Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2018

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu lệ phí qua phà Sông Hàn và lệ phí rác

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu lệ phí qua phà Sông Hàn và lệ phí rác
Removed / left-side focus
  • về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn
  • ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2018
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2018, với tổng số vốn đầu tư là 3.502.861 triệu đồng ( Ba nghìn, năm trăm lẻ hai tỷ, tám trăm sáu mươi mốt triệu đồng) , trong đó: 1. Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ 399.680...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định mức thu lệ phí qua phà Sông Hàn và lệ phí rác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đã được HĐND thành phố Đà Nẵng khóa y thông qua tại Nghị quyết số 01/1998/NQ- HĐND ngày 20/1/1998.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định mức thu lệ phí qua phà Sông Hàn và lệ phí rác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đã được HĐND thành phố Đà Nẵng khóa y thông qua tại Nghị quyết...
  • HĐND ngày 20/1/1998.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2018, với tổng số vốn đầu tư là 3.502.861 triệu đồng ( Ba nghìn, năm trăm lẻ hai tỷ, tám trăm sáu mươi mốt triệu đồng...
  • 1. Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ 399.680 triệu đồng;
  • 2. Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất 110.000 triệu đồng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện, nếu có thay đổi về chỉ tiêu giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thỏa thuận với Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định của...

Open section

Điều 2

Điều 2: Cục thuế, Sở Tài chính-Vật giá và Sở Giao thông công chính có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể nội dung thu, đối tượng thu, mức thu, tổ chức thu nộp và chế độ quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cục thuế, Sở Tài chính-Vật giá và Sở Giao thông công chính có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể nội dung thu, đối tượng thu, mức thu, tổ chức thu nộp và chế độ quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí theo đún...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện, nếu có thay đổi về chỉ tiêu giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Hội đồng n...
  • Đối với các dự án chuyển tiếp sang năm 2018, nhưng chưa đủ điều kiện bố trí kế hoạch vốn theo quy định của Chính phủ, giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tập trung chỉ đạo thực hiện, giải ngân hết kế hoạ...
left-only unmatched

Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới

Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới 457.562 326.162 131.400 Giao UBND tỉnh đề xuất danh mục chi tiết và trình Thường trực HĐND tỉnh B

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.14 rewritten

Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững

Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững 30.000 30.000 Giao UBND tỉnh đề xuất danh mục chi tiết và trình Thường trực HĐND tỉnh C Hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ 94.164 94.164 D Trả nợ Chương trình KCH kênh mương, phát triển giao thông nông thôn, CSHT nuôi trồng thủy sản...

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu lệ phí qua phà Sông Hàn và lệ phí rác

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu lệ phí qua phà Sông Hàn và lệ phí rác
Removed / left-side focus
  • Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững
  • Giao UBND tỉnh đề xuất danh mục chi tiết và trình Thường trực HĐND tỉnh
  • Hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
left-only unmatched

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 3 Hồ chứa nước ngọt huyện Ba Tri 15.000 15.000 Thu hồi tạm ứng NSTW từ Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 4 Công trình ngăn mặn lưu vực cống Thủ Cửu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018 168.017 12.500 85.600 69.917 1 Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri 32.500 12.500 20.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững 2 Dự án Hạ tầng tái cơ cấu vùng nuôi tôm lúa khu vực xã Mỹ An và xã An Điền, huyện Thạnh Phú 20.000 20.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 3 Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre 30.000 30.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 4 Dự án Hạ tầng thiết yếu hỗ trợ phát triển chuỗi giá trị dừa, huyện Mỏ Cày Nam 8.600 8.600

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 5 Dự án AMD (Dự án thích ứng với biến đổi khí hậu Đồng bằng Sông Cửu Long) 76.917 7.000 69.917

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu hỗ trợ đối ứng ODA cho các địa phương

Chương trình mục tiêu hỗ trợ đối ứng ODA cho các địa phương c) Dự án khởi công mới năm 2018 70.200 15.200 8.000 47.000 1 Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9 47.000 47.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu hỗ trợ đối ứng cho các địa phương

Chương trình mục tiêu hỗ trợ đối ứng cho các địa phương 2 Hệ thống thủy lợi Nam Bến Tre 15.200 15.200 Đối ứng vốn Trung ương 3 Hệ thống cống kiểm soát mặn các huyện Ba Tri - Mỏ Cày Nam - Chợ Lách 8.000 8.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư III GIAO THÔNG VẬN TẢI 989.063 171.637 86.126 731.300 a) Thanh toán khối lượng công trình hoàn thành 123.385 70.137 53.248 1 Cầu Phong Nẫm trên ĐH 173, liên huyện Châu Thành - Giồng Trôm 13.655 13.655 2 Tuyến tránh thị trấn G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch

Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch 2 Dự án Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị di tích lịch sử đường Hồ Chí Minh trên biển tại Bến Tre (giai đoạn 1) 21.874 21.874

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa

Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa VI CÔNG CỘNG 10.000 10.000 a) Thanh toán khối lượng công trình hoàn thành 10.000 10.000 1 Dự án Hệ thống phân phối nước sạch huyện Mỏ Cày Nam và huyện Mỏ Cày Bắc 10.000 10.000 Thu hồi tạm ứng NSTW từ Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng VII KHOA HỌC CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN TR...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3 Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/3/1998 và bãi bỏ Quyết định 540/QĐ-UB ngày 8/5/1995 của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ).
Điều 4 Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc Sở Giao thông công chính; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.