Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 29
Right-only sections 39

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 886/QĐ-TTg ngày 16/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016 - 2020

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về lập, triển khai kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020 (sau đây gọi tắt là Chương trình) hằng năm, 3 năm; các hoạt động lâm nghiệp được sử dụng vốn ngân sách nhà nước cho Chương trình; Kiểm tra, giám sát, đánh giá, chế độ báo cáo v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến thực hiện Chương trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc tổ chức thực hiện Chương trình 1. Việc quản lý, điều hành thực hiện Chương trình được thực hiện theo các nguyên tắc quy định tại Điều 3 Chương I Quy chế quản lý, điều hành thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg ngày 10/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Lồng ghép,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II LẬP, TRIỂN KHAI THỰC HIỆN KẾ HOẠCH HẰNG NĂM, 3 NĂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ lập kế hoạch 1. Quyết định số 886/QĐ-TTg của ngày 16/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020. 2. Kết quả thực hiện Chương trình năm trước đối với kế hoạch hằng năm; kết quả thực hiện Chương trình năm 2016, 2017 đối với kế hoạch 3 năm (bao gồm kết q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung kế hoạch 1. Nội dung kế hoạch hằng năm, 3 năm gồm: a) Đánh giá tình hình thực hiện Chương trình của năm trước đối với kế hoạch hằng năm; tình hình thực hiện Chương trình năm 2016, 2017 đối với kế hoạch 3 năm; b) Bối cảnh, dự báo những thuận lợi, khó khăn, thách thức đối với công tác phát triển lâm nghiệp tại Bộ, ngành,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trình tự lập, triển khai thực hiện kế hoạch 1. Trước ngày 30 tháng 6 hằng năm, các tổ chức, chủ đầu tư dự án tham gia Chương trình xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình năm sau, gửi cơ quan thường trực Chương trình của các Bộ, ngành, địa phương tổng hợp, cụ thể: a) Đối với các Bộ, ngành trung ương: Cơ quan có chuyên môn được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CÁC HOẠT ĐỘNG LÂM NGHIỆP SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO CHƯƠNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I. CÁC HOẠT ĐỘNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN SỰ NGHIỆP

Mục I. CÁC HOẠT ĐỘNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN SỰ NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các hoạt động ưu tiên 1. Khoán bảo vệ rừng. 2. Bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên tại các xã có điều kiện kinh tế-xã hội khó khăn (khu vực II và III) theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Khoán bảo vệ rừng 1. Đối tượng rừng Diện tích rừng được Nhà nước giao cho Ban quản lý rừng đặc dụng và Ban quản lý rừng phòng hộ; diện tích rừng đặc dụng, rừng phòng hộ được Nhà nước giao cho công ty lâm nghiệp, các đơn vị vũ trang quản lý; diện tích rừng chưa giao, chưa cho thuê do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy hoạch phát triển mạng lưới chợ 1. Quy hoạch phát triển mạng lưới chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội là một bộ phận của Quy hoạch mạng lưới bán buôn, bán lẻ trên địa bàn thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 được Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội phê duyệt tại Quyết định số 5058/QĐ-UBND ngày 05/11/2012 và là m...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Khoán bảo vệ rừng
  • 1. Đối tượng rừng
  • Diện tích rừng được Nhà nước giao cho Ban quản lý rừng đặc dụng và Ban quản lý rừng phòng hộ
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy hoạch phát triển mạng lưới chợ
  • Quy hoạch phát triển mạng lưới chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội là một bộ phận của Quy hoạch mạng lưới bán buôn, bán lẻ trên địa bàn thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 được Ủy...
  • 2. Quy hoạch mạng lưới chợ là căn cứ để các cấp chính quyền quản lý nhà nước về chợ trên địa bàn
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Khoán bảo vệ rừng
  • 1. Đối tượng rừng
  • Diện tích rừng được Nhà nước giao cho Ban quản lý rừng đặc dụng và Ban quản lý rừng phòng hộ
Target excerpt

Điều 4. Quy hoạch phát triển mạng lưới chợ 1. Quy hoạch phát triển mạng lưới chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội là một bộ phận của Quy hoạch mạng lưới bán buôn, bán lẻ trên địa bàn thành phố Hà Nội đến năm 2020, định h...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên tại các xã có điều kiện kinh tế, xã hội khó khăn (khu vực II và III) 1. Đối tượng được hỗ trợ: Hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số, hộ gia đình người Kinh nghèo, cộng đồng dân cư thôn đang sinh sống ổn định tại các xã có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn (khu vực II và II...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý, bảo vệ rừng đặc dụng, hỗ trợ cộng đồng dân cư vùng đệm các khu rừng đặc dụng 1. Đối tượng hỗ trợ: Các Ban quản lý rừng đặc dụng, cộng đồng dân cư thôn bản vùng đệm các khu rừng đặc dụng. 2. Nội dung hỗ trợ a) Kinh phí để Ban quản lý rừng đặc dụng tổ chức thuê, khoán bảo vệ rừng; mua sắm trang thiết bị để quản lý, bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Khoanh nuôi tái sinh rừng 1. Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên a) Đối tượng rừng: Đất quy hoạch cho phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất thuộc đối tượng khoanh nuôi tái sinh tự nhiên. b) Đối tượng được hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thực hiện khoanh nuôi tái sinh rừng trên diện tích đất rừng phòng hộ, rừng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguồn vốn đầu tư xây dựng, cải tạo chợ 1. Nguồn vốn đầu tư xây dựng mới, xây dựng lại, cải tạo chợ bao gồm: nguồn vốn của các doanh nghiệp, hợp tác xã, cá nhân sản xuất kinh doanh và của nhân dân đóng góp; nguồn vốn vay tín dụng; nguồn vốn ngân sách và các nguồn vốn khác theo quy định hiện hành của Trung ương và của Thành phố....

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Khoanh nuôi tái sinh rừng
  • 1. Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên
  • a) Đối tượng rừng: Đất quy hoạch cho phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất thuộc đối tượng khoanh nuôi tái sinh tự nhiên.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguồn vốn đầu tư xây dựng, cải tạo chợ
  • 1. Nguồn vốn đầu tư xây dựng mới, xây dựng lại, cải tạo chợ bao gồm: nguồn vốn của các doanh nghiệp, hợp tác xã, cá nhân sản xuất kinh doanh và của nhân dân đóng góp
  • nguồn vốn vay tín dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Khoanh nuôi tái sinh rừng
  • 1. Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên
  • a) Đối tượng rừng: Đất quy hoạch cho phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất thuộc đối tượng khoanh nuôi tái sinh tự nhiên.
Target excerpt

Điều 6. Nguồn vốn đầu tư xây dựng, cải tạo chợ 1. Nguồn vốn đầu tư xây dựng mới, xây dựng lại, cải tạo chợ bao gồm: nguồn vốn của các doanh nghiệp, hợp tác xã, cá nhân sản xuất kinh doanh và của nhân dân đóng góp; ngu...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Bảo vệ rừng tại cơ sở (cấp xã) 1. Đối tượng được hỗ trợ: Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện Quyết định số 07/2012/QĐ-TTg ngày 08/02/2012 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số chính sách tăng cường công tác bảo vệ rừng (sau đây gọi tắt là Quyết định số 07/2012/QĐ-TTg). 2. Nội dung hỗ trợ a) Tổ chức quản lý bảo vệ đối với diện t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Thường trực Thành ủy; - Thường trự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Bảo vệ rừng tại cơ sở (cấp xã)
  • Đối tượng được hỗ trợ:
  • Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện Quyết định số 07/2012/QĐ-TTg ngày 08/02/2012 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số chính sách tăng cường công tác bảo vệ rừng (sau đây gọi tắt là Quyết định số 07...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Các Bộ: Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Bảo vệ rừng tại cơ sở (cấp xã)
  • Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện Quyết định số 07/2012/QĐ-TTg ngày 08/02/2012 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số chính sách tăng cường công tác bảo vệ rừng (sau đây gọi tắt là Quyết định số 07...
  • 2. Nội dung hỗ trợ
Rewritten clauses
  • Left: Đối tượng được hỗ trợ: Right: - Thường trực HĐND TP;
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3;...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 13.

