Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
34/2017/NQ-HĐND
Right document
Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020
15/2017/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp của ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình theo Quyết định số 1722/QĐ-TTg, trừ các khoản hỗ trợ có mục đích, địa chỉ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước, hoặc các khoản hỗ trợ mà nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp của ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình theo Quyết định số 1722/QĐ-TTg, trừ các khoản hỗ trợ có mục đích, địa chỉ của cá...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016
- 2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, thực hiện Nghị quyết này và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Ngân sách trung ương a) Bố trí kinh phí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của các Bộ, cơ quan trung ương để thực hiện nhiệm vụ được giao của Chương trình; b) Bổ sung có mục tiêu cho các địa phương chưa tự cân đối được ngân sách nhà nước và tỉnh Quảng Ngãi để triển khai các dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình
- 1. Ngân sách trung ương
- a) Bố trí kinh phí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của các Bộ, cơ quan trung ương để thực hiện nhiệm vụ được giao của Chương trình;
- Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, thực hiện Nghị quyết này và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp.
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khóa IX, Kỳ họp thứ Năm thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu; - Bộ Tài chính; Bộ LĐTBXH, UBDT, Bộ KH&ĐT, Bộ NN&PTNT; - Cục KTVBQPP...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lập, phân bổ, chấp hành dự toán và quyết toán ngân sách nhà nước 1. Việc lập dự toán, phân bổ dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí Chương trình thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, Luật Đầu tư công, các văn bản hướng dẫn Luật và cơ chế quản lý, điều hành thực hiện các chương trình mục tiêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Lập, phân bổ, chấp hành dự toán và quyết toán ngân sách nhà nước
- Việc lập dự toán, phân bổ dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí Chương trình thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, Luật Đầu tư công, các văn bản hướng dẫn Luật v...
- Các cơ quan, đơn vị được phân bổ và giao dự toán kinh phí thực hiện Chương trình chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng và quyết toán theo đúng chế độ quy định.
- Điều 3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khóa IX, Kỳ họp thứ Năm thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./.
- - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- - Ban Công tác đại biểu;
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (sau đây gọi tắt là Chương trình) là căn cứ để lập kế hoạch đầu tư trung hạn và hằng năm nguồn ngân sách nhà nước thuộc Chương trình củ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 6 . Hỗ trợ chi phí đào tạo nghề, ngoại ngữ, bồi dưỡng kiến thức cần thiết và chi phí làm thủ tục để đi làm việc ở nước ngoài 1. Nội dung và mức hỗ trợ đối với người lao động thuộc hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số a) Đào tạo nghề, ngoại ngữ: hỗ trợ 100% chi phí khóa học theo giá dịch vụ vụ đào tạo nghề, ngoại ngữ do cơ quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 6 . Hỗ trợ chi phí đào tạo nghề, ngoại ngữ, bồi dưỡng kiến thức cần thiết và chi phí làm thủ tục để đi làm việc ở nước ngoài
- 1. Nội dung và mức hỗ trợ đối với người lao động thuộc hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số
- a) Đào tạo nghề, ngoại ngữ: hỗ trợ 100% chi phí khóa học theo giá dịch vụ vụ đào tạo nghề, ngoại ngữ do cơ quan có thẩm quyền ban hành;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016
- 2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (sau đây gọi tắt là Chương trình) là căn cứ để lập kế hoạch đầu tư trung hạn và hằng năm nguồn ngân sách nhà nước thuộc Chương trình của cả tỉnh, của các cấp, các ngà...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành của tỉnh, các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị sử dụng kinh phí Chương trình. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến lập kế hoạch đầu tư trung hạn và hằng năm nguồn ngân sách nhà nước thuộc Chương trình.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quyết toán vốn hỗ trợ các dự án hỗ trợ sản xuất, đa dạng hóa sinh kế, nhân rộng mô hình giảm nghèo 1. Đối với các hoạt động quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 10 Thông tư này thực hiện theo hình thức hỗ trợ trực tiếp cho đối tượng, không hỗ trợ theo dự án: a) Hoạt động quy định tại Khoản 3 Điều 10 Thông tư này: thực hiện the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quyết toán vốn hỗ trợ các dự án hỗ trợ sản xuất, đa dạng hóa sinh kế, nhân rộng mô hình giảm nghèo
- 1. Đối với các hoạt động quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 10 Thông tư này thực hiện theo hình thức hỗ trợ trực tiếp cho đối tượng, không hỗ trợ theo dự án:
- a) Hoạt động quy định tại Khoản 3 Điều 10 Thông tư này:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các sở, ban, ngành của tỉnh, các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị sử dụng kinh phí Chương trình.
