Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 33

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng

Open section

Tiêu đề

Quy định về điều tra, kiểm tra và theo dõi diễn biến rừng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về điều tra, kiểm tra và theo dõi diễn biến rừng
Removed / left-side focus
  • Quy định theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng (gồm: đất quy hoạch rừng đặc dụng, đất quy hoạch rừng phòng hộ, đất quy hoạch rừng sản xuất).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết về nội dung điều tra, kiểm kê rừng; phương pháp, quy trình điều tra, kiểm kê rừng và theo dõi diễn biến rừng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định chi tiết về nội dung điều tra, kiểm kê rừng; phương pháp, quy trình điều tra, kiểm kê rừng và theo dõi diễn biến rừng.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định về theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng (gồm: đất quy hoạch rừng đặc dụng, đất quy hoạch rừng phòng hộ, đất quy hoạch rừng sản xuất).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về lâm nghiệp; chủ rừng và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về lâm nghiệp; chủ rừng và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng. Right: Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục đích, yêu cầu theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng 1. Mục đích Theo dõi diễn biến rừng nhằm xác định diện tích các loại rừng, đất quy hoạch phát triển rừng hiện có; xác định các diện tích biến động của từng loại rừng, từng chủ rừng nhằm phục vụ công tác xây dựng quy hoạch, kế hoạch trong quản lý, bảo vệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bản đồ phục vụ kiểm kê là sản phẩm trung gian, thể hiện ranh giới, vị trí, hiện trạng rừng được xây dựng trong quá trình kiểm kê rừng. 2. Chủ r ừ ng nh ó m I gồm các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư. 3. Chủ rừng nhóm II gồm các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Bản đồ phục vụ kiểm kê là sản phẩm trung gian, thể hiện ranh giới, vị trí, hiện trạng rừng được xây dựng trong quá trình kiểm kê rừng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục đích, yêu cầu theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng
  • Theo dõi diễn biến rừng nhằm xác định diện tích các loại rừng, đất quy hoạch phát triển rừng hiện có
  • xác định các diện tích biến động của từng loại rừng, từng chủ rừng nhằm phục vụ công tác xây dựng quy hoạch, kế hoạch trong quản lý, bảo vệ và phát triển rừng, phục vụ cho công tác chi trả dịch vụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP THEO DÕI DIỄN BIẾN RỪNG VÀ ĐẤT QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN RỪNG

Open section

Chương II

Chương II PHÂN CHIA RỪNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN CHIA RỪNG
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP THEO DÕI DIỄN BIẾN RỪNG VÀ
  • ĐẤT QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN RỪNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Theo dõi diễn biến diện tích rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo trạng thái 1. Theo dõi diễn biến diện tích rừng a) Rừng tự nhiên và rừng trồng. b) Rừng trên núi đất, rừng trên núi đá, rừng ngập nước, rừng trên cát. c) Rừng gỗ, rừng tre nứa, rừng hỗn giao gỗ và tre nứa, rừng hỗn giao tre nứa và gỗ, rừng cau dừa. 2. Theo...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân chia rừng theo nguồn gốc hình thành 1. Rừng tự nhiên, bao gồm: a) Rừng nguyên sinh; b) Rừng thứ sinh, bao gồm: rừng thứ sinh phục hồi và rừng thứ sinh sau khai thác. 2. Rừng trồng được phân theo loài cây, cấp tuổi, bao gồm: a) Rừng trồng mới trên đất chưa có rừng; b) Rừng trồng lại; c) Rừng tái sinh tự nhiên từ rừng trồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân chia rừng theo nguồn gốc hình thành
  • a) Rừng nguyên sinh;
  • b) Rừng thứ sinh, bao gồm: rừng thứ sinh phục hồi và rừng thứ sinh sau khai thác.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Theo dõi diễn biến diện tích rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo trạng thái
  • 1. Theo dõi diễn biến diện tích rừng
  • b) Rừng trên núi đất, rừng trên núi đá, rừng ngập nước, rừng trên cát.
Rewritten clauses
  • Left: a) Rừng tự nhiên và rừng trồng. Right: 1. Rừng tự nhiên, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo chủ rừng và tổ chức được giao quản lý rừng 1. Theo dõi diễn biến diện tích rừng và đất quy hoạch phát triển rừng đối với các chủ rừng: a) Ban quản lý rừng đặc dụng. b) Ban quản lý rừng phòng hộ. c) Tổ chức kinh tế. d) Tổ chức khoa học và phát triển công nghệ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân chia rừng theo điều kiện lập địa 1. Rừng núi đất, bao gồm: rừng trên các đồi, núi đất. 2. Rừng núi đá, bao gồm: rừng trên núi đá hoặc trên những diện tích đá lộ đầu không có hoặc có rất ít đất trên bề mặt. 3. Rừng ngập nước thường xuyên hoặc định kỳ, bao gồm: a) Rừng ngập mặn, bao gồm: rừng ven bờ biển và các cửa sông có n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân chia rừng theo điều kiện lập địa
  • 1. Rừng núi đất, bao gồm: rừng trên các đồi, núi đất.
  • 2. Rừng núi đá, bao gồm: rừng trên núi đá hoặc trên những diện tích đá lộ đầu không có hoặc có rất ít đất trên bề mặt.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo chủ rừng và tổ chức được giao quản lý rừng
  • 1. Theo dõi diễn biến diện tích rừng và đất quy hoạch phát triển rừng đối với các chủ rừng:
  • a) Ban quản lý rừng đặc dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo mục đích sử dụng rừng 1. Rừng và đất quy hoạch rừng đặc dụng. 2. Rừng và đất quy hoạch rừng phòng hộ. 3. Rừng và đất quy hoạch rừng sản xuất. 4. Rừng thuộc quy hoạch ba loại rừng được cấp có thẩm quyền phê duyệt chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác, nhưng chưa...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân chia rừng theo loài cây 1. Rừng gỗ, chủ yếu có các loài cây thân gỗ, bao gồm: a) Rừng cây lá rộng, bao gồm: rừng lá rộng thường xanh, rừng lá rộng rụng lá và rừng lá rộng nửa rụng lá; b) Rừng cây lá kim; c) Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim. 2. Rừng tre nứa. 3. Rừng hỗn giao gỗ - tre nứa và rừng hỗn giao tre nứa - gỗ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân chia rừng theo loài cây
  • 1. Rừng gỗ, chủ yếu có các loài cây thân gỗ, bao gồm:
  • a) Rừng cây lá rộng, bao gồm: rừng lá rộng thường xanh, rừng lá rộng rụng lá và rừng lá rộng nửa rụng lá;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo mục đích sử dụng rừng
  • 1. Rừng và đất quy hoạch rừng đặc dụng.
  • 2. Rừng và đất quy hoạch rừng phòng hộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo các nguyên nhân 1. Diễn biến tăng diện tích rừng a) Trồng rừng. b) Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng. c) Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng. d) Do nguyên nhân khác. 2. Diễn biến giảm diện tích rừng a) Khai thác rừng. b) Khai thác rừng trái phép. c) Cháy rừng...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phân chia rừng tự nhiên theo trữ lượng 1. Đối với rừng gỗ, bao gồm: a) Rừng giàu: trữ lượng cây đứng lớn hơn 200 m 3 /ha; b) Rừng trung bình: trữ lượng cây đứng từ lớn hơn 100 đến 200 m 3 /ha; c) Rừng nghèo: trữ lượng cây đứng từ lớn hơn 50 đến 100 m 3 /ha; d) Rừng nghèo kiệt: trữ lượng cây đứng từ 10 đến 50 m 3 /ha; đ) Rừng ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phân chia rừng tự nhiên theo trữ lượng
  • 1. Đối với rừng gỗ, bao gồm:
  • a) Rừng giàu: trữ lượng cây đứng lớn hơn 200 m 3 /ha;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo các nguyên nhân
  • 1. Diễn biến tăng diện tích rừng
  • a) Trồng rừng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thu thập và cập nhật thông tin biến động về rừng và đất quy hoạch phát triển rừng 1. Công tác chuẩn bị a) Hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động về rừng và đất quy hoạch phát triển rừng. b) Thiết bị, dụng cụ đo vẽ cần thiết, gồm: máy định vị vệ tinh, máy tính bảng. c) Phần mềm cập nhật diễn biến rừng, trong đó lư...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Diện tích chưa có rừng 1. Diện tích có cây gỗ tái sinh đang trong giai đoạn khoanh nuôi, phục hồi để thành rừng. 2. Diện tích đã trồng cây rừng nhưng chưa đạt các tiêu chí thành rừng. 3. Diện tích khác đang được sử dụng để bảo vệ và phát triển rừng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Diện tích chưa có rừng
  • 1. Diện tích có cây gỗ tái sinh đang trong giai đoạn khoanh nuôi, phục hồi để thành rừng.
