Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng
26/2017/TT-BNNPTNT
Right document
Quy định về điều tra, kiểm tra và theo dõi diễn biến rừng
33/2018/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về điều tra, kiểm tra và theo dõi diễn biến rừng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về điều tra, kiểm tra và theo dõi diễn biến rừng
- Quy định theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng (gồm: đất quy hoạch rừng đặc dụng, đất quy hoạch rừng phòng hộ, đất quy hoạch rừng sản xuất).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết về nội dung điều tra, kiểm kê rừng; phương pháp, quy trình điều tra, kiểm kê rừng và theo dõi diễn biến rừng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định chi tiết về nội dung điều tra, kiểm kê rừng; phương pháp, quy trình điều tra, kiểm kê rừng và theo dõi diễn biến rừng.
- Thông tư này quy định về theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng (gồm: đất quy hoạch rừng đặc dụng, đất quy hoạch rừng phòng hộ, đất quy hoạch rừng sản xuất).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về lâm nghiệp; chủ rừng và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về lâm nghiệp; chủ rừng và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng. Right: Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích, yêu cầu theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng 1. Mục đích Theo dõi diễn biến rừng nhằm xác định diện tích các loại rừng, đất quy hoạch phát triển rừng hiện có; xác định các diện tích biến động của từng loại rừng, từng chủ rừng nhằm phục vụ công tác xây dựng quy hoạch, kế hoạch trong quản lý, bảo vệ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bản đồ phục vụ kiểm kê là sản phẩm trung gian, thể hiện ranh giới, vị trí, hiện trạng rừng được xây dựng trong quá trình kiểm kê rừng. 2. Chủ r ừ ng nh ó m I gồm các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư. 3. Chủ rừng nhóm II gồm các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Bản đồ phục vụ kiểm kê là sản phẩm trung gian, thể hiện ranh giới, vị trí, hiện trạng rừng được xây dựng trong quá trình kiểm kê rừng.
- Điều 3. Mục đích, yêu cầu theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng
- Theo dõi diễn biến rừng nhằm xác định diện tích các loại rừng, đất quy hoạch phát triển rừng hiện có
- xác định các diện tích biến động của từng loại rừng, từng chủ rừng nhằm phục vụ công tác xây dựng quy hoạch, kế hoạch trong quản lý, bảo vệ và phát triển rừng, phục vụ cho công tác chi trả dịch vụ...
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP THEO DÕI DIỄN BIẾN RỪNG VÀ ĐẤT QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN RỪNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II PHÂN CHIA RỪNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN CHIA RỪNG
- NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP THEO DÕI DIỄN BIẾN RỪNG VÀ
- ĐẤT QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN RỪNG
Left
Điều 4.
Điều 4. Theo dõi diễn biến diện tích rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo trạng thái 1. Theo dõi diễn biến diện tích rừng a) Rừng tự nhiên và rừng trồng. b) Rừng trên núi đất, rừng trên núi đá, rừng ngập nước, rừng trên cát. c) Rừng gỗ, rừng tre nứa, rừng hỗn giao gỗ và tre nứa, rừng hỗn giao tre nứa và gỗ, rừng cau dừa. 2. Theo...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân chia rừng theo nguồn gốc hình thành 1. Rừng tự nhiên, bao gồm: a) Rừng nguyên sinh; b) Rừng thứ sinh, bao gồm: rừng thứ sinh phục hồi và rừng thứ sinh sau khai thác. 2. Rừng trồng được phân theo loài cây, cấp tuổi, bao gồm: a) Rừng trồng mới trên đất chưa có rừng; b) Rừng trồng lại; c) Rừng tái sinh tự nhiên từ rừng trồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phân chia rừng theo nguồn gốc hình thành
- a) Rừng nguyên sinh;
- b) Rừng thứ sinh, bao gồm: rừng thứ sinh phục hồi và rừng thứ sinh sau khai thác.
- Điều 4. Theo dõi diễn biến diện tích rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo trạng thái
- 1. Theo dõi diễn biến diện tích rừng
- b) Rừng trên núi đất, rừng trên núi đá, rừng ngập nước, rừng trên cát.
- Left: a) Rừng tự nhiên và rừng trồng. Right: 1. Rừng tự nhiên, bao gồm:
Left
Điều 5.
