Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành giá dich vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh . Quyết định này quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính được áp dụng trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ tỉ lệ 1/500 trên cơ sở các mức khó khăn theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ tỷ lệ 1/500 ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ 2. Tổ chức cung ứng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ tỷ lệ 1/500 ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ 3. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức giá dịch vụ TT Mức khó khăn Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính (đồng/ha) 1 Khó khăn 1 10.607.000 2 Khó khăn 2 12.237.000 3 Khó khăn 3 14.217.000 4 Khó khăn 4 16.612.000 5 Khó khăn 5 19.445.000 - Mức khó khăn của công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính được xác định theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Mức giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1.Các tổ chức cung cấp dịch vụ phải thực hiện công khai thông tin và niêm yết giá tại Điều 3 Quyết định này,; thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định; thực hiện quản lý, sử dụng hoá đơn, chứng từ, chế đọ kế toán, tài chính theo quy định của pháp luật và theo cơ chế t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2001 và bãi bỏ bảng đơn giá đo vẽ bản đồ gốc quy định tại Quyết định số 7699/QĐ-UB ngày 31/12/1998 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
  • 1.Các tổ chức cung cấp dịch vụ phải thực hiện công khai thông tin và niêm yết giá tại Điều 3 Quyết định này,
  • thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2001 và bãi bỏ bảng đơn giá đo vẽ bản đồ gốc quy định tại Quyết định số 7699/QĐ-UB ngày 31/12/1998 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
  • 1.Các tổ chức cung cấp dịch vụ phải thực hiện công khai thông tin và niêm yết giá tại Điều 3 Quyết định này,
  • thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2001 và bãi bỏ bảng đơn giá đo vẽ bản đồ gốc quy định tại Quyết định số 7699/QĐ-UB ngày 31/12/1998 của UBND thành phố Đà Nẵng.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05/9/2017 và bãi bỏ Khoản 6, Điều 1 Quyết định số 9150/QĐ-UB ngày 30/12/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá lưới địa chính cấp 1 và 2; đơn giá đo cao độ hạng III và độ cao kỹ thuật; đơn giá 1 ha đo vẽ bản đồ và đơn giá lập hồ sơ địa chính sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho ngành Địa chính - Nhà đất thành phố Đà Nẵng (theo các Bảng tổng hợp đơn giá ở phụ lục 1, 2, 3, 4 và 5...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05/9/2017 và bãi bỏ Khoản 6, Điều 1 Quyết định số 9150/QĐ-UB ngày 30/12/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá lưới địa chính cấp 1 và 2
  • đơn giá đo cao độ hạng III và độ cao kỹ thuật
  • đơn giá 1 ha đo vẽ bản đồ và đơn giá lập hồ sơ địa chính sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho ngành Địa chính
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05/9/2017 và bãi bỏ Khoản 6, Điều 1 Quyết định số 9150/QĐ-UB ngày 30/12/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng
Target excerpt

Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá lưới địa chính cấp 1 và 2; đơn giá đo cao độ hạng III và độ cao kỹ thuật; đơn giá 1 ha đo vẽ bản đồ và đơn giá lập hồ sơ địa chính sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: , Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v Phê duyệt đơn giá đo đạc bản đồ địa chính và xây dựng hồ sơ địa chính sau khi cấp giấy chứng nhận QSHN ở - QSDĐ ở
Điều 2. Điều 2. Giao Sở Tài chính - Vật giá thành phố hướng dẫn và thường xuyên theo dõi giám sát, kiểm tra ngành Địa chính - Nhà đất thành phố trong việc áp dụng thực hiện, thanh quyết toán các mức đơn giá phê duyệt tại các Phụ lục đính kèm ở Điều 1 Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính Nhà đất và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định này thực hiện.