- 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến lập kế hoạch đầu tư trung hạn và hằng năm nguồn ngân sách nhà nước thuộc Chương trình.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phân bổ vốn ngân sách nhà nước thuộc Chương trình 1. Việc phân bổ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước thuộc Chương trình phải tuân thủ các quy định của Luật đầu tư công, Luật ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Bảo đảm quản lý tập trung, thống nhất về mục tiêu...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Chế độ báo cáo Các Bộ, cơ quan Trung ương và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo tình hình và kết quả thực hiện Chương trình (bao gồm kinh phí và chỉ tiêu chuyên môn) về Bộ Tài chính và cơ quan chủ chương trình trước ngày 20 tháng 7 hàng năm (đối với báo cáo 6 tháng) và trước ngày 31 tháng 3 năm s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Chế độ báo cáo
- Các Bộ, cơ quan Trung ương và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo tình hình và kết quả thực hiện Chương trình (bao gồm kinh phí và chỉ tiêu chuyên môn) về Bộ Tài chính...
- Điều 3. Nguyên tắc phân bổ vốn ngân sách nhà nước thuộc Chương trình
- 1. Việc phân bổ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước thuộc Chương trình phải tuân thủ các quy định của Luật đầu tư công, Luật ngân sách nhà nước và các văn bản pháp...
- 2. Bảo đảm quản lý tập trung, thống nhất về mục tiêu, cơ chế, chính sách
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC CHI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG VÀ MỨC CHI
- TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ
Left
Điều 4.
Điều 4. Dự án 1 - Chương trình 30a 1. Phạm vi, đối tượng hỗ trợ a) Tiểu dự án 1 - Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng: Các huyện nghèo trên địa bàn tỉnh theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi là huyện nghèo). b) Tiểu dự án 2 - Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo: Người lao động...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Công trình duy tu bảo dưỡng, mức duy tu, bảo dưỡng và quản lý, thanh toán kinh phí duy tu, bảo dưỡng 1. Công trình duy tu, bảo dưỡng a) Công trình được duy tu, bảo dưỡng là công trình đã hoàn thành thuộc địa bàn huyện nghèo, xã ĐBKK vùng bãi ngang, các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Công trình duy tu bảo dưỡng, mức duy tu, bảo dưỡng và quản lý, thanh toán kinh phí duy tu, bảo dưỡng
- 1. Công trình duy tu, bảo dưỡng
- a) Công trình được duy tu, bảo dưỡng là công trình đã hoàn thành thuộc địa bàn huyện nghèo, xã ĐBKK vùng bãi ngang, các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt kh...
- Điều 4. Dự án 1 - Chương trình 30a
- 1. Phạm vi, đối tượng hỗ trợ
- a) Tiểu dự án 1 - Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng: Các huyện nghèo trên địa bàn tỉnh theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi là huyện nghèo).
Left
Điều 5.
Điều 5. Dự án 2 - Chương trình 135 1. Phạm vi, đối tượng hỗ trợ a) Tiểu dự án 1 - Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng: Các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu; các thôn, buôn đặc biệt khó khăn thuộc diện đầu tư Chương trình 135 theo quyết định của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi là xã, thôn, buôn thuộc diện đầu tư Chương trình 13...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lập dự toán, giao dự toán, phân bổ dự toán, thanh toán và quyết toán kinh phí duy tu, bảo dưỡng do cấp xã làm chủ đầu tư có sự tham gia của cộng đồng 1. Lập dự toán, giao dự toán và phân bổ dự toán Hàng năm, căn cứ quy trình duy tu, bảo dưỡng và hiện trạng công trình, UBND cấp xã giao Ban quản lý các CTMTQG lập danh mục công tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Lập dự toán, giao dự toán, phân bổ dự toán, thanh toán và quyết toán kinh phí duy tu, bảo dưỡng do cấp xã làm chủ đầu tư có sự tham gia của cộng đồng
- 1. Lập dự toán, giao dự toán và phân bổ dự toán
- Hàng năm, căn cứ quy trình duy tu, bảo dưỡng và hiện trạng công trình, UBND cấp xã giao Ban quản lý các CTMTQG lập danh mục công trình, hạng mục công trình cần duy tu, bảo dưỡng.
