Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về điều tra, kiểm tra và theo dõi diễn biến rừng
33/2018/TT-BNNPTNT
Right document
Quy định theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng
26/2017/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về điều tra, kiểm tra và theo dõi diễn biến rừng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng
- Quy định về điều tra, kiểm tra và theo dõi diễn biến rừng
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết về nội dung điều tra, kiểm kê rừng; phương pháp, quy trình điều tra, kiểm kê rừng và theo dõi diễn biến rừng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng (gồm: đất quy hoạch rừng đặc dụng, đất quy hoạch rừng phòng hộ, đất quy hoạch rừng sản xuất).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định về theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng (gồm: đất quy hoạch rừng đặc dụng, đất quy hoạch rừng phòng hộ, đất quy hoạch rừng sản xuất).
- Thông tư này quy định chi tiết về nội dung điều tra, kiểm kê rừng; phương pháp, quy trình điều tra, kiểm kê rừng và theo dõi diễn biến rừng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về lâm nghiệp; chủ rừng và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng. Right: Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về lâm nghiệp; chủ rừng và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bản đồ phục vụ kiểm kê là sản phẩm trung gian, thể hiện ranh giới, vị trí, hiện trạng rừng được xây dựng trong quá trình kiểm kê rừng. 2. Chủ r ừ ng nh ó m I gồm các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư. 3. Chủ rừng nhóm II gồm các...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mục đích, yêu cầu theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng 1. Mục đích Theo dõi diễn biến rừng nhằm xác định diện tích các loại rừng, đất quy hoạch phát triển rừng hiện có; xác định các diện tích biến động của từng loại rừng, từng chủ rừng nhằm phục vụ công tác xây dựng quy hoạch, kế hoạch trong quản lý, bảo vệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mục đích, yêu cầu theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng
- Theo dõi diễn biến rừng nhằm xác định diện tích các loại rừng, đất quy hoạch phát triển rừng hiện có
- xác định các diện tích biến động của từng loại rừng, từng chủ rừng nhằm phục vụ công tác xây dựng quy hoạch, kế hoạch trong quản lý, bảo vệ và phát triển rừng, phục vụ cho công tác chi trả dịch vụ...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Bản đồ phục vụ kiểm kê là sản phẩm trung gian, thể hiện ranh giới, vị trí, hiện trạng rừng được xây dựng trong quá trình kiểm kê rừng.
Left
Chương II
Chương II PHÂN CHIA RỪNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP THEO DÕI DIỄN BIẾN RỪNG VÀ ĐẤT QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN RỪNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP THEO DÕI DIỄN BIẾN RỪNG VÀ
- ĐẤT QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN RỪNG
- PHÂN CHIA RỪNG
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân chia rừng theo nguồn gốc hình thành 1. Rừng tự nhiên, bao gồm: a) Rừng nguyên sinh; b) Rừng thứ sinh, bao gồm: rừng thứ sinh phục hồi và rừng thứ sinh sau khai thác. 2. Rừng trồng được phân theo loài cây, cấp tuổi, bao gồm: a) Rừng trồng mới trên đất chưa có rừng; b) Rừng trồng lại; c) Rừng tái sinh tự nhiên từ rừng trồng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Theo dõi diễn biến diện tích rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo trạng thái 1. Theo dõi diễn biến diện tích rừng a) Rừng tự nhiên và rừng trồng. b) Rừng trên núi đất, rừng trên núi đá, rừng ngập nước, rừng trên cát. c) Rừng gỗ, rừng tre nứa, rừng hỗn giao gỗ và tre nứa, rừng hỗn giao tre nứa và gỗ, rừng cau dừa. 2. Theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Theo dõi diễn biến diện tích rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo trạng thái
- 1. Theo dõi diễn biến diện tích rừng
- b) Rừng trên núi đất, rừng trên núi đá, rừng ngập nước, rừng trên cát.
- Điều 4. Phân chia rừng theo nguồn gốc hình thành
- a) Rừng nguyên sinh;
- b) Rừng thứ sinh, bao gồm: rừng thứ sinh phục hồi và rừng thứ sinh sau khai thác.
