Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Right: Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài; chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế (sau đây gọi chung là hội nghị quốc tế) và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài; chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế (sau đây gọi chung là hội nghị quốc tế) và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
  • 2. Đối tượng áp dụng:
Removed / left-side focus
  • Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Left: xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Right: Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối với chế độ công tác phí: a) Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ; b) Đại biểu Hội đồng nhân dâ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chi đón, tiễn khách tại sân bay 1. Chi tặng hoa: 400.000 đồng/người cho Trưởng đoàn và Phu nhân (Phu quân) đối với khách hạng đặc biệt; trưởng đoàn khách hạng A, hạng B. 2. Chi thuê phòng chờ tại sân bay áp dụng đối với khách hạng đặc biệt, khách hạng A và khách hạng B. Giá thuê phòng chờ thanh toán căn cứ theo hoá đơn hợp pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chi đón, tiễn khách tại sân bay
  • 1. Chi tặng hoa: 400.000 đồng/người cho Trưởng đoàn và Phu nhân (Phu quân) đối với khách hạng đặc biệt; trưởng đoàn khách hạng A, hạng B.
  • 2. Chi thuê phòng chờ tại sân bay áp dụng đối với khách hạng đặc biệt, khách hạng A và khách hạng B. Giá thuê phòng chờ thanh toán căn cứ theo hoá đơn hợp pháp, hợp lệ theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đối với chế độ công tác phí:
  • a) Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chế độ công tác phí 1. Thanh toán tiền chi phí đi lại a) Thanh toán theo hóa đơn thực tế: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 5 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị. b) Thanh toán khoán kinh phí sử dụng ô tô khi đi công tác, khoán tiền tự tú...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Tiêu chuẩn xe ô tô đưa, đón khách Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Tiêu chuẩn xe ô tô đưa, đón khách
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chế độ công tác phí
  • 1. Thanh toán tiền chi phí đi lại
  • a) Thanh toán theo hóa đơn thực tế:
Rewritten clauses
  • Left: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 5 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị. Right: Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chế độ chi hội nghị 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7 Điều 12 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị. 2. Riêng nội dung chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn về thuê chỗ ở 1. Khách hạng đặc biệt: Tiêu chuẩn thuê chỗ ở do thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt. 2. Đoàn khách hạng A: a) Trưởng đoàn: 4.400.000 đồng/người/ngày; b) Phó đoàn: 3.600.000 đồng/người/ngày; c) Đoàn viên: 2.800.000 đồng/người/ngày. 3. Đoàn khách hạng B: a) Trưởng đo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn về thuