Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố. 2. Tổ chức cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố. 3. Cơ quan nhà nước c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức giá dịch vụ tối đa Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt: Chi tiết tại Phụ lục kèm theo. Mức giá dịch vụ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng 10% theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Các tổ chức cung cấp dịch vụ có trách nhiệm quy định giá cụ thể đối với các dịch vụ nêu tại Điều 3 Quyết định này, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường có ý kiến thống nhất và gửi Sở Tài chính để theo dõi, quản lý; công khai thông tin và niêm yết giá theo quy định; thực hiện nghĩa...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2001 và bãi bỏ bảng đơn giá đo vẽ bản đồ gốc quy định tại Quyết định số 7699/QĐ-UB ngày 31/12/1998 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
  • 1. Các tổ chức cung cấp dịch vụ có trách nhiệm quy định giá cụ thể đối với các dịch vụ nêu tại Điều 3 Quyết định này, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường có ý kiến thống nhất và gửi Sở Tài chính để...
  • công khai thông tin và niêm yết giá theo quy định
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2001 và bãi bỏ bảng đơn giá đo vẽ bản đồ gốc quy định tại Quyết định số 7699/QĐ-UB ngày 31/12/1998 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
  • 1. Các tổ chức cung cấp dịch vụ có trách nhiệm quy định giá cụ thể đối với các dịch vụ nêu tại Điều 3 Quyết định này, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường có ý kiến thống nhất và gửi Sở Tài chính để...
  • công khai thông tin và niêm yết giá theo quy định
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2001 và bãi bỏ bảng đơn giá đo vẽ bản đồ gốc quy định tại Quyết định số 7699/QĐ-UB ngày 31/12/1998 của UBND thành phố Đà Nẵng.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2018 và bãi bỏ Khoản 5, Điều 1 Quyết định số 9150/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá lưới địa chính cấp 1 và 2; đơn giá đo cao độ hạng III và độ cao kỹ thuật; đơn giá 1 ha đo vẽ bản đồ và đơn giá lập hồ sơ địa chính sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho ngành Địa chính - Nhà đất thành phố Đà Nẵng (theo các Bảng tổng hợp đơn giá ở phụ lục 1, 2, 3, 4 và 5...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2018 và bãi bỏ Khoản 5, Điều 1 Quyết định số 9150/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá lưới địa chính cấp 1 và 2
  • đơn giá đo cao độ hạng III và độ cao kỹ thuật
  • đơn giá 1 ha đo vẽ bản đồ và đơn giá lập hồ sơ địa chính sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho ngành Địa chính
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2018 và bãi bỏ Khoản 5, Điều 1 Quyết định số 9150/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Target excerpt

Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá lưới địa chính cấp 1 và 2; đơn giá đo cao độ hạng III và độ cao kỹ thuật; đơn giá 1 ha đo vẽ bản đồ và đơn giá lập hồ sơ địa chính sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v Phê duyệt đơn giá đo đạc bản đồ địa chính và xây dựng hồ sơ địa chính sau khi cấp giấy chứng nhận QSHN ở - QSDĐ ở
Điều 2. Điều 2. Giao Sở Tài chính - Vật giá thành phố hướng dẫn và thường xuyên theo dõi giám sát, kiểm tra ngành Địa chính - Nhà đất thành phố trong việc áp dụng thực hiện, thanh quyết toán các mức đơn giá phê duyệt tại các Phụ lục đính kèm ở Điều 1 Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính Nhà đất và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định này thực hiện.