  • 2. Diện tích đã trồng cây rừng nhưng chưa đạt các tiêu chí thành rừng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thu thập và cập nhật thông tin biến động về rừng và đất quy hoạch phát triển rừng
  • 1. Công tác chuẩn bị
  • a) Hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động về rừng và đất quy hoạch phát triển rừng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng Kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng được xử lý trong Phần mềm cập nhật diễn biến rừng, bao gồm: 1. Bản đồ dạng số các cấp: a) Cấp xã: tỷ lệ tối thiểu 1/10.000, hệ quy chiếu VN2000; b) Cấp huyện: tỷ lệ 1/50.000, hệ quy chiếu VN2000; c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ, quy trình và tổ chức điều tra rừng theo chuyên đề 1. Nhiệm vụ điều tra rừng theo chuyên đề, bao gồm: điều tra diện tích rừng; điều tra trữ lượng rừng; điều tra cấu trúc rừng; điều tra tăng trưởng rừng; điều tra tái sinh rừng; điều tra lâm sản ngoài gỗ; điều tra lập địa; điều tra đa dạng hệ sinh thái rừng; điều tra hệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nhiệm vụ, quy trình và tổ chức điều tra rừng theo chuyên đề
  • 1. Nhiệm vụ điều tra rừng theo chuyên đề, bao gồm: điều tra diện tích rừng
  • điều tra trữ lượng rừng
Removed / left-side focus
  • Kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng được xử lý trong Phần mềm cập nhật diễn biến rừng, bao gồm:
  • 1. Bản đồ dạng số các cấp:
  • a) Cấp xã: tỷ lệ tối thiểu 1/10.000, hệ quy chiếu VN2000;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng Right: điều tra côn trùng rừng và sâu, bệnh hại rừng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Phê duyệt và công bố kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng 1. Hồ sơ trình phê duyệt kết quả a) Tờ trình phê duyệt kết quả diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng kèm theo biểu kết quả tổng hợp quy định tại Khoản 2, Điều 9 Thông tư này. b) Báo cáo đánh giá tình hình diễn biến rừng, đất quy...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều tra diện tích rừng 1. Nội dung điều tra diện tích rừng: a) Điều tra diện tích rừng tự nhiên nguyên sinh, rừng tự nhiên thứ sinh; b) Điều tra diện tích rừng núi đất, rừng núi đá, rừng trên đất ngập nước và rừng trên cát; c) Điều tra diện tích rừng trồng theo loài cây, cấp tuổi; d) Điều tra diện tích khoanh nuôi tái sinh, d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều tra diện tích rừng
  • 1. Nội dung điều tra diện tích rừng:
  • a) Điều tra diện tích rừng tự nhiên nguyên sinh, rừng tự nhiên thứ sinh;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Phê duyệt và công bố kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng
  • 1. Hồ sơ trình phê duyệt kết quả
  • a) Tờ trình phê duyệt kết quả diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng kèm theo biểu kết quả tổng hợp quy định tại Khoản 2, Điều 9 Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quản lý lưu trữ và khai thác sử dụng dữ liệu kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng 1. Quản lý lưu trữ kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng a) Dữ liệu kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng (dạng giấy và dạng số) quy định tại Điều 9 được quản lý...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều tra trữ lượng rừng 1. Nội dung điều tra trữ lượng rừng: a) Điều tra trữ lượng gỗ của rừng tự nhiên và rừng trồng; b) Điều tra trữ lượng tre nứa của rừng tự nhiên và rừng trồng; c) Điều tra trữ lượng gỗ và trữ lượng tre nứa của rừng hỗn giao gỗ - tre nứa và rừng hỗn giao tre nứa - gỗ. 2. Phương pháp điều tra trữ lượng rừng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Điều tra trữ lượng rừng
  • 1. Nội dung điều tra trữ lượng rừng:
  • a) Điều tra trữ lượng gỗ của rừng tự nhiên và rừng trồng;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quản lý lưu trữ và khai thác sử dụng dữ liệu kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng
  • 1. Quản lý lưu trữ kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng
  • a) Dữ liệu kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng (dạng giấy và dạng số) quy định tại Điều 9 được quản lý lưu trữ hàng năm và lâu dài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU TRA RỪNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU TRA RỪNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của chủ rừng và các cơ quan liên quan 1. Trách nhiệm của chủ rừng a) Chủ rừng là tổ chức có trách nhiệm tổ chức theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng trên diện tích được giao theo hướng dẫn của Hạt Kiểm lâm, cập nhật thông tin diễn biến cung cấp cho Hạt Kiểm lâm. b) Chủ rừng là các hộ gia đìn...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều tra cấu trúc rừng 1. Nội dung điều tra cấu trúc rừng: a) Chỉ tiêu bình quân lâm phần, bao gồm: đường kính ở vị trí 1,3 m, chiều cao vút ngọn, tiết diện ngang, trữ lượng; b) Cấu trúc tổ thành rừng; c) Cấu trúc mật độ cây rừng; d) Cấu trúc tầng tán rừng; đ) Độ tàn che của rừng; e) Phân bố số cây theo đường kính; g) Phân bố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều tra cấu trúc rừng
  • 1. Nội dung điều tra cấu trúc rừng:
  • a) Chỉ tiêu bình quân lâm phần, bao gồm: đường kính ở vị trí 1,3 m, chiều cao vút ngọn, tiết diện ngang, trữ lượng;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của chủ rừng và các cơ quan liên quan
  • a) Chủ rừng là tổ chức có trách nhiệm tổ chức theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng trên diện tích được giao theo hướng dẫn của Hạt Kiểm lâm, cập nhật thông tin diễn biến cun...
  • b) Chủ rừng là các hộ gia đình, các nhân và cộng đồng dân cư thôn có trách nhiệm cập nhật thông tin biến động, cung cấp cho Kiểm lâm phụ trách địa bàn xã.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Trách nhiệm của chủ rừng Right: đ) Độ tàn che của rừng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13

