Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 886/QĐ-TTg ngày 16/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016 - 2020

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh.
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 886/QĐ-TTg ngày 16/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016 - 2020
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về lập, triển khai kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020 (sau đây gọi tắt là Chương trình) hằng năm, 3 năm; các hoạt động lâm nghiệp được sử dụng vốn ngân sách nhà nước cho Chương trình; Kiểm tra, giám sát, đánh giá, chế độ báo cáo v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế và dự toán công trình lâm sinh; nghiệm thu công trình lâm sinh; xử lý rủi ro do thiên tai đối với công trình lâm sinh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế và dự toán công trình lâm sinh
  • nghiệm thu công trình lâm sinh
  • xử lý rủi ro do thiên tai đối với công trình lâm sinh.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn về lập, triển khai kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020 (sau đây gọi tắt là Chương trình) hằng năm, 3 năm
  • các hoạt động lâm nghiệp được sử dụng vốn ngân sách nhà nước cho Chương trình
  • Kiểm tra, giám sát, đánh giá, chế độ báo cáo và tổ chức thực hiện Chương trình.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến thực hiện Chương trình.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư liên quan đến việc triển khai công trình lâm sinh trong các dự án có sử dụng nguồn vốn đầu tư công, gồm: vốn ngân sách nhà nước, vốn công trái quốc gia, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn trái phiếu chính quyền địa phương...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • vốn ngân sách nhà nước, vốn công trái quốc gia, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn trái phiếu chính quyền địa phương, vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ng...
  • 2. Khuyến khích các chủ đầu tư sử dụng các nguồn vốn hợp pháp khác áp dụng các quy định, hướng dẫn tại Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến thực hiện Chương trình. Right: Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư liên quan đến việc triển khai công trình lâm sinh trong các dự án có sử dụng nguồn vốn đầu tư công, gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc tổ chức thực hiện Chương trình 1. Việc quản lý, điều hành thực hiện Chương trình được thực hiện theo các nguyên tắc quy định tại Điều 3 Chương I Quy chế quản lý, điều hành thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg ngày 10/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Lồng ghép,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công trình lâm sinh là công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn, được tạo thành từ việc triển khai thực hiện các hoạt động đầu tư lâm sinh theo thiết kế, dự toán, gồm: Trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng; khoanh nuôi tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung cây lâm nghiệp; cải tạo rừ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Công trình lâm sinh là công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn, được tạo thành từ việc triển khai thực hiện các hoạt động đầu tư lâm sinh theo thiết kế, dự toán, gồm: Trồng, chăm...
  • khoanh nuôi tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung cây lâm nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc tổ chức thực hiện Chương trình
  • Việc quản lý, điều hành thực hiện Chương trình được thực hiện theo các nguyên tắc quy định tại Điều 3 Chương I Quy chế quản lý, điều hành thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia ban hành kèm t...
  • 2. Lồng ghép, đảm bảo phù hợp, đồng bộ giữa Chương trình với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II LẬP, TRIỂN KHAI THỰC HIỆN KẾ HOẠCH HẰNG NĂM, 3 NĂM

Open section

Chương II

Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ, DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH LÂM SINH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ, DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH LÂM SINH
Removed / left-side focus
  • LẬP, TRIỂN KHAI THỰC HIỆN KẾ HOẠCH HẰNG NĂM, 3 NĂM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ lập kế hoạch 1. Quyết định số 886/QĐ-TTg của ngày 16/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020. 2. Kết quả thực hiện Chương trình năm trước đối với kế hoạch hằng năm; kết quả thực hiện Chương trình năm 2016, 2017 đối với kế hoạch 3 năm (bao gồm kết q...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thiết kế, dự toán công trình lâm sinh 1. Sau khi dự án đầu tư được cấp thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư lập thiết kế, dự toán công trình lâm sinh. Đối với dự án chỉ yêu cầu lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, việc lập thiết kế, dự toán công trình lâm sinh được thực hiện đồng thời với việc lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. 2. Chủ đầu tư l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
  • Sau khi dự án đầu tư được cấp thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư lập thiết kế, dự toán công trình lâm sinh.
  • Đối với dự án chỉ yêu cầu lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, việc lập thiết kế, dự toán công trình lâm sinh được thực hiện đồng thời với việc lập báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Căn cứ lập kế hoạch
  • 1. Quyết định số 886/QĐ-TTg của ngày 16/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020.
  • 2. Kết quả thực hiện Chương trình năm trước đối với kế hoạch hằng năm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung kế hoạch 1. Nội dung kế hoạch hằng năm, 3 năm gồm: a) Đánh giá tình hình thực hiện Chương trình của năm trước đối với kế hoạch hằng năm; tình hình thực hiện Chương trình năm 2016, 2017 đối với kế hoạch 3 năm; b) Bối cảnh, dự báo những thuận lợi, khó khăn, thách thức đối với công tác phát triển lâm nghiệp tại Bộ, ngành,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Dự toán công trình lâm sinh Dự toán công trình lâm sinh được tính toán trên cơ sở định mức kinh tế kỹ thuật hiện hành, các hạng mục chi phí, gồm: 1. Chi phí xây dựng a) Chi phí trực tiếp, gồm: Chi phí nhân công: chuẩn bị cây giống trong vườn ươm, hiện trường, trồng, chăm sóc, kiểm tra, giám sát, bảo vệ rừng và chi phí khác có l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Dự toán công trình lâm sinh
  • Dự toán công trình lâm sinh được tính toán trên cơ sở định mức kinh tế kỹ thuật hiện hành, các hạng mục chi phí, gồm:
  • 1. Chi phí xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung kế hoạch
  • 1. Nội dung kế hoạch hằng năm, 3 năm gồm:
  • a) Đánh giá tình hình thực hiện Chương trình của năm trước đối với kế hoạch hằng năm; tình hình thực hiện Chương trình năm 2016, 2017 đối với kế hoạch 3 năm;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trình tự lập, triển khai thực hiện kế hoạch 1. Trước ngày 30 tháng 6 hằng năm, các tổ chức, chủ đầu tư dự án tham gia Chương trình xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình năm sau, gửi cơ quan thường trực Chương trình của các Bộ, ngành, địa phương tổng hợp, cụ thể: a) Đối với các Bộ, ngành trung ương: Cơ quan có chuyên môn được...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh 1. Tờ trình đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán theo mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh được xây dựng theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này. 3. Quyết định phê duyệt dự án đầu tư và các tài liệu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
  • 1. Tờ trình đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán theo mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh được xây dựng theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trình tự lập, triển khai thực hiện kế hoạch
  • Trước ngày 30 tháng 6 hằng năm, các tổ chức, chủ đầu tư dự án tham gia Chương trình xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình năm sau, gửi cơ quan thường trực Chương trình của các Bộ, ngành, địa phư...
  • a) Đối với các Bộ, ngành trung ương: Cơ quan có chuyên môn được giao nhiệm vụ của Bộ, ngành tổng hợp, xây dựng kế hoạch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CÁC HOẠT ĐỘNG LÂM NGHIỆP SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO CHƯƠNG TRÌNH

Open section

Chương III

Chương III NGHIỆM THU VÀ XỬ LÝ RỦI RO DO THIÊN TAI ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH LÂM SINH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NGHIỆM THU VÀ XỬ LÝ RỦI RO DO THIÊN TAI ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH LÂM SINH
Removed / left-side focus
  • CÁC HOẠT ĐỘNG LÂM NGHIỆP SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO CHƯƠNG TRÌNH
left-only unmatched

Mục I. CÁC HOẠT ĐỘNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN SỰ NGHIỆP

Mục I. CÁC HOẠT ĐỘNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN SỰ NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các hoạt động ưu tiên 1. Khoán bảo vệ rừng. 2. Bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên tại các xã có điều kiện kinh tế-xã hội khó khăn (khu vực II và III) theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền và quy trình thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh 1. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh: là người quyết định đầu tư dự án. Trường hợp cụ thể, người quyết định đầu tư có thể phân cấp hoặc ủy quyền phê duyệt cho cơ quan cấp dưới trực tiếp. Đối với dự án do Thủ tướng Chính p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền và quy trình thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
  • 1. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh: là người quyết định đầu tư dự án. Trường hợp cụ thể, người quyết định đầu tư có thể phân cấp hoặc ủy quyền phê duyệt cho cơ quan cấp d...
  • Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Thủ tướng Chính phủ giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các hoạt động ưu tiên
  • 1. Khoán bảo vệ rừng.
  • Bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên tại các xã có điều kiện kinh tế-xã hội khó khăn (khu vực II và III) theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duy...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Khoán bảo vệ rừng 1. Đối tượng rừng Diện tích rừng được Nhà nước giao cho Ban quản lý rừng đặc dụng và Ban quản lý rừng phòng hộ; diện tích rừng đặc dụng, rừng phòng hộ được Nhà nước giao cho công ty lâm nghiệp, các đơn vị vũ trang quản lý; diện tích rừng chưa giao, chưa cho thuê do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thiết kế, dự toán công trình lâm sinh 1. Sau khi dự án đầu tư được cấp thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư lập thiết kế, dự toán công trình lâm sinh. Đối với dự án chỉ yêu cầu lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, việc lập thiết kế, dự toán công trình lâm sinh được thực hiện đồng thời với việc lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. 2. Chủ đầu tư l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
  • Sau khi dự án đầu tư được cấp thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư lập thiết kế, dự toán công trình lâm sinh.
  • Đối với dự án chỉ yêu cầu lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, việc lập thiết kế, dự toán công trình lâm sinh được thực hiện đồng thời với việc lập báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Khoán bảo vệ rừng
  • 1. Đối tượng rừng
  • Diện tích rừng được Nhà nước giao cho Ban quản lý rừng đặc dụng và Ban quản lý rừng phòng hộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên tại các xã có điều kiện kinh tế, xã hội khó khăn (khu vực II và III) 1. Đối tượng được hỗ trợ: Hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số, hộ gia đình người Kinh nghèo, cộng đồng dân cư thôn đang sinh sống ổn định tại các xã có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn (khu vực II và II...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định chung về nghiệm thu công trình lâm sinh 1. Hàng năm và khi kết thúc hoạt động công trình lâm sinh, Chủ đầu tư thành lập hội đồng, tiến hành nghiệm thu theo quy định tại Thông tư này. Thành phần hội đồng nghiệm thu gồm: a) Đại diện chủ đầu tư: Lãnh đạo, cán bộ kỹ thuật, kế toán, cán bộ giám sát công trình lâm sinh. b) B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy định chung về nghiệm thu công trình lâm sinh
  • 1. Hàng năm và khi kết thúc hoạt động công trình lâm sinh, Chủ đầu tư thành lập hội đồng, tiến hành nghiệm thu theo quy định tại Thông tư này. Thành phần hội đồng nghiệm thu gồm:
  • a) Đại diện chủ đầu tư: Lãnh đạo, cán bộ kỹ thuật, kế toán, cán bộ giám sát công trình lâm sinh.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên tại các xã có điều kiện kinh tế, xã hội khó khăn (khu vực II và III)
  • 1. Đối tượng được hỗ trợ: Hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số, hộ gia đình người Kinh nghèo, cộng đồng dân cư thôn đang sinh sống ổn định tại các xã có điều kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn (khu vực II và III) thuộc vùng dân tộc và miền núi theo tiêu chí Thủ tướng Chính phủ quy định (sau đây viết chung là hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số) được Nhà nước giao rừng p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quản lý, bảo vệ rừng đặc dụng, hỗ trợ cộng đồng dân cư vùng đệm các khu rừng đặc dụng 1. Đối tượng hỗ trợ: Các Ban quản lý rừng đặc dụng, cộng đồng dân cư thôn bản vùng đệm các khu rừng đặc dụng. 2. Nội dung hỗ trợ a) Kinh phí để Ban quản lý rừng đặc dụng tổ chức thuê, khoán bảo vệ rừng; mua sắm trang thiết bị để quản lý, bảo...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nghiệm thu trồng rừng 1. Thời gian nghiệm thu được tiến hành sau khi thực hiện các biện pháp kỹ thuật lâm sinh. 2. Nghiệm thu khối lượng, gồm: kiểm tra thực địa toàn bộ diện tích, xác định vị trí ranh giới, đối chiếu với bản đồ thiết kế, khoanh vẽ và xác định tỷ lệ thực hiện bằng đo đạc trực tiếp. 3. Nghiệm thu chất lượng theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nghiệm thu trồng rừng
  • 1. Thời gian nghiệm thu được tiến hành sau khi thực hiện các biện pháp kỹ thuật lâm sinh.