Điều 13. Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững 1. Đối tượng được hỗ trợ: Cộng đồng, nhóm hộ, hộ gia đình có diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững của các tổ chức cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững đáp ứng được các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 14 Thông tư số 38/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/11/2014 của Bộ Nông nghiệp v...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quy định đấu giá điểm kinh doanh tại chợ xây dựng mới 1. Phạm vi và nguyên tắc đấu giá: a) Việc tổ chức đấu giá thuê điểm kinh doanh tại Quy định này chỉ áp dụng đối với chợ có toàn bộ hoặc một phần vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước; không bắt buộc áp dụng đối với chợ có toàn bộ vốn đầu tư ngoài ngân sách. b) Chỉ áp dụng đấu gi...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
  • Đối tượng được hỗ trợ:
  • Cộng đồng, nhóm hộ, hộ gia đình có diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững của các tổ chức cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững đáp ứng được các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 1...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Quy định đấu giá điểm kinh doanh tại chợ xây dựng mới
  • 1. Phạm vi và nguyên tắc đấu giá:
  • a) Việc tổ chức đấu giá thuê điểm kinh doanh tại Quy định này chỉ áp dụng đối với chợ có toàn bộ hoặc một phần vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước; không bắt buộc áp dụng đối với chợ có toàn bộ vốn đầ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
  • Đối tượng được hỗ trợ:
  • Cộng đồng, nhóm hộ, hộ gia đình có diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững của các tổ chức cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững đáp ứng được các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 1...
Target excerpt

Điều 14. Quy định đấu giá điểm kinh doanh tại chợ xây dựng mới 1. Phạm vi và nguyên tắc đấu giá: a) Việc tổ chức đấu giá thuê điểm kinh doanh tại Quy định này chỉ áp dụng đối với chợ có toàn bộ hoặc một phần vốn đầu t...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hoạt động thường xuyên của Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo Chương trình 1. Hoạt động của Ban Chỉ đạo, gồm: Tổ chức kiểm tra tình hình thực hiện Chương trình; kiểm tra đột xuất các trọng điểm chặt phá rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng, buôn bán lâm sản trái pháp luật; các nhiệm vụ khác theo Quy chế làm việc của Ban Chỉ đạo....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các hoạt động mang tính chất đặc thù Hoạt động mang tính chất đặc thù, gồm: 1. Hỗ trợ gạo trồng rừng thay thế nương rẫy theo quy định tại Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II. CÁC HOẠT ĐỘNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

Mục II. CÁC HOẠT ĐỘNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các hoạt động lâm nghiệp được ưu tiên đầu tư, hỗ trợ đầu tư từ Chương trình 1. Các hoạt động được đầu tư a) Trồng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng. b) Trang thiết bị bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng. c) Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ công tác bảo vệ rừng tại các Ban quản lý rừng; trạm, hạt kiểm lâm. d) Xây dựng khu lâm ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 17.

Điều 17. Phương thức đầu tư 1. Đối với các tổ chức, đơn vị: Việc đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động theo quy định tại Điều 16 Thông tư này được thực hiện thông qua các dự án được cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Luật Đầu tư công và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Đối với đầu tư, hỗ trợ cho các hộ gia đình, cá nhân, cộng đ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quy định về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Việc xây dựng phương án giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ, phê duyệt và niêm yết, công khai mức thu đối với các hộ kinh doanh tại chợ; quản lý và sử dụng tiền thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ thực hiện theo Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND n...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Phương thức đầu tư
  • Đối với các tổ chức, đơn vị:
  • Việc đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động theo quy định tại Điều 16 Thông tư này được thực hiện thông qua các dự án được cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Luật Đầu tư công và các văn bản hư...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Quy định về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
  • Việc xây dựng phương án giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ, phê duyệt và niêm yết, công khai mức thu đối với các hộ kinh doanh tại chợ
  • quản lý và sử dụng tiền thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ thực hiện theo Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành giá dịch vụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Phương thức đầu tư
  • Đối với các tổ chức, đơn vị:
  • Việc đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động theo quy định tại Điều 16 Thông tư này được thực hiện thông qua các dự án được cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Luật Đầu tư công và các văn bản hư...
Target excerpt

