Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014
16/2015/NQ-HĐND
Right document
Sắc lệnh định lại số tiền phạt những người bắt quả tang đã sửa đổi hoặc đặt thêm những đường dây hay máy móc điện thoại thuê báo mà không được Chính phủ cho phép
174
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014
Open sectionRight
Tiêu đề
Sắc lệnh định lại số tiền phạt những người bắt quả tang đã sửa đổi hoặc đặt thêm những đường dây hay máy móc điện thoại thuê báo mà không được Chính phủ cho phép
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sắc lệnh định lại số tiền phạt những người bắt quả tang đã sửa đổi hoặc đặt thêm những đường dây hay máy móc điện thoại thuê báo mà không được Chính phủ cho phép
- Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014
Left
Điều 1
Điều 1 . Nhất trí phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 với các nội dung chủ yếu như sau: I. Quyết toán thu ngân sách nhà nước từ kinh tế phát sinh trên địa bàn: 5.464.962.002.827 đồng (Chưa kể thu viện trợ, thu kết dư ngân sách năm 2013 chuyển sang, thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang, thu vay để đầu tư phát triển cơ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 25 tháng 12 năm 2015, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016./. CHỦ TỊCH Nguyễn Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo 134.600.000.000 134.600.000.000 139.297.044.000 128.570.607.000 10.726.437.000 4.2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống HIV/AIDS
Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống HIV/AIDS 2.000.000.000 2.000.000.000 2.558.725.000 2.558.725.000 4.3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn
Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn 18.010.000.000 18.010.000.000 18.581.380.000 18.581.380.000 4.4
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình mục tiêu quốc gia về Văn hoá
Chương trình mục tiêu quốc gia về Văn hoá 2.500.000.000 2.500.000.000 2.500.000.000 2.500.000.000 4.5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm
Chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm 1.000.000.000 1.000.000.000 1.000.000.000 1.000.000.000 4.6
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế
Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế 2.000.000.000 2.000.000.000 1.980.291.000 1.980.291.000 4.7
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 8.331.385.000 996.000.000 7.335.385.000 5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình 135
Chương trình 135 5.095.277.000 5.035.277.000 60.000.000 Trong đó đầu tư CSHT các xã đặc biệt khó khăn 5.095.277.000 5.035.277.000 60.000.000 6 Nguồn Trung ương đầu tư mục tiêu 419.300.000.000 588.009.000.000 819.742.844.551 789.302.157.008 11.308.490.435 19.132.197.108 195.5 134.2 6.1 Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước 447.701.95...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình phát triển giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản
Chương trình phát triển giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản 6.000.000.000 6.000.000.000 6.4
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết (QĐ 193)
Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết (QĐ 193) 1.500.000.000 1.500.000.000 6.5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình phát triển kinh tế xã hội vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Miền Trung (NQ 39-BCT)
Chương trình phát triển kinh tế xã hội vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Miền Trung (NQ 39-BCT) 85.244.984.000 85.244.984.000 6.6 Hỗ trợ đầu tư khu kinh tế ven biển 54.760.624.000 54.760.624.000 6.7 Hỗ trợ đầu tư hạ tầng du lịch 10.000.000.000 10.000.000.000 6.8
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình bảo vệ và phát triển rừng bền vững
Chương trình bảo vệ và phát triển rừng bền vững 11.531.925.000 11.531.925.000 6.9 Hỗ trợ đầu tư các bệnh viện tuyến huyện 8.000.000.000 8.000.000.000 6.10
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình di dân ĐCĐC cho đồng bào DTTS
Chương trình di dân ĐCĐC cho đồng bào DTTS 2.773.554.000 2.773.554.000 6.11 Nguồn đền bù rừng, khai thác rừng và thu hồi vốn đầu tư (Chuyển nguồn 2013 sang 2014) 30.957.000 30.957.000 6.12 Hỗ trợ khu công nghiệp 12.774.631.000 12.774.631.000 6.13 Nguồn dư dự toán và vượt thu NSTW năm 2011 685.202.000 685.202.000 6.14 Đối ứng ODA (2013...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình củng cố, nâng cấp hệ thống đê biển và hệ thống đê sông
Chương trình củng cố, nâng cấp hệ thống đê biển và hệ thống đê sông 18.159.545.000 18.159.545.000 6.18 Nguồn kinh phí Trung ương hỗ trợ lũ lụt năm 2013 41.854.719.000 41.854.719.000 6.19 Hạ tầng, xây dựng các hồ nước ngọt và xây dựng hạ tầng thủy lợi các đảo có đông dân cư 32.005.392.000 32.005.392.000 6.20
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu
Chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu 35.388.538.000 35.388.538.000 6.21
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình khắc phục hậu quả bom mìn theo Quyết định số 504/QĐ-TTg ngày 21/4/2010 của Thủ tướng Chính phủ
Chương trình khắc phục hậu quả bom mìn theo Quyết định số 504/QĐ-TTg ngày 21/4/2010 của Thủ tướng Chính phủ 5.500.000.000 5.500.000.000 6.22
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình Phát triển Giáo dục Trung học kéo dài
Chương trình Phát triển Giáo dục Trung học kéo dài 5.101.720.000 5.101.720.000 6.23 Nguồn di dân khẩn cấp ra khỏi vùng sạt lở 2013 kéo dài 5.999.416.000 5.999.416.000 6.24 Hỗ trợ vốn khác 30.440.687.543 11.308.490.435 19.132.197.108 II Chi trả nợ gốc, lãi huy động đầu tư Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN 103.431.290.000 103.431.290.000 1 Từ ngu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH 135, DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG,