- Left: 1. Rừng tự nhiên, bao gồm: Right: a) Rừng tự nhiên và rừng trồng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân chia rừng theo điều kiện lập địa 1. Rừng núi đất, bao gồm: rừng trên các đồi, núi đất. 2. Rừng núi đá, bao gồm: rừng trên núi đá hoặc trên những diện tích đá lộ đầu không có hoặc có rất ít đất trên bề mặt. 3. Rừng ngập nước thường xuyên hoặc định kỳ, bao gồm: a) Rừng ngập mặn, bao gồm: rừng ven bờ biển và các cửa sông có n...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo chủ rừng và tổ chức được giao quản lý rừng 1. Theo dõi diễn biến diện tích rừng và đất quy hoạch phát triển rừng đối với các chủ rừng: a) Ban quản lý rừng đặc dụng. b) Ban quản lý rừng phòng hộ. c) Tổ chức kinh tế. d) Tổ chức khoa học và phát triển công nghệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo chủ rừng và tổ chức được giao quản lý rừng
- 1. Theo dõi diễn biến diện tích rừng và đất quy hoạch phát triển rừng đối với các chủ rừng:
- a) Ban quản lý rừng đặc dụng.
- Điều 5. Phân chia rừng theo điều kiện lập địa
- 1. Rừng núi đất, bao gồm: rừng trên các đồi, núi đất.
- 2. Rừng núi đá, bao gồm: rừng trên núi đá hoặc trên những diện tích đá lộ đầu không có hoặc có rất ít đất trên bề mặt.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân chia rừng theo loài cây 1. Rừng gỗ, chủ yếu có các loài cây thân gỗ, bao gồm: a) Rừng cây lá rộng, bao gồm: rừng lá rộng thường xanh, rừng lá rộng rụng lá và rừng lá rộng nửa rụng lá; b) Rừng cây lá kim; c) Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim. 2. Rừng tre nứa. 3. Rừng hỗn giao gỗ - tre nứa và rừng hỗn giao tre nứa - gỗ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo mục đích sử dụng rừng 1. Rừng và đất quy hoạch rừng đặc dụng. 2. Rừng và đất quy hoạch rừng phòng hộ. 3. Rừng và đất quy hoạch rừng sản xuất. 4. Rừng thuộc quy hoạch ba loại rừng được cấp có thẩm quyền phê duyệt chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác, nhưng chưa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo mục đích sử dụng rừng
- 1. Rừng và đất quy hoạch rừng đặc dụng.
- 2. Rừng và đất quy hoạch rừng phòng hộ.
- Điều 6. Phân chia rừng theo loài cây
- 1. Rừng gỗ, chủ yếu có các loài cây thân gỗ, bao gồm:
- a) Rừng cây lá rộng, bao gồm: rừng lá rộng thường xanh, rừng lá rộng rụng lá và rừng lá rộng nửa rụng lá;
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân chia rừng tự nhiên theo trữ lượng 1. Đối với rừng gỗ, bao gồm: a) Rừng giàu: trữ lượng cây đứng lớn hơn 200 m 3 /ha; b) Rừng trung bình: trữ lượng cây đứng từ lớn hơn 100 đến 200 m 3 /ha; c) Rừng nghèo: trữ lượng cây đứng từ lớn hơn 50 đến 100 m 3 /ha; d) Rừng nghèo kiệt: trữ lượng cây đứng từ 10 đến 50 m 3 /ha; đ) Rừng ch...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo các nguyên nhân 1. Diễn biến tăng diện tích rừng a) Trồng rừng. b) Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng. c) Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng. d) Do nguyên nhân khác. 2. Diễn biến giảm diện tích rừng a) Khai thác rừng. b) Khai thác rừng trái phép. c) Cháy rừng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo các nguyên nhân
- 1. Diễn biến tăng diện tích rừng
- a) Trồng rừng.
- 1. Đối với rừng gỗ, bao gồm:
- a) Rừng giàu: trữ lượng cây đứng lớn hơn 200 m 3 /ha;
- b) Rừng trung bình: trữ lượng cây đứng từ lớn hơn 100 đến 200 m 3 /ha;
- Left: Điều 7. Phân chia rừng tự nhiên theo trữ lượng Right: d) Phá rừng trái pháp luật, lấn, chiếm đất rừng.
Left
Điều 8.
Điều 8. Diện tích chưa có rừng 1. Diện tích có cây gỗ tái sinh đang trong giai đoạn khoanh nuôi, phục hồi để thành rừng. 2. Diện tích đã trồng cây rừng nhưng chưa đạt các tiêu chí thành rừng. 3. Diện tích khác đang được sử dụng để bảo vệ và phát triển rừng.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thu thập và cập nhật thông tin biến động về rừng và đất quy hoạch phát triển rừng 1. Công tác chuẩn bị a) Hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động về rừng và đất quy hoạch phát triển rừng. b) Thiết bị, dụng cụ đo vẽ cần thiết, gồm: máy định vị vệ tinh, máy tính bảng. c) Phần mềm cập nhật diễn biến rừng, trong đó lư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thu thập và cập nhật thông tin biến động về rừng và đất quy hoạch phát triển rừng
- 1. Công tác chuẩn bị
- a) Hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động về rừng và đất quy hoạch phát triển rừng.
- Điều 8. Diện tích chưa có rừng
- 1. Diện tích có cây gỗ tái sinh đang trong giai đoạn khoanh nuôi, phục hồi để thành rừng.
- 2. Diện tích đã trồng cây rừng nhưng chưa đạt các tiêu chí thành rừng.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU TRA RỪNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỀU TRA RỪNG
Left
Mục 1. ĐIỀU TRA RỪNG THEO CHUYÊN ĐỀ
Mục 1. ĐIỀU TRA RỪNG THEO CHUYÊN ĐỀ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nhiệm vụ, quy trình và tổ chức điều tra rừng theo chuyên đề 1. Nhiệm vụ điều tra rừng theo chuyên đề, bao gồm: điều tra diện tích rừng; điều tra trữ lượng rừng; điều tra cấu trúc rừng; điều tra tăng trưởng rừng; điều tra tái sinh rừng; điều tra lâm sản ngoài gỗ; điều tra lập địa; điều tra đa dạng hệ sinh thái rừng; điều tra hệ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng Kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng được xử lý trong Phần mềm cập nhật diễn biến rừng, bao gồm: 1. Bản đồ dạng số các cấp: a) Cấp xã: tỷ lệ tối thiểu 1/10.000, hệ quy chiếu VN2000; b) Cấp huyện: tỷ lệ 1/50.000, hệ quy chiếu VN2000; c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng
- Kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng được xử lý trong Phần mềm cập nhật diễn biến rừng, bao gồm:
- 1. Bản đồ dạng số các cấp:
- Điều 9. Nhiệm vụ, quy trình và tổ chức điều tra rừng theo chuyên đề
- 1. Nhiệm vụ điều tra rừng theo chuyên đề, bao gồm: điều tra diện tích rừng
- điều tra trữ lượng rừng
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều tra diện tích rừng 1. Nội dung điều tra diện tích rừng: a) Điều tra diện tích rừng tự nhiên nguyên sinh, rừng tự nhiên thứ sinh; b) Điều tra diện tích rừng núi đất, rừng núi đá, rừng trên đất ngập nước và rừng trên cát; c) Điều tra diện tích rừng trồng theo loài cây, cấp tuổi; d) Điều tra diện tích khoanh nuôi tái sinh, d...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Phê duyệt và công bố kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng 1. Hồ sơ trình phê duyệt kết quả a) Tờ trình phê duyệt kết quả diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng kèm theo biểu kết quả tổng hợp quy định tại Khoản 2, Điều 9 Thông tư này. b) Báo cáo đánh giá tình hình diễn biến rừng, đất quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Phê duyệt và công bố kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng
- 1. Hồ sơ trình phê duyệt kết quả
- a) Tờ trình phê duyệt kết quả diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng kèm theo biểu kết quả tổng hợp quy định tại Khoản 2, Điều 9 Thông tư này.
- Điều 10. Điều tra diện tích rừng
- 1. Nội dung điều tra diện tích rừng:
- a) Điều tra diện tích rừng tự nhiên nguyên sinh, rừng tự nhiên thứ sinh;
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều tra trữ lượng rừng 1. Nội dung điều tra trữ lượng rừng: a) Điều tra trữ lượng gỗ của rừng tự nhiên và rừng trồng; b) Điều tra trữ lượng tre nứa của rừng tự nhiên và rừng trồng; c) Điều tra trữ lượng gỗ và trữ lượng tre nứa của rừng hỗn giao gỗ - tre nứa và rừng hỗn giao tre nứa - gỗ. 2. Phương pháp điều tra trữ lượng rừng...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quản lý lưu trữ và khai thác sử dụng dữ liệu kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng 1. Quản lý lưu trữ kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng a) Dữ liệu kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng (dạng giấy và dạng số) quy định tại Điều 9 được quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quản lý lưu trữ và khai thác sử dụng dữ liệu kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng
- 1. Quản lý lưu trữ kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng
- a) Dữ liệu kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng (dạng giấy và dạng số) quy định tại Điều 9 được quản lý lưu trữ hàng năm và lâu dài.
- Điều 11. Điều tra trữ lượng rừng
- 1. Nội dung điều tra trữ lượng rừng:
- a) Điều tra trữ lượng gỗ của rừng tự nhiên và rừng trồng;
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều tra cấu trúc rừng 1. Nội dung điều tra cấu trúc rừng: a) Chỉ tiêu bình quân lâm phần, bao gồm: đường kính ở vị trí 1,3 m, chiều cao vút ngọn, tiết diện ngang, trữ lượng; b) Cấu trúc tổ thành rừng; c) Cấu trúc mật độ cây rừng; d) Cấu trúc tầng tán rừng; đ) Độ tàn che của rừng; e) Phân bố số cây theo đường kính; g) Phân bố...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của chủ rừng và các cơ quan liên quan 1. Trách nhiệm của chủ rừng a) Chủ rừng là tổ chức có trách nhiệm tổ chức theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng trên diện tích được giao theo hướng dẫn của Hạt Kiểm lâm, cập nhật thông tin diễn biến cung cấp cho Hạt Kiểm lâm. b) Chủ rừng là các hộ gia đìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của chủ rừng và các cơ quan liên quan
- a) Chủ rừng là tổ chức có trách nhiệm tổ chức theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng trên diện tích được giao theo hướng dẫn của Hạt Kiểm lâm, cập nhật thông tin diễn biến cun...
- b) Chủ rừng là các hộ gia đình, các nhân và cộng đồng dân cư thôn có trách nhiệm cập nhật thông tin biến động, cung cấp cho Kiểm lâm phụ trách địa bàn xã.
- Điều 12. Điều tra cấu trúc rừng
- 1. Nội dung điều tra cấu trúc rừng:
- a) Chỉ tiêu bình quân lâm phần, bao gồm: đường kính ở vị trí 1,3 m, chiều cao vút ngọn, tiết diện ngang, trữ lượng;
- Left: đ) Độ tàn che của rừng; Right: 1. Trách nhiệm của chủ rừng
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều tra tăng trưởng rừng 1. Nội dung điều tra tăng trưởng rừng: a) Tăng trưởng thường xuyên hàng năm; b) Tăng trưởng thường xuyên định kỳ; c) Tăng trưởng bình quân định kỳ; d) Tăng trưởng bình quân chung; đ) Suất tăng trưởng; e) Điều tra tăng trưởng cây cá lẻ, bao gồm: đường kính, chiều cao, hình dạng thân cây, thể tích cây;...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13 . Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018. Chỉ thị số 32/2000/CT/BNN-KL ngày 27 tháng 3 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc tổ chức theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp trong cả nước; Quyết định số 78/2002/QĐ-BNN-KL ngày 28 tháng 8 năm 2002 của Bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
- Chỉ thị số 32/2000/CT/BNN-KL ngày 27 tháng 3 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc tổ chức theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp trong cả nước
- Quyết định số 78/2002/QĐ-BNN-KL ngày 28 tháng 8 năm 2002 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Quy phạm kỹ thuật theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp trong lực lượng Kiểm lâm...