Điều 5. Theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo chủ rừng và tổ chức được giao quản lý rừng 1. Theo dõi diễn biến diện tích rừng và đất quy hoạch phát triển rừng đối với các chủ rừng: a) Ban quản lý rừng đặc dụng. b) Ban quản lý rừng phòng hộ. c) Tổ chức kinh tế. d) Tổ chức khoa học và phát triển công nghệ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phân chia rừng theo điều kiện lập địa 1. Rừng núi đất, bao gồm: rừng trên các đồi, núi đất. 2. Rừng núi đá, bao gồm: rừng trên núi đá hoặc trên những diện tích đá lộ đầu không có hoặc có rất ít đất trên bề mặt. 3. Rừng ngập nước thường xuyên hoặc định kỳ, bao gồm: a) Rừng ngập mặn, bao gồm: rừng ven bờ biển và các cửa sông có n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phân chia rừng theo điều kiện lập địa
- 1. Rừng núi đất, bao gồm: rừng trên các đồi, núi đất.
- 2. Rừng núi đá, bao gồm: rừng trên núi đá hoặc trên những diện tích đá lộ đầu không có hoặc có rất ít đất trên bề mặt.
- Điều 5. Theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo chủ rừng và tổ chức được giao quản lý rừng
- 1. Theo dõi diễn biến diện tích rừng và đất quy hoạch phát triển rừng đối với các chủ rừng:
- a) Ban quản lý rừng đặc dụng.
Left
Điều 6.
Điều 6. Theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo mục đích sử dụng rừng 1. Rừng và đất quy hoạch rừng đặc dụng. 2. Rừng và đất quy hoạch rừng phòng hộ. 3. Rừng và đất quy hoạch rừng sản xuất. 4. Rừng thuộc quy hoạch ba loại rừng được cấp có thẩm quyền phê duyệt chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác, nhưng chưa...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phân chia rừng theo loài cây 1. Rừng gỗ, chủ yếu có các loài cây thân gỗ, bao gồm: a) Rừng cây lá rộng, bao gồm: rừng lá rộng thường xanh, rừng lá rộng rụng lá và rừng lá rộng nửa rụng lá; b) Rừng cây lá kim; c) Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim. 2. Rừng tre nứa. 3. Rừng hỗn giao gỗ - tre nứa và rừng hỗn giao tre nứa - gỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phân chia rừng theo loài cây
- 1. Rừng gỗ, chủ yếu có các loài cây thân gỗ, bao gồm:
- a) Rừng cây lá rộng, bao gồm: rừng lá rộng thường xanh, rừng lá rộng rụng lá và rừng lá rộng nửa rụng lá;
- Điều 6. Theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo mục đích sử dụng rừng
- 1. Rừng và đất quy hoạch rừng đặc dụng.
- 2. Rừng và đất quy hoạch rừng phòng hộ.
Left
Điều 7.
Điều 7. Theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo các nguyên nhân 1. Diễn biến tăng diện tích rừng a) Trồng rừng. b) Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng. c) Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng. d) Do nguyên nhân khác. 2. Diễn biến giảm diện tích rừng a) Khai thác rừng. b) Khai thác rừng trái phép. c) Cháy rừng...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phân chia rừng tự nhiên theo trữ lượng 1. Đối với rừng gỗ, bao gồm: a) Rừng giàu: trữ lượng cây đứng lớn hơn 200 m 3 /ha; b) Rừng trung bình: trữ lượng cây đứng từ lớn hơn 100 đến 200 m 3 /ha; c) Rừng nghèo: trữ lượng cây đứng từ lớn hơn 50 đến 100 m 3 /ha; d) Rừng nghèo kiệt: trữ lượng cây đứng từ 10 đến 50 m 3 /ha; đ) Rừng ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phân chia rừng tự nhiên theo trữ lượng
- 1. Đối với rừng gỗ, bao gồm:
- a) Rừng giàu: trữ lượng cây đứng lớn hơn 200 m 3 /ha;
- Điều 7. Theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo các nguyên nhân
- 1. Diễn biến tăng diện tích rừng
- a) Trồng rừng.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thu thập và cập nhật thông tin biến động về rừng và đất quy hoạch phát triển rừng 1. Công tác chuẩn bị a) Hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động về rừng và đất quy hoạch phát triển rừng. b) Thiết bị, dụng cụ đo vẽ cần thiết, gồm: máy định vị vệ tinh, máy tính bảng. c) Phần mềm cập nhật diễn biến rừng, trong đó lư...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Diện tích chưa có rừng 1. Diện tích có cây gỗ tái sinh đang trong giai đoạn khoanh nuôi, phục hồi để thành rừng. 2. Diện tích đã trồng cây rừng nhưng chưa đạt các tiêu chí thành rừng. 3. Diện tích khác đang được sử dụng để bảo vệ và phát triển rừng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Diện tích chưa có rừng
- 1. Diện tích có cây gỗ tái sinh đang trong giai đoạn khoanh nuôi, phục hồi để thành rừng.
