Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 40

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sắc lệnh định lại số tiền phạt những người bắt quả tang đã sửa đổi hoặc đặt thêm những đường dây hay máy móc điện thoại thuê báo mà không được Chính phủ cho phép

Open section

Tiêu đề

Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014
Removed / left-side focus
  • Sắc lệnh định lại số tiền phạt những người bắt quả tang đã sửa đổi hoặc đặt thêm những đường dây hay máy móc điện thoại thuê báo mà không được Chính phủ cho phép

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 . Nhất trí phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 với các nội dung chủ yếu như sau: I. Quyết toán thu ngân sách nhà nước từ kinh tế phát sinh trên địa bàn: 5.464.962.002.827 đồng (Chưa kể thu viện trợ, thu kết dư ngân sách năm 2013 chuyển sang, thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang, thu vay để đầu tư phát triển cơ s...
Điều 2 Điều 2 . Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Điều 3 Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 25 tháng 12 năm 2015, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016./. CHỦ TỊCH Nguyễn Th...
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo 134.600.000.000 134.600.000.000 139.297.044.000 128.570.607.000 10.726.437.000 4.2
Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống HIV/AIDS Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống HIV/AIDS 2.000.000.000 2.000.000.000 2.558.725.000 2.558.725.000 4.3
Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn 18.010.000.000 18.010.000.000 18.581.380.000 18.581.380.000 4.4
Chương trình mục tiêu quốc gia về Văn hoá Chương trình mục tiêu quốc gia về Văn hoá 2.500.000.000 2.500.000.000 2.500.000.000 2.500.000.000 4.5
Chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm Chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm 1.000.000.000 1.000.000.000 1.000.000.000 1.000.000.000 4.6