- 1. Nội dung điều tra tăng trưởng rừng:
- a) Tăng trưởng thường xuyên hàng năm;
- b) Tăng trưởng thường xuyên định kỳ;
- Left: Điều 13. Điều tra tăng trưởng rừng Right: Điều 13 . Điều khoản thi hành
- Left: d) Tăng trưởng bình quân chung; Right: - Văn phòng Tổng Bí thư;
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều tra tái sinh rừng 1. Nội dung điều tra tái sinh rừng: a) Tên các loài cây tái sinh; b) Chiều cao cây tái sinh; c) Nguồn gốc cây tái sinh; d) Mật độ cây tái sinh; đ) Tổ thành cây tái sinh; e) Mức độ phân bố cây tái sinh; g) Chất lượng cây tái sinh; h) Quan hệ cây tái sinh với tầng cây gỗ; i) Tỷ lệ cây tái sinh có triển vọn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều tra lâm sản ngoài gỗ 1. Nội dung điều tra lâm sản ngoài gỗ: a) Các sản phẩm có sợi, bao gồm: các loài cây tre, nứa, song, mây, lá và thân cây có sợi và các loại cỏ; b) Các sản phẩm làm thực phẩm có nguồn gốc thực vật, bao gồm: thân, chồi, rễ, củ, lá, hoa, quả, quả hạch, gia vị, hạt có dầu và nấm; c) Các sản phẩm làm thuốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều tra lập địa 1. Nội dung điều tra lập địa: a) Điều tra lập địa cấp 1; b) Điều tra lập địa cấp 2; c) Điều tra lập địa cấp 3; d) Điều tra đất rừng; đ) Mức độ chi tiết các chỉ tiêu điều tra lập địa cấp 1, cấp 2, cấp 3 và đất rừng theo quy định tại Biểu số 23 Phụ lục II kèm theo Thông tư này. 2. Phương pháp điều tra lập địa: a...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều tra cây cá lẻ 1. Nội dung điều tra cây cá lẻ: a) Điều tra hình dạng thân cây, bao gồm: hình số thường và hình số tự nhiên của thân cây; b) Điều tra cây ngả hoặc bộ phận thân cây, bao gồm: đường kính, chiều dài (hoặc chiều cao) thân cây và thể tích cây (có vỏ, không vỏ); c) Điều tra cây đứng, bao gồm: đường kính thân tại v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều tra đa dạng hệ sinh thái rừng 1. Nội dung điều tra đa dạng hệ sinh thái rừng: a) Điều tra diện tích các kiểu thảm thực vật rừng; b) Điều tra đặc trưng cơ bản của hệ sinh thái rừng, bao gồm các nhóm yếu tố: động vật rừng, thực vật rừng, địa lý, địa hình, khí hậu, thủy văn và yếu tố tác động của con người; c) Điều tra cấu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều tra đa dạng thực vật rừng 1. Nội dung điều tra đa dạng thực vật rừng: a) Điều tra thành phần thực vật rừng, bao gồm: thực vật bậc cao có mạch và thực vật chưa có mạch; b) Xây dựng danh lục các loài thực vật rừng; c) Xác định yếu tố địa lý thực vật rừng; d) Xác định dạng sống thực vật rừng; đ) Xác định công dụng của thực v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Điều tra đa dạng động vật rừng có xương sống 1. Nội dung điều tra đa dạng động vật rừng có xương sống: a) Điều tra, xây dựng danh lục thú; b) Điều tra, xây dựng danh lục chim; c) Điều tra, xây dựng danh lục bò sát, lưỡng cư; d) Điều tra, xây dựng danh lục cá; đ) Điều tra quần thể, phân bố và xây dựng danh lục các loài động vật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều tra côn trùng rừng và sâu, bệnh hại rừng 1. Nội dung điều tra côn trùng rừng và sâu, bệnh hại rừng: a) Điều tra côn trùng rừng, bao gồm: thành phần loài, mật độ, phân bố; b) Xây dựng danh lục côn trùng rừng; c) Xây dựng danh lục các loài côn trùng rừng nguy cấp, quý, hiếm; d) Điều tra và dự báo sâu, bệnh hại rừng; đ) Thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Điều tra sinh khối và trữ lượng các-bon rừng 1. Nội dung điều tra sinh khối và trữ lượng các-bon rừng: a) Điều tra sinh khối thực vật sống, bao gồm: các bộ phận của cây trên mặt đất và dưới đất; b) Điều tra trữ lượng các bon rừng, bao gồm: các-bon trong sinh khối sống theo quy định tại điểm a khoản này; các-bon trong gỗ chết,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ RỪNG THEO CHU KỲ