- 2. Diện tích đã trồng cây rừng nhưng chưa đạt các tiêu chí thành rừng.
- Điều 8. Thu thập và cập nhật thông tin biến động về rừng và đất quy hoạch phát triển rừng
- 1. Công tác chuẩn bị
- a) Hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động về rừng và đất quy hoạch phát triển rừng.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng Kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng được xử lý trong Phần mềm cập nhật diễn biến rừng, bao gồm: 1. Bản đồ dạng số các cấp: a) Cấp xã: tỷ lệ tối thiểu 1/10.000, hệ quy chiếu VN2000; b) Cấp huyện: tỷ lệ 1/50.000, hệ quy chiếu VN2000; c...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nhiệm vụ, quy trình và tổ chức điều tra rừng theo chuyên đề 1. Nhiệm vụ điều tra rừng theo chuyên đề, bao gồm: điều tra diện tích rừng; điều tra trữ lượng rừng; điều tra cấu trúc rừng; điều tra tăng trưởng rừng; điều tra tái sinh rừng; điều tra lâm sản ngoài gỗ; điều tra lập địa; điều tra đa dạng hệ sinh thái rừng; điều tra hệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nhiệm vụ, quy trình và tổ chức điều tra rừng theo chuyên đề
- 1. Nhiệm vụ điều tra rừng theo chuyên đề, bao gồm: điều tra diện tích rừng
- điều tra trữ lượng rừng
- Kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng được xử lý trong Phần mềm cập nhật diễn biến rừng, bao gồm:
- 1. Bản đồ dạng số các cấp:
- a) Cấp xã: tỷ lệ tối thiểu 1/10.000, hệ quy chiếu VN2000;
- Left: Điều 9. Kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng Right: điều tra côn trùng rừng và sâu, bệnh hại rừng.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phê duyệt và công bố kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng 1. Hồ sơ trình phê duyệt kết quả a) Tờ trình phê duyệt kết quả diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng kèm theo biểu kết quả tổng hợp quy định tại Khoản 2, Điều 9 Thông tư này. b) Báo cáo đánh giá tình hình diễn biến rừng, đất quy...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều tra diện tích rừng 1. Nội dung điều tra diện tích rừng: a) Điều tra diện tích rừng tự nhiên nguyên sinh, rừng tự nhiên thứ sinh; b) Điều tra diện tích rừng núi đất, rừng núi đá, rừng trên đất ngập nước và rừng trên cát; c) Điều tra diện tích rừng trồng theo loài cây, cấp tuổi; d) Điều tra diện tích khoanh nuôi tái sinh, d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Điều tra diện tích rừng
- 1. Nội dung điều tra diện tích rừng:
- a) Điều tra diện tích rừng tự nhiên nguyên sinh, rừng tự nhiên thứ sinh;
- Điều 10. Phê duyệt và công bố kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng
- 1. Hồ sơ trình phê duyệt kết quả
- a) Tờ trình phê duyệt kết quả diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng kèm theo biểu kết quả tổng hợp quy định tại Khoản 2, Điều 9 Thông tư này.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý lưu trữ và khai thác sử dụng dữ liệu kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng 1. Quản lý lưu trữ kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng a) Dữ liệu kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng (dạng giấy và dạng số) quy định tại Điều 9 được quản lý...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều tra trữ lượng rừng 1. Nội dung điều tra trữ lượng rừng: a) Điều tra trữ lượng gỗ của rừng tự nhiên và rừng trồng; b) Điều tra trữ lượng tre nứa của rừng tự nhiên và rừng trồng; c) Điều tra trữ lượng gỗ và trữ lượng tre nứa của rừng hỗn giao gỗ - tre nứa và rừng hỗn giao tre nứa - gỗ. 2. Phương pháp điều tra trữ lượng rừng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Điều tra trữ lượng rừng
- 1. Nội dung điều tra trữ lượng rừng:
- a) Điều tra trữ lượng gỗ của rừng tự nhiên và rừng trồng;
- Điều 11. Quản lý lưu trữ và khai thác sử dụng dữ liệu kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng
- 1. Quản lý lưu trữ kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng
- a) Dữ liệu kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng (dạng giấy và dạng số) quy định tại Điều 9 được quản lý lưu trữ hàng năm và lâu dài.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU TRA RỪNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU TRA RỪNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của chủ rừng và các cơ quan liên quan 1. Trách nhiệm của chủ rừng a) Chủ rừng là tổ chức có trách nhiệm tổ chức theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng trên diện tích được giao theo hướng dẫn của Hạt Kiểm lâm, cập nhật thông tin diễn biến cung cấp cho Hạt Kiểm lâm. b) Chủ rừng là các hộ gia đìn...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều tra cấu trúc rừng 1. Nội dung điều tra cấu trúc rừng: a) Chỉ tiêu bình quân lâm phần, bao gồm: đường kính ở vị trí 1,3 m, chiều cao vút ngọn, tiết diện ngang, trữ lượng; b) Cấu trúc tổ thành rừng; c) Cấu trúc mật độ cây rừng; d) Cấu trúc tầng tán rừng; đ) Độ tàn che của rừng; e) Phân bố số cây theo đường kính; g) Phân bố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Điều tra cấu trúc rừng
- 1. Nội dung điều tra cấu trúc rừng:
- a) Chỉ tiêu bình quân lâm phần, bao gồm: đường kính ở vị trí 1,3 m, chiều cao vút ngọn, tiết diện ngang, trữ lượng;
- Điều 12. Trách nhiệm của chủ rừng và các cơ quan liên quan
- a) Chủ rừng là tổ chức có trách nhiệm tổ chức theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng trên diện tích được giao theo hướng dẫn của Hạt Kiểm lâm, cập nhật thông tin diễn biến cun...
- b) Chủ rừng là các hộ gia đình, các nhân và cộng đồng dân cư thôn có trách nhiệm cập nhật thông tin biến động, cung cấp cho Kiểm lâm phụ trách địa bàn xã.
- Left: 1. Trách nhiệm của chủ rừng Right: đ) Độ tàn che của rừng;
Left
Điều 13
Điều 13 . Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018. Chỉ thị số 32/2000/CT/BNN-KL ngày 27 tháng 3 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc tổ chức theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp trong cả nước; Quyết định số 78/2002/QĐ-BNN-KL ngày 28 tháng 8 năm 2002 của Bộ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Điều tra tăng trưởng rừng 1. Nội dung điều tra tăng trưởng rừng: a) Tăng trưởng thường xuyên hàng năm; b) Tăng trưởng thường xuyên định kỳ; c) Tăng trưởng bình quân định kỳ; d) Tăng trưởng bình quân chung; đ) Suất tăng trưởng; e) Điều tra tăng trưởng cây cá lẻ, bao gồm: đường kính, chiều cao, hình dạng thân cây, thể tích cây;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nội dung điều tra tăng trưởng rừng:
- a) Tăng trưởng thường xuyên hàng năm;
- b) Tăng trưởng thường xuyên định kỳ;
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
- Chỉ thị số 32/2000/CT/BNN-KL ngày 27 tháng 3 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc tổ chức theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp trong cả nước
- Quyết định số 78/2002/QĐ-BNN-KL ngày 28 tháng 8 năm 2002 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Quy phạm kỹ thuật theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp trong lực lượng Kiểm lâm...
- Left: Điều 13 . Điều khoản thi hành Right: Điều 13. Điều tra tăng trưởng rừng
- Left: - Văn phòng Tổng Bí thư; Right: d) Tăng trưởng bình quân chung;
Unmatched right-side sections