di dân ĐCĐC cho đồng bào DTTS
Chương trình củng cố, nâng cấp hệ thống đê biển và hệ thống đê sông
Chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu
Chương trình khắc phục hậu quả bom mìn theo Quyết định số 504/QĐ-TTg ngày 21/4/2010 của Thủ tướng Chính phủ
Chương trình Phát triển Giáo dục Trung học kéo dài
Điều 8 Luật NSNN
103.431.290.000
103.431.290.000
1
Từ nguồn vốn đầu tư tập trung
51.000.000.000
51.000.000.000
2
Từ nguồn thu tiền sử dụng đất
34.351.700.000
34.351.700.000
3
Nguồn ngân sách huyện nộp trả lại ngân sách
18.079.500.000
18.079.500.000
4
Khác
90.000
90.000
III
Chi thường xuyên
5.156.625.000.000
5.137.040.000.000
6.002.673.072.239
2.449.036.195.352
2.652.514.523.746
901.122.353.141
116.4
116.9
1
Chi quốc phòng
49.362.000.000
122.600.256.727
54.040.132.000
24.260.604.000
44.299.520.727
248.4
2
Chi an ninh
22.944.000.000
47.776.892.836
11.782.184.000
14.831.617.817
21.163.091.019
208.2
3
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
2.358.269.000.000
2.358.269.000.000
2.356.837.342.951
536.383.779.759
1.816.530.333.986
3.923.229.206
99.9
99.9
3.1
Chi sự nghiệp giáo dục
2.259.346.000.000
2.235.454.237.651
432.178.079.559
1.801.565.703.386
1.710.454.706
3.2
Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề
98.923.000.000
112.628.191.928
104.205.700.200
8.355.038.228
67.453.500
3.3
Chi đào tạo lại
8.754.913.372
6.609.592.372
2.145.321.000
4
Chi sự nghiệp y tế
602.466.000.000
718.865.698.053
717.776.744.206
152.220.000
936.733.847
121.5
5
Chi dân số và kế hoạch hóa gia đình
13.324.306.571
13.289.084.071
35.222.500
6
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ
23.043.000.000
23.726.000.000
18.133.703.973
15.408.134.323
2.725.569.650
78.7
76.4
7
Chi sự nghiệp văn hoá thông tin
71.586.000.000
78.776.651.306
57.617.445.566
14.554.583.409
6.604.622.331
110.0
8
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
27.876.000.000
31.755.634.102
12.928.940.200
12.403.196.699
6.423.497.203
113.9
8
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
31.172.000.000
30.444.956.478
21.368.320.000
6.538.872.748
2.537.763.730
97.7
10
Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
181.198.000.000
327.716.584.382
39.339.104.110
99.882.733.381
188.494.746.891
180.9
11
Chi sự nghiệp kinh tế
398.707.000.000
913.884.074.857
576.605.931.489
242.842.281.561
94.435.861.807
229.2
11.1
Chi sự nghiệp nông, lâm, thuỷ lợi
668.392.363.518
469.368.383.082
120.395.104.484
78.628.875.952
11.2
Chi sự nghiệp thủy sản
6.888.564.488
6.824.521.885
64.042.603
11.3
Chi sự nghiệp giao thông
21.154.230.639
11.191.920.000
9.962.310.639
11.4
Chi sự nghiệp kinh tế khác
217.448.916.212
100.413.026.522
111.255.257.077
5.780.632.613
12
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
67.700.000.000
33.456.000.000
80.416.829.785
20.300.865.959
59.163.104.986
952.858.840
118.8
240.4
13
Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể
958.235.000.000
1.156.681.887.353
316.734.758.001
324.978.503.919
514.968.625.433
120.7
13.1
Chi quản lý nhà nước
739.472.740.729
216.445.896.149
189.643.029.224
333.383.815.356
13.2
Chi hoạt động Đảng, tổ chức chính trị
398.391.190.101
92.079.241.939
129.450.223.205
176.861.724.957
13.3
Chi hỗ trợ hội, đoàn thể
18.817.956.523
8.209.619.913
5.885.251.490
4.723.085.120
14
Chi trợ giá mặt hàng chính sách
16.690.000.000
38.615.625.515
38.615.625.515
231.4
15
Chi khác ngân sách
132.782.000.000
66.842.627.350
16.845.146.153
33.650.901.590
16.346.579.607
50.3
IV
Chi bổ sung quỹ dữ trữ tài chính
1.360.000.000
1.360.000.000
1.360.000.000
1.360.000.000
100.0
100.0
V
Chi chuyển nguồn
2.018.379.944.806
1.381.126.682.877
531.918.743.090
105.334.518.839
VI
Dự phòng chi ngân sách
107.910.000.000
111.640.000.000
VII
Chi tạo nguồn thực hiện điều chỉnh tiền lương
23.900.000.000
VIII
Chi theo mục tiêu
B
CHI TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI QUẢN LÝ QUA NSNN
220.000.000.000
315.736.532.804
224.737.222.620
67.355.043.009
23.644.267.175
143.5
I
Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo
100.000.000.000
201.604.681.358
144.301.143.035
57.217.658.323
85.880.000
201.6
1
Quỹ Xây dựng trường
2
Học phí
30.000.000.000
147.936.362.358
90.632.824.035
57.217.658.323
85.880.000
493.1
3
Nguồn xổ số kiến thiết
70.000.000.000
53.668.319.000
53.668.319.000
76.7
II
Chi sự nghiệp Y tế
120.000.000.000
34.184.215.000
34.184.215.000
28.5
1
Viện phí
120.000.000.000
2
Nguồn xổ số kiến thiết
34.184.215.000
34.184.215.000
III
Chi sự nghiệp khác
79.947.636.446
46.251.864.585
10.137.384.686
23.558.387.175
1
Từ nguồn thu xổ số kiến thiết
25.513.624.000
25.513.624.000
2
Chi từ nguồn đóng góp XDCS hạ tầng và đóng góp khác
54.434.012.446
20.738.240.585
10.137.384.686
23.558.387.175
C
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
3.801.381.337.718
2.936.859.496.094
864.521.841.624
I
Bổ sung cân đối
1.354.408.818.000
1.034.672.000.000
319.736.818.000
II
Bổ sung có mục tiêu
2.446.972.519.718
1.902.187.496.094
544.785.023.624
1
Bằng nguồn vôn trong nước
2.446.972.519.718
1.902.187.496.094
544.785.023.624
D
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
47.723.282.082
500.000.000
19.828.264.650
27.395.017.432
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYẾT TOÁN CHI
CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA,
CHƯƠNG TRÌNH 135, DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG,
MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC NĂM 2014
Chương trình việc làm và dạy nghề
Chương trình giảm nghèo bền vững
Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
Chương trình y tế
Chương trình dân số và kế hoạch hóa gia đình
Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm
Chương trình văn hóa
Chương trình Giáo dục và đào tạo
Chương trình phòng, chống ma túy
Chương trình phòng, chống tội phạm
Chương trình Xây dựng nông thôn mới
Chương trình phòng chống HIV/AIDS
Chương trình Đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo
Chương trình 135
Chương trình quốc gia về bình đẳng giới
Chương trình quốc gia về an toàn lao động, vệ sinh lao động
Chương trình quốc gia về bảo vệ trẻ em
Chương trình hành động, chống mại dâm
Chương trình định canh định cư
Chương trình 134