CHƯƠNG TRÌNH 135, DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG, MỘT SỐ MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC NĂM 2014 (Kèm theo Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 25/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI) Đơn vị tính: Đồng STT Nội dung chi Nguồn năm 2013 chuyển sang Trong đó: Trung ương bổ sung năm 2014 Tổng số dự toán năm 2014 Tổng số quyết toán năm 2014 Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình việc làm và dạy nghề
Chương trình việc làm và dạy nghề 9.786.559.143 95.357.000 9.691.202.143 17.117.000.000 26.903.559.143 17.759.612.545 17.759.612.545 44.663.171.688 103.8 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình giảm nghèo bền vững
Chương trình giảm nghèo bền vững 11.009.862.485 2.676.140.500 8.333.721.985 181.734.000.000 192.743.862.485 187.201.201.416 139.297.044.000 47.904.157.416 379.945.063.901 103.0 3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn 901.269.840 852.362.000 48.907.840 19.950.000.000 20.851.269.840 20.518.584.360 18.581.380.000 1.937.204.360 41.369.854.200 102.9 4
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình y tế
Chương trình y tế 1.067.235.076 17.365.000 1.049.870.076 6.855.000.000 7.922.235.076 7.253.373.964 1.980.291.000 5.273.082.964 15.175.609.040 105.8 5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình dân số và kế hoạch hóa gia đình
Chương trình dân số và kế hoạch hóa gia đình 1.734.230.777 1.734.230.777 5.908.000.000 7.642.230.777 6.869.779.545 6.869.779.545 14.512.010.322 116.3 6
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm
Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm 10.561.674 10.561.674 1.741.000.000 1.751.561.674 1.735.829.638 1.000.000.000 735.829.638 3.487.391.312 99.7 7
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình văn hóa
Chương trình văn hóa 1.184.000 1.184.000 4.095.000.000 4.096.184.000 4.095.000.000 2.500.000.000 1.595.000.000 8.191.184.000 100.0 8
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình Giáo dục và đào tạo
Chương trình Giáo dục và đào tạo 14.684.399.500 14.684.399.500 18.500.000.000 33.184.399.500 31.888.574.600 31.888.574.600 65.072.974.100 172.4 9
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình phòng, chống ma túy
Chương trình phòng, chống ma túy 127.305.000 127.305.000 690.000.000 817.305.000 637.237.000 637.237.000 1.454.542.000 92.4 10
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình phòng, chống tội phạm
Chương trình phòng, chống tội phạm 3.000.000 3.000.000 205.000.000 208.000.000 195.000.000 195.000.000 403.000.000 95.1 11
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình Xây dựng nông thôn mới
Chương trình Xây dựng nông thôn mới 4.956.622.281 3.663.422.500 1.293.199.781 6.448.000.000 46.324.489.281 29.826.825.350 20.006.634.000 9.820.191.350 76.151.314.631 462.6 12
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình phòng chống HIV/AIDS
Chương trình phòng chống HIV/AIDS 896.452.137 881.872.000 14.580.137 2.729.000.000 3.625.452.137 3.253.042.070 2.558.725.000 694.317.070 6.878.494.207 119.2 13
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình Đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo
Chương trình Đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo 26.627.455 17.607.000 9.020.455 26.627.455 26.627.455 II
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình 135
Chương trình 135 242.104.583 182.768.583 59.336.000 8.119.000.000 8.361.104.583 6.988.072.000 5.095.277.000 1.892.795.000 15.349.176.583 86.1 III Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng - IV Một số nguồn kinh phí khác 603.392.085.385 91.198.555.389 512.193.529.996 1.350.426.175.000 2.375.752.660.385 1.768.941.950.645 375.120.030.000 1.393.321....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình quốc gia về bình đẳng giới
Chương trình quốc gia về bình đẳng giới 13.083.000 13.083.000 240.000.000 253.083.000 239.999.500 239.999.500 493.082.500 100.0 3 Đề án hỗ trợ phụ nữ học nghề tạo việc làm giai đoạn 2010-2015 300.000.000 300.000.000 300.000.000 300.000.000 600.000.000 100.0 4
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình quốc gia về an toàn lao động, vệ sinh lao động
Chương trình quốc gia về an toàn lao động, vệ sinh lao động 2.639.420 2.639.420 288.000.000 290.639.420 287.395.120 287.395.120 578.034.540 99.8 5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình quốc gia về bảo vệ trẻ em
Chương trình quốc gia về bảo vệ trẻ em 829.000.000 829.000.000 705.205.000 705.205.000 1.534.205.000 85.1 6
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình hành động, chống mại dâm
Chương trình hành động, chống mại dâm 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 400.000.000 100.0 7 Đề án trợ giúp XH và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễm tâm trí 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 200.000.000 100.0 8 Đề án phát triển nghề công tác xã hội 374.000.000 374.000.000 374.000.000 374.0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình định canh định cư
Chương trình định canh định cư 7.875.142.000 3.142.000 7.872.000.000 7.200.000.000 15.075.142.000 15.075.142.000 - 10 Kinh phí thực hiện chương trình bố trí, sắp xếp dân cư 5.816.000.000 5.816.000.000 1.000.000.000 6.816.000.000 1.740.000.000 1.740.000.000 8.556.000.000 174.0 11 Kinh phí khoán khoanh nuôi bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.