Điều 13 . Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018. Chỉ thị số 32/2000/CT/BNN-KL ngày 27 tháng 3 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc tổ chức theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp trong cả nước; Quyết định số 78/2002/QĐ-BNN-KL ngày 28 tháng 8 năm 2002 của Bộ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều tra tăng trưởng rừng 1. Nội dung điều tra tăng trưởng rừng: a) Tăng trưởng thường xuyên hàng năm; b) Tăng trưởng thường xuyên định kỳ; c) Tăng trưởng bình quân định kỳ; d) Tăng trưởng bình quân chung; đ) Suất tăng trưởng; e) Điều tra tăng trưởng cây cá lẻ, bao gồm: đường kính, chiều cao, hình dạng thân cây, thể tích cây;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nội dung điều tra tăng trưởng rừng:
  • a) Tăng trưởng thường xuyên hàng năm;
  • b) Tăng trưởng thường xuyên định kỳ;
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
  • Chỉ thị số 32/2000/CT/BNN-KL ngày 27 tháng 3 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc tổ chức theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp trong cả nước
  • Quyết định số 78/2002/QĐ-BNN-KL ngày 28 tháng 8 năm 2002 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Quy phạm kỹ thuật theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp trong lực lượng Kiểm lâm...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13 . Điều khoản thi hành Right: Điều 13. Điều tra tăng trưởng rừng
  • Left: - Văn phòng Tổng Bí thư; Right: d) Tăng trưởng bình quân chung;