  • 2. Nghiệm thu khối lượng, gồm: kiểm tra thực địa toàn bộ diện tích, xác định vị trí ranh giới, đối chiếu với bản đồ thiết kế, khoanh vẽ và xác định tỷ lệ thực hiện bằng đo đạc trực tiếp.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý, bảo vệ rừng đặc dụng, hỗ trợ cộng đồng dân cư vùng đệm các khu rừng đặc dụng
  • 1. Đối tượng hỗ trợ: Các Ban quản lý rừng đặc dụng, cộng đồng dân cư thôn bản vùng đệm các khu rừng đặc dụng.
  • 2. Nội dung hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Khoanh nuôi tái sinh rừng 1. Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên a) Đối tượng rừng: Đất quy hoạch cho phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất thuộc đối tượng khoanh nuôi tái sinh tự nhiên. b) Đối tượng được hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thực hiện khoanh nuôi tái sinh rừng trên diện tích đất rừng phòng hộ, rừng...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nghiệm thu cải tạo rừng 1. Thời gian nghiệm thu thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này. 2. Nội dung, phương pháp tiến hành thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 2, khoản 3 Điều 10 Thông tư này. 3. Các chỉ tiêu nghiệm thu thực hiện theo hướng dẫn tại Mục III, Phụ lục III Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thời gian nghiệm thu thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này.
  • 2. Nội dung, phương pháp tiến hành thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 2, khoản 3 Điều 10 Thông tư này.
  • 3. Các chỉ tiêu nghiệm thu thực hiện theo hướng dẫn tại Mục III, Phụ lục III Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • 1. Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên
  • a) Đối tượng rừng: Đất quy hoạch cho phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất thuộc đối tượng khoanh nuôi tái sinh tự nhiên.
  • b) Đối tượng được hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thực hiện khoanh nuôi tái sinh rừng trên diện tích đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất là rừng tự nhiên được giao.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Khoanh nuôi tái sinh rừng Right: Điều 11. Nghiệm thu cải tạo rừng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Bảo vệ rừng tại cơ sở (cấp xã) 1. Đối tượng được hỗ trợ: Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện Quyết định số 07/2012/QĐ-TTg ngày 08/02/2012 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số chính sách tăng cường công tác bảo vệ rừng (sau đây gọi tắt là Quyết định số 07/2012/QĐ-TTg). 2. Nội dung hỗ trợ a) Tổ chức quản lý bảo vệ đối với diện t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nghiệm thu khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung cây lâm nghiệp 1. Thời gian nghiệm thu được thực hiện ngay sau khi hoàn thành xong các lần tác động kỹ thuật theo quy định trong hợp đồng và thiết kế được phê duyệt. 2. Nội dung, phương pháp tiến hành theo hướng dẫn tại khoản 2, khoản 3 Điều 10 Thông tư này. 3. Các chỉ tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nghiệm thu khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung cây lâm nghiệp
  • 1. Thời gian nghiệm thu được thực hiện ngay sau khi hoàn thành xong các lần tác động kỹ thuật theo quy định trong hợp đồng và thiết kế được phê duyệt.
  • 2. Nội dung, phương pháp tiến hành theo hướng dẫn tại khoản 2, khoản 3 Điều 10 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Bảo vệ rừng tại cơ sở (cấp xã)
  • Đối tượng được hỗ trợ:
  • Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện Quyết định số 07/2012/QĐ-TTg ngày 08/02/2012 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số chính sách tăng cường công tác bảo vệ rừng (sau đây gọi tắt là Quyết định số 07...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững 1. Đối tượng được hỗ trợ: Cộng đồng, nhóm hộ, hộ gia đình có diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững của các tổ chức cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững đáp ứng được các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 14 Thông tư số 38/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/11/2014 của Bộ Nông nghiệp v...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nghiệm thu khoanh nuôi tái sinh tự nhiên 1. Thời gian nghiệm thu được tiến hành ngay sau khi thực hiện xong các lần tác động kỹ thuật theo quy định trong hợp đồng và thiết kế được phê duyệt. 2. Nội dung, phương pháp tiến hành a) Nghiệm thu khối lượng thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư này. b) Nghiệm thu chất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nghiệm thu khoanh nuôi tái sinh tự nhiên
  • 1. Thời gian nghiệm thu được tiến hành ngay sau khi thực hiện xong các lần tác động kỹ thuật theo quy định trong hợp đồng và thiết kế được phê duyệt.