Điều 16. Quy định về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Việc xây dựng phương án giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ, phê duyệt và niêm yết, công khai mức thu đối với các hộ kinh doanh tại chợ; q...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA, GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Kiểm tra, giám sát Chương trình 1. Ban Chỉ đạo Chương trình, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ, ngành, địa phương kiểm tra, giám sát toàn bộ quá trình thực hiện Chương trình theo chức năng, nhiệm vụ. 2. Nội dung kiểm tra, giám sát Chương trình a) Tình hình thực hiện các quy định về lập và giao kế hoạch thực hiện C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đánh giá thực hiện Chương trình 1. Đánh giá Chương trình bao gồm: đánh giá giữa kỳ, đánh giá kết thúc, đánh giá đột xuất tình hình thực hiện Chương trình và đánh giá tác động của Chương trình. 2. Nội dung đánh giá a) Đánh giá giữa kỳ tình hình thực hiện Chương trình, gồm: sự phù hợp của kết quả thực hiện Chương trình so với mụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Chế độ báo cáo 1. Ngày 20 hằng tháng, các Bộ, ngành tham gia Chương trình và Văn phòng thường trực Chương trình cấp tỉnh tổng hợp, báo cáo về tiến độ thực hiện Chương trình trên địa bàn, gửi Văn phòng Ban Chỉ đạo nhà nước về Chương trình để tổng hợp. Nội dung, biểu mẫu báo cáo theo Quyết định số 241/QĐ-BNN-TCLN ngày 05/02/2013...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Tổng cục Lâm nghiệp 1. Tham mưu, giúp Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Chỉ đạo nhà nước về Chương trình điều hành và tổ chức thực hiện chương trình trên phạm vi cả nước. 2. Tham mưu, giúp Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Chỉ đạo nhà nước về Chương trình chỉ đạo điều hành, phối hợp thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Văn phòng Ban Chỉ đạo nhà nước về Chương trình 1. Xây dựng kế hoạch công tác của Ban Chỉ đạo; chuẩn bị nội dung, chương trình họp, hội nghị, hội thảo và các báo cáo theo yêu cầu của Trưởng Ban Chỉ đạo. 2. Tổng hợp, xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình hằng năm, 3 năm. 3. Đầu mối tiếp nhận, tham mưu, đề xuất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của các Bộ, ngành tham gia thực hiện Chương trình 1. Xây dựng kế hoạch hằng năm, 3 năm; phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thực hiện Chương trình; chủ trì tổ chức thực hiện Chương trình ở Bộ, ngành và địa bàn quản lý; quản lý, phân khai kế hoạch vốn cho các dự án cơ sở. 2. Rà soát, xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của UBND cấp tỉnh 1. Chỉ đạo các chủ đầu tư xây dựng các dự án trên địa bàn tỉnh, gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính có ý kiến về nội dung đầu tư và khả năng cân đối vốn trước khi phê duyệt. 2. Tổ chức xây dựng, phê duyệt kế hoạch thực hiện Chương trình hằng năm, 3 năm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Văn phòng thường trực Chương trình cấp tỉnh 1. Xây dựng kế hoạch công tác của Ban Chỉ đạo Chương trình cấp tỉnh; chuẩn bị nội dung, chương trình họp, hội nghị, hội thảo và các báo cáo theo yêu cầu của Trưởng Ban Chỉ đạo Chương trình cấp tỉnh. 2. Tổng hợp, xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình hằng năm, 3 năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Xử lý chuyển tiếp, hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018. 2. Thông tư số 51/2012/TT-BNNPTNT ngày 19/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng quy định tại Quyết định số 57/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội. Đ iều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2018 và thay thế các Quyết định của UBND Thành phố: số 12/2012/QĐ-UBND ngày 30/5/2012 về việc ban hành Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn t...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Bao gồm các lĩnh vực: Quy hoạch phát triển mạng lưới chợ; đầu tư xây dựng chợ (xây dựng mới, xây dựng lại, cải tạo, nâng cấp chợ); hoạt động quản lý, kinh doanh, khai thác chợ; chuyển đổi mô hình quản lý, kinh doanh, khai thác chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Đ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Các chợ: Chợ đầu mối, chợ chuyên doanh, chợ tổng hợp, chợ dân sinh, chợ nông thôn, chợ kiên cố, chợ bán kiên cố, chợ tạm... được giải thích theo Điều 2, Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14/01/2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ và Khoản 1, Điều 1, Nghị định số 114/2009/NĐ-CP ngày 23/12/2009 của C...
Điều 3. Điều 3. Phân hạng chợ 1. Tất cả các chợ được phân thành 3 hạng theo tiêu chuẩn quy định tại Điều 3 của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14/01/2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ và Khoản 2, Điều 1 của Nghị định số 114/2009/NĐ-CP ngày 23/12/2009 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP...
Chương II Chương II QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHỢ
Điều 5. Điều 5. Kế hoạch đầu tư xây dựng, cải tạo chợ 1. Căn cứ Quy hoạch phát triển mạng lưới chợ của thành phố Hà Nội và nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã lập kế hoạch đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp chợ cho từng giai đoạn 5 năm và hàng năm đối với tất cả các hạng chợ trên địa bà...