Only in the right document

Mục 1. ĐIỀU TRA RỪNG THEO CHUYÊN ĐỀ Mục 1. ĐIỀU TRA RỪNG THEO CHUYÊN ĐỀ
Điều 14. Điều 14. Điều tra tái sinh rừng 1. Nội dung điều tra tái sinh rừng: a) Tên các loài cây tái sinh; b) Chiều cao cây tái sinh; c) Nguồn gốc cây tái sinh; d) Mật độ cây tái sinh; đ) Tổ thành cây tái sinh; e) Mức độ phân bố cây tái sinh; g) Chất lượng cây tái sinh; h) Quan hệ cây tái sinh với tầng cây gỗ; i) Tỷ lệ cây tái sinh có triển vọn...
Điều 15. Điều 15. Điều tra lâm sản ngoài gỗ 1. Nội dung điều tra lâm sản ngoài gỗ: a) Các sản phẩm có sợi, bao gồm: các loài cây tre, nứa, song, mây, lá và thân cây có sợi và các loại cỏ; b) Các sản phẩm làm thực phẩm có nguồn gốc thực vật, bao gồm: thân, chồi, rễ, củ, lá, hoa, quả, quả hạch, gia vị, hạt có dầu và nấm; c) Các sản phẩm làm thuốc...
Điều 16. Điều 16. Điều tra lập địa 1. Nội dung điều tra lập địa: a) Điều tra lập địa cấp 1; b) Điều tra lập địa cấp 2; c) Điều tra lập địa cấp 3; d) Điều tra đất rừng; đ) Mức độ chi tiết các chỉ tiêu điều tra lập địa cấp 1, cấp 2, cấp 3 và đất rừng theo quy định tại Biểu số 23 Phụ lục II kèm theo Thông tư này. 2. Phương pháp điều tra lập địa: a...
Điều 17. Điều 17. Điều tra cây cá lẻ 1. Nội dung điều tra cây cá lẻ: a) Điều tra hình dạng thân cây, bao gồm: hình số thường và hình số tự nhiên của thân cây; b) Điều tra cây ngả hoặc bộ phận thân cây, bao gồm: đường kính, chiều dài (hoặc chiều cao) thân cây và thể tích cây (có vỏ, không vỏ); c) Điều tra cây đứng, bao gồm: đường kính thân tại v...
Điều 18. Điều 18. Điều tra đa dạng hệ sinh thái rừng 1. Nội dung điều tra đa dạng hệ sinh thái rừng: a) Điều tra diện tích các kiểu thảm thực vật rừng; b) Điều tra đặc trưng cơ bản của hệ sinh thái rừng, bao gồm các nhóm yếu tố: động vật rừng, thực vật rừng, địa lý, địa hình, khí hậu, thủy văn và yếu tố tác động của con người; c) Điều tra cấu t...
Điều 19. Điều 19. Điều tra đa dạng thực vật rừng 1. Nội dung điều tra đa dạng thực vật rừng: a) Điều tra thành phần thực vật rừng, bao gồm: thực vật bậc cao có mạch và thực vật chưa có mạch; b) Xây dựng danh lục các loài thực vật rừng; c) Xác định yếu tố địa lý thực vật rừng; d) Xác định dạng sống thực vật rừng; đ) Xác định công dụng của thực v...
Điều 20. Điều 20. Điều tra đa dạng động vật rừng có xương sống 1. Nội dung điều tra đa dạng động vật rừng có xương sống: a) Điều tra, xây dựng danh lục thú; b) Điều tra, xây dựng danh lục chim; c) Điều tra, xây dựng danh lục bò sát, lưỡng cư; d) Điều tra, xây dựng danh lục cá; đ) Điều tra quần thể, phân bố và xây dựng danh lục các loài động vật...