- Điều 5. Dự án 2 - Chương trình 135
- 1. Phạm vi, đối tượng hỗ trợ
- a) Tiểu dự án 1
Left
Điều 6.
Điều 6. Dự án 3 - Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế, nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a và Chương trình 135 1. Phạm vi, đối tượng hỗ trợ: Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, người dân, nhóm hộ và cộng đồng dân cư trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a v...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng nhận hỗ trợ Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, người dân, nhóm hộ và cộng đồng dân cư trên địa bàn huyện nghèo, xã ĐBKK vùng bãi ngang, xã ĐBKK và thôn ĐBKK thuộc Chương trình 135, trong đó: ưu tiên người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, người khuyết tật còn khả năng lao động thuộc hộ ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đối tượng nhận hỗ trợ
- Điều 6. Dự án 3 - Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế, nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a và Chương trình 135
- 2. Mức hỗ trợ: Mức hỗ trợ dự án tối đa là 450 triệu đồng/dự án
- chi xây dựng và quản lý dự án không quá 5% tổng kinh phí thực hiện dự án và 7% mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho dự án
- Left: 1. Phạm vi, đối tượng hỗ trợ: Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, người dân, nhóm hộ và cộng đồng dân cư trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a và Chương trình 135,... Right: Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, người dân, nhóm hộ và cộng đồng dân cư trên địa bàn huyện nghèo, xã ĐBKK vùng bãi ngang, xã ĐBKK và thôn ĐBKK thuộc Chương trình 135...
Left
Điều 7.
Điều 7. Dự án 4 - Truyền thông và giảm nghèo về thông tin 1. Phạm vi hỗ trợ: Các sở, ban, ngành ở tỉnh, địa phương thực hiện Chương trình, ưu tiên vùng đặc biệt khó khăn, dân tộc miền núi. 2. Đối tượng hỗ trợ: Người dân, cộng đồng dân cư; các tổ chức và cá nhân có liên quan. 3. Phân bổ vốn a) Vốn thực hiện giảm nghèo về thông tin: Phân...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc, điều kiện và phương thức hỗ trợ 1. Nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ a) Đảm bảo công khai, dân chủ, bình đẳng giới, có sự tham gia và cam kết của người dân trong việc xây dựng và thực hiện dự án; b) Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, sử dụng đất, phát triển sản xuất nông nghiệp và xây dựng nông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nguyên tắc, điều kiện và phương thức hỗ trợ
- 1. Nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ
- a) Đảm bảo công khai, dân chủ, bình đẳng giới, có sự tham gia và cam kết của người dân trong việc xây dựng và thực hiện dự án;
- Điều 7. Dự án 4 - Truyền thông và giảm nghèo về thông tin
- 1. Phạm vi hỗ trợ: Các sở, ban, ngành ở tỉnh, địa phương thực hiện Chương trình, ưu tiên vùng đặc biệt khó khăn, dân tộc miền núi.
- 2. Đối tượng hỗ trợ: Người dân, cộng đồng dân cư; các tổ chức và cá nhân có liên quan.
Left
Điều 8.
Điều 8. Dự án 5 - Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình 1. Phạm vi hỗ trợ: Các sở, ban, ngành ở tỉnh, địa phương thực hiện Chương trình, ưu tiên vùng đặc biệt khó khăn, dân tộc miền núi. 2. Đối tượng hỗ trợ a) Đối với hoạt động nâng cao năng lực: Cán bộ làm công tác giảm nghèo các cấp (cán bộ thôn, buôn, đại di...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nội dung và mức chi hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo 1. Chi hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo a) Mức hỗ trợ dự án: - Đối với các dự án do các Bộ, cơ quan trung ương thực hiện: tối đa 500 triệu đồng/dự án. Bộ trưởng, Thủ trưở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nội dung và mức chi hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo
- 1. Chi hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo
- a) Mức hỗ trợ dự án:
- Điều 8. Dự án 5 - Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình
- 1. Phạm vi hỗ trợ: Các sở, ban, ngành ở tỉnh, địa phương thực hiện Chương trình, ưu tiên vùng đặc biệt khó khăn, dân tộc miền núi.
- 2. Đối tượng hỗ trợ
Unmatched right-side sections