  • 2. Nội dung, phương pháp tiến hành
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
  • Đối tượng được hỗ trợ:
  • Cộng đồng, nhóm hộ, hộ gia đình có diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững của các tổ chức cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững đáp ứng được các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 1...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hoạt động thường xuyên của Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo Chương trình 1. Hoạt động của Ban Chỉ đạo, gồm: Tổ chức kiểm tra tình hình thực hiện Chương trình; kiểm tra đột xuất các trọng điểm chặt phá rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng, buôn bán lâm sản trái pháp luật; các nhiệm vụ khác theo Quy chế làm việc của Ban Chỉ đạo....

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nghiệm thu chăm sóc rừng 1. Thời gian nghiệm thu được tiến hành ngay sau khi thực hiện xong các lần chăm sóc theo quy định trong hợp đồng và thiết kế được phê duyệt. 2. Nội dung, phương pháp tiến hành a) Nghiệm thu khối lượng được thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 2 Điều 10 Thông tư này. b) Nghiệm thu chất lượng thực hiện the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Nghiệm thu chăm sóc rừng
  • 1. Thời gian nghiệm thu được tiến hành ngay sau khi thực hiện xong các lần chăm sóc theo quy định trong hợp đồng và thiết kế được phê duyệt.
  • 2. Nội dung, phương pháp tiến hành
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hoạt động thường xuyên của Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo Chương trình
  • 1. Hoạt động của Ban Chỉ đạo, gồm: Tổ chức kiểm tra tình hình thực hiện Chương trình
  • kiểm tra đột xuất các trọng điểm chặt phá rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng, buôn bán lâm sản trái pháp luật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Các hoạt động mang tính chất đặc thù Hoạt động mang tính chất đặc thù, gồm: 1. Hỗ trợ gạo trồng rừng thay thế nương rẫy theo quy định tại Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số gia...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nghiệm thu bảo vệ rừng 1. Thời gian nghiệm thu được tiến hành vào cuối năm kế hoạch, hoàn thành chậm nhất vào tháng 01 năm sau. 2. Nội dung, phương pháp nghiệm thu: kiểm tra thực địa toàn bộ diện tích, căn cứ bản đồ thiết kế để xác định vị trí, ranh giới, tỷ lệ kết quả thực hiện, cụ thể: a) Trường hợp 100% diện tích rừng không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nghiệm thu bảo vệ rừng
  • 1. Thời gian nghiệm thu được tiến hành vào cuối năm kế hoạch, hoàn thành chậm nhất vào tháng 01 năm sau.
  • 2. Nội dung, phương pháp nghiệm thu: kiểm tra thực địa toàn bộ diện tích, căn cứ bản đồ thiết kế để xác định vị trí, ranh giới, tỷ lệ kết quả thực hiện, cụ thể:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Các hoạt động mang tính chất đặc thù
  • Hoạt động mang tính chất đặc thù, gồm:
  • Hỗ trợ gạo trồng rừng thay thế nương rẫy theo quy định tại Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nha...
left-only unmatched

Mục II. CÁC HOẠT ĐỘNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

Mục II. CÁC HOẠT ĐỘNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Các hoạt động lâm nghiệp được ưu tiên đầu tư, hỗ trợ đầu tư từ Chương trình 1. Các hoạt động được đầu tư a) Trồng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng. b) Trang thiết bị bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng. c) Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ công tác bảo vệ rừng tại các Ban quản lý rừng; trạm, hạt kiểm lâm. d) Xây dựng khu lâm ng...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xử lý rủi ro do thiên tai đối với công trình lâm sinh 1. Trường hợp công trình lâm sinh không có bảo hiểm, khi gặp rủi ro do thiên tai, chủ đầu tư lập hồ sơ gửi cơ quan quyết định đầu tư đề nghị hỗ trợ thiệt hại đối với những hoạt động tự đầu tư hoặc xử lý và hỗ trợ thiệt hại đối với những hoạt động đầu tư từ ngân sách nhà nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Xử lý rủi ro do thiên tai đối với công trình lâm sinh
  • Trường hợp công trình lâm sinh không có bảo hiểm, khi gặp rủi ro do thiên tai, chủ đầu tư lập hồ sơ gửi cơ quan quyết định đầu tư đề nghị hỗ trợ thiệt hại đối với những hoạt động tự đầu tư hoặc xử...
  • Việc thống kê, đánh giá và báo cáo tình hình thiệt hại do thiên tai gây ra, được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT ngày 23/11/2015 của Bộ Nông nghiệp và...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Các hoạt động lâm nghiệp được ưu tiên đầu tư, hỗ trợ đầu tư từ Chương trình
  • 1. Các hoạt động được đầu tư
  • a) Trồng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Phương thức đầu tư 1. Đối với các tổ chức, đơn vị: Việc đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động theo quy định tại Điều 16 Thông tư này được thực hiện thông qua các dự án được cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Luật Đầu tư công và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Đối với đầu tư, hỗ trợ cho các hộ gia đình, cá nhân, cộng đ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Tổng cục Lâm nghiệp 1. Chủ trì, hướng dẫn thực hiện công tác quản lý công trình lâm sinh của các Bộ ngành, địa phương. 2. Tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh của các dự án do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định đầu tư. 3. Kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc thực hiện công tác l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ trì, hướng dẫn thực hiện công tác quản lý công trình lâm sinh của các Bộ ngành, địa phương.
  • 2. Tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh của các dự án do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định đầu tư.
  • 3. Kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc thực hiện công tác lập, phê duyệt, thực hiện công trình lâm sinh của cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp các cấp.
Removed / left-side focus
  • Đối với các tổ chức, đơn vị:
  • Việc đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động theo quy định tại Điều 16 Thông tư này được thực hiện thông qua các dự án được cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Luật Đầu tư công và các văn bản hư...
  • Đối với đầu tư, hỗ trợ cho các hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Phương thức đầu tư Right: Điều 17. Trách nhiệm của Tổng cục Lâm nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA, GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • KIỂM TRA, GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Kiểm tra, giám sát Chương trình 1. Ban Chỉ đạo Chương trình, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ, ngành, địa phương kiểm tra, giám sát toàn bộ quá trình thực hiện Chương trình theo chức năng, nhiệm vụ. 2. Nội dung kiểm tra, giám sát Chương trình a) Tình hình thực hiện các quy định về lập và giao kế hoạch thực hiện C...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của cấp quyết định đầu tư Người quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư này có trách nhiệm: 1. Quyết định việc phân cấp, ủy quyền thực hiện công tác thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh trên địa bàn phù hợp với quy định của pháp luật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của cấp quyết định đầu tư
  • Người quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư này có trách nhiệm:
  • 1. Quyết định việc phân cấp, ủy quyền thực hiện công tác thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh trên địa bàn phù hợp với quy định của pháp luật và điều kiện cụ thể.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Kiểm tra, giám sát Chương trình
  • 1. Ban Chỉ đạo Chương trình, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ, ngành, địa phương kiểm tra, giám sát toàn bộ quá trình thực hiện Chương trình theo chức năng, nhiệm vụ.
  • 2. Nội dung kiểm tra, giám sát Chương trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Đánh giá thực hiện Chương trình 1. Đánh giá Chương trình bao gồm: đánh giá giữa kỳ, đánh giá kết thúc, đánh giá đột xuất tình hình thực hiện Chương trình và đánh giá tác động của Chương trình. 2. Nội dung đánh giá a) Đánh giá giữa kỳ tình hình thực hiện Chương trình, gồm: sự phù hợp của kết quả thực hiện Chương trình so với mụ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Xử lý chuyển tiếp và hiệu lực thi hành 1. Đối với việc thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh a) Thiết kế, dự toán công trình lâm sinh đã trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định trước ngày Thông tư này có hiệu lực không phải trình thẩm định lại; chủ đầu tư thực hiện thẩm định theo quy định trước thời điểm có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Xử lý chuyển tiếp và hiệu lực thi hành
  • 1. Đối với việc thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
  • a) Thiết kế, dự toán công trình lâm sinh đã trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định trước ngày Thông tư này có hiệu lực không phải trình thẩm định lại
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Đánh giá thực hiện Chương trình
  • 1. Đánh giá Chương trình bao gồm: đánh giá giữa kỳ, đánh giá kết thúc, đánh giá đột xuất tình hình thực hiện Chương trình và đánh giá tác động của Chương trình.
  • 2. Nội dung đánh giá
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Chế độ báo cáo 1. Ngày 20 hằng tháng, các Bộ, ngành tham gia Chương trình và Văn phòng thường trực Chương trình cấp tỉnh tổng hợp, báo cáo về tiến độ thực hiện Chương trình trên địa bàn, gửi Văn phòng Ban Chỉ đạo nhà nước về Chương trình để tổng hợp. Nội dung, biểu mẫu báo cáo theo Quyết định số 241/QĐ-BNN-TCLN ngày 05/02/2013...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh 1. Điều chỉnh thiết kế công trình lâm sinh trong các trường hợp: a) Khi dự án đầu tư có yêu cầu điều chỉnh thiết kế công trình lâm sinh. b) Trong quá trình thực hiện công trình lâm sinh có yêu cầu phải điều chỉnh thiết kế để đảm bảo chất lượng công trình và hiệu quả đầu tư của dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
  • 1. Điều chỉnh thiết kế công trình lâm sinh trong các trường hợp:
  • a) Khi dự án đầu tư có yêu cầu điều chỉnh thiết kế công trình lâm sinh.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Chế độ báo cáo
  • Ngày 20 hằng tháng, các Bộ, ngành tham gia Chương trình và Văn phòng thường trực Chương trình cấp tỉnh tổng hợp, báo cáo về tiến độ thực hiện Chương trình trên địa bàn, gửi Văn phòng Ban Chỉ đạo nh...
  • Nội dung, biểu mẫu báo cáo theo Quyết định số 241/QĐ-BNN-TCLN ngày 05/02/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chế độ báo cáo kết quả hoạt động sản xuất lâm nghiệp.
left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Tổng cục Lâm nghiệp 1. Tham mưu, giúp Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Chỉ đạo nhà nước về Chương trình điều hành và tổ chức thực hiện chương trình trên phạm vi cả nước. 2. Tham mưu, giúp Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Chỉ đạo nhà nước về Chương trình chỉ đạo điều hành, phối hợp thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Văn phòng Ban Chỉ đạo nhà nước về Chương trình 1. Xây dựng kế hoạch công tác của Ban Chỉ đạo; chuẩn bị nội dung, chương trình họp, hội nghị, hội thảo và các báo cáo theo yêu cầu của Trưởng Ban Chỉ đạo. 2. Tổng hợp, xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình hằng năm, 3 năm. 3. Đầu mối tiếp nhận, tham mưu, đề xuất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của các Bộ, ngành tham gia thực hiện Chương trình 1. Xây dựng kế hoạch hằng năm, 3 năm; phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thực hiện Chương trình; chủ trì tổ chức thực hiện Chương trình ở Bộ, ngành và địa bàn quản lý; quản lý, phân khai kế hoạch vốn cho các dự án cơ sở. 2. Rà soát, xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của UBND cấp tỉnh 1. Chỉ đạo các chủ đầu tư xây dựng các dự án trên địa bàn tỉnh, gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính có ý kiến về nội dung đầu tư và khả năng cân đối vốn trước khi phê duyệt. 2. Tổ chức xây dựng, phê duyệt kế hoạch thực hiện Chương trình hằng năm, 3 năm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Văn phòng thường trực Chương trình cấp tỉnh 1. Xây dựng kế hoạch công tác của Ban Chỉ đạo Chương trình cấp tỉnh; chuẩn bị nội dung, chương trình họp, hội nghị, hội thảo và các báo cáo theo yêu cầu của Trưởng Ban Chỉ đạo Chương trình cấp tỉnh. 2. Tổng hợp, xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình hằng năm, 3 năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Xử lý chuyển tiếp, hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018. 2. Thông tư số 51/2012/TT-BNNPTNT ngày 19/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng quy định tại Quyết định số 57/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.