Mục 2. ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ RỪNG THEO CHU KỲ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nhiệm vụ, quy trình và tổ chức điều tra, đánh giá rừng theo chu kỳ 1. Nhiệm vụ điều tra, đánh giá rừng theo chu kỳ Theo mục tiêu và yêu cầu quản lý, các nhiệm vụ điều tra rừng theo chu kỳ được xác định cụ thể như sau: a) Điều tra diện tích rừng theo quy định tại khoản 1 Điều 10 của Thông tư này; b) Điều tra trữ lượng rừng theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Phương pháp điều tra, đánh giá rừng theo chu kỳ 1. Điều tra diện tích rừng theo chu kỳ sử dụng phương pháp theo quy định tại khoản 2 Điều 10 của Thông tư này. 2. Điều tra chất lượng rừng theo hệ thống chùm ô: a) Trên toàn bộ diện tích rừng và diện tích chưa có rừng thiết lập hệ thống lưới ô vuông 8 km x 8 km, trên mỗi mắt lưới...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KIỂM KÊ RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Nhiệm vụ và tổ chức kiểm kê rừng 1. Nhiệm vụ kiểm kê rừng, bao gồm: kiểm kê theo trạng thái; kiểm kê theo chủ quản lý; kiểm kê theo mục đích sử dụng và lập hồ sơ quản lý rừng. 2. Tổ chức kiểm kê rừng: a) Tổng cục Lâm nghiệp trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xin chủ trương, xây dựng dự án và tổ chức thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quy trình kiểm kê rừng 1. Tổng cục Lâm nghiệp cung cấp thông tin điều tra rừng toàn quốc theo chu kỳ ở thời điểm gần nhất cho các địa phương để thực hiện kiểm kê rừng. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các chủ rừng thực hiện kiểm kê rừng trên địa bàn tỉnh. 3. Cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp thực hiện các nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Kiểm kê theo trạng thái 1. Kiểm kê diện tích, trữ lượng rừng: a) Rừng tự nhiên và rừng trồng; b) Rừng trên núi đất, rừng trên núi đá, rừng ngập nước, rừng trên cát; c) Rừng gỗ, rừng tre nứa, rừng hỗn giao gỗ và tre nứa, rừng cau dừa. 2. Kiểm kê diện tích chưa có rừng: a) Diện tích có cây tái sinh đang trong giai đoạn khoanh nu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Kiểm kê theo chủ quản lý 1. Kiểm kê trữ lượng rừng, diện tích rừng của chủ rừng quy định tại Điều 8 của Luật Lâm nghiệp. 2. Kiểm kê diện tích, trữ lượng rừng do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Kiểm kê theo mục đích sử dụng 1. Kiểm kê rừng đặc dụng, bao gồm: vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên, khu bảo tồn loài - sinh cảnh, khu bảo vệ cảnh quan, khu rừng nghiên cứu thực nghiệm khoa học, vườn thực vật quốc gia và rừng giống quốc gia. 2. Kiểm kê rừng phòng hộ, bao gồm: rừng phòng hộ đầu nguồn, rừng bảo vệ nguồn nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Thành quả kiểm kê 1. Bản đồ kết quả kiểm kê rừng sử dụng hệ quy chiếu VN2000, tỷ lệ theo quy định của pháp luật về bản đồ: a) Cấp xã: tỷ lệ tối thiểu 1/10.000; b) Cấp huyện: tỷ lệ 1/50.000; c) Cấp tỉnh: tỷ lệ 1/100.000; d) Toàn quốc: tỷ lệ 1/1.000.000; đ) Bản đồ kết quả kiểm kê rừng của chủ rừng nhóm II: tỷ lệ phù hợp với diện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Lập hồ sơ quản lý rừng 1. Hồ sơ quản lý rừng của chủ rừng: a) Hồ sơ quản lý rừng của chủ rừng nhóm I được lập theo Biểu số 11 Phụ lục III kèm theo Thông tư này, trong đó sơ đồ vị trí thửa đất được trích lục từ bản đồ kết quả kiểm kê rừng cấp xã; b) Hồ sơ quản lý rừng của chủ rừng nhóm II được lập theo Biểu số 12 Phụ lục III kè...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V THEO DÕI DIỄN BIẾN RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Nhiệm vụ và yêu cầu theo dõi diễn biến rừng 1. Nhiệm vụ theo dõi diễn biến rừng: a) Theo dõi diễn biến diện tích theo trạng thái rừng; b) Theo dõi diễn biến diện tích theo chủ rừng; c) Theo dõi diễn biến diện tích theo mục đích sử dụng rừng; d) Theo dõi diễn biến diện tích rừng theo các nguyên nhân. 2. Yêu cầu theo dõi diễn bi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quy trình thực hiện theo dõi diễn biến rừng 1. Thu thập thông tin biến động về rừng: a) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có biến động về diện tích rừng, chủ rừng nhóm II có trách nhiệm báo cáo Hạt Kiểm lâm cấp huyện, chủ rừng nhóm I có trách nhiệm báo cáo kiểm lâm địa bàn về biến động diện tích rừng được giao, được thuê, cán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Theo dõi diễn biến diện tích theo trạng thái rừng 1. Theo dõi diễn biến diện tích rừng: a) Rừng tự nhiên và rừng trồng; b) Rừng trên núi đất, rừng trên núi đá, rừng ngập nước, rừng trên cát; c) Rừng gỗ, rừng tre nứa, rừng hỗn giao gỗ và tre nứa, rừng cau dừa. 2. Theo dõi diễn biến diện tích chưa có rừng: a) Diện tích cây trồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Theo dõi diễn biến diện tích theo chủ rừng 1. Theo dõi diễn biến diện tích rừng của các chủ rừng quy định tại Điều 8 của Luật Lâm nghiệp. 2. Theo dõi diễn biến diện tích rừng do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Theo dõi diễn biến diện tích theo mục đích sử dụng rừng 1. Theo dõi diễn biến rừng đặc dụng, bao gồm: vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên, khu bảo tồn loài - sinh cảnh, khu bảo vệ cảnh quan, khu rừng nghiên cứu thực nghiệm khoa học, vườn thực vật quốc gia, rừng giống quốc gia. 2. Theo dõi diễn biến rừng phòng hộ, bao gồm: rừ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Theo dõi diễn biến diện tích rừng theo các nguyên nhân 1. Tăng diện tích rừng: a) Trồng rừng; b) Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng; c) Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng; d) Các nguyên nhân khác. 2. Giảm diện tích rừng: a) Khai thác rừng; b) Khai thác rừng trái phép; c) Cháy rừng; d) Phá rừng trái pháp luật, lấn chiếm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Thành quả theo dõi diễn biến rừng 1. Bản đồ kết quả diễn biến rừng sử dụng hệ quy chiếu VN2000, tỷ lệ theo quy định của pháp luật về bản đồ: a) Cấp xã: tỷ lệ tối thiểu 1/10.000; b) Cấp huyện: tỷ lệ 1/50.000; c) Cấp tỉnh: tỷ lệ 1/100.000; d) Toàn quốc: tỷ lệ 1/1,000.000; đ) Bản đồ của chủ rừng nhóm II: tỷ lệ phù hợp với diện tí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Trách nhiệm của chủ rừng Thực hiện kiểm kê, theo dõi diễn biến rừng và phối hợp với các cơ quan chuyên môn trong quá trình thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Tổng cục Lâm nghiệp: a) Xây dựng và tổ chức thực hiện các dự án điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc và các dự án điều tra chuyên đề; b) Hướng dẫn, kiểm tra các địa phương thực hiện điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng; tổng hợp kết quả điều tra, kiểm kê, theo dõi diễn biến rừng và diện tích...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019. 2. Các văn bản sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: a) Thông tư số 25/2009/TT-BNNPTNT ngày 05/5/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê và lập hồ sơ quản lý rừ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 41. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- 2. Các văn bản sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:
- Left: b) Thông tư số 26/2017/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng. Right: Quy định theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng