Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
106/2007/QĐ-BTC
Right document
Hướng dẫn việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng phân bón trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
76/2009/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng phân bón trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi Right: Hướng dẫn việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng phân bón trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Left
Điều 1.
Điều 1. B an h à n h kè m the o Quy ết đ ịnh này Bi ể u th uế xu ất k h ẩ u ; Biểu thu ế nh ậ p kh ẩu ưu đ ãi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi: Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng phân bón quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thành mức thuế suất thuế n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi:
- Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng phân bón quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ Tài ch...
- Điều 1. B an h à n h kè m the o Quy ết đ ịnh này Bi ể u th uế xu ất k h ẩ u ; Biểu thu ế nh ậ p kh ẩu ưu đ ãi.
Left
Điều 2.
Điều 2. C á c nhóm m ặt h à n g thuộ c diện giảm t hu ế s u ất thu ế nh ập kh ẩu ư u đ ãi để t hự c hiện bìn h ổn gi á t iếp t ụ c áp dụn g m ứ c thu ế s u ất t ạ m t hờ i qu y định tại Ph ụ l ụ c I ban hành kèm theo Qu yế t đ ịnh này cho đ ến k h i có Quyết đ ịnh bãi b ỏ c ủ a Bộ trưở n g Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng đối với các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 20/4/2009./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành:
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng đối với các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 20/4/2009./.
- C á c nhóm m ặt h à n g thuộ c diện giảm t hu ế s u ất thu ế nh ập kh ẩu ư u đ ãi để t hự c hiện bìn h ổn gi á t iếp t ụ c áp dụn g m ứ c thu ế s u ất t ạ m t hờ i qu y định tại Ph ụ l ụ c I ban hà...
Left
Điều 3.
Điều 3. Đ ố i v ớ i mặt hàng ô tô đ ã qua s ử dụ ng, t h ực hiện th e o qu y đ ịnh sa u : 1. Xe ô tô c h ở n g ư ờ i từ 15 c h ỗ ngồ i t rở x uốn g (k ể cả lái xe) th u ộ c nhóm 870 2 v à 870 3 á p d ụ n g m ứ c t h u ế nh ập kh ẩu tuy ệt đố i quy đ ị n h tại Quyết đ ị n h số 69/2006/ Q Đ - T T g ngà y 2 8 thán g 0 3 năm 2006 c ủ a T h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Qu y ết đ ị n h nà y c ó h iệu l ự c th i hàn h sa u 1 5 ngà y k ể từ ngà y đ ăng Công bá o v à á p d ụ ng cho các Tờ kha i h ải qua n hàn g ho á x uất k h ẩ u , nh ập kh ẩu đ ă ng k ý vớ i cơ qua n hải quan k ể từ ng à y 0 1 thán g 0 1 n ă m 2008. M ứ c thu ế s u ất t h u ế nh ập kh ẩu ư u đ ãi đ ố i vớ i m ặ t h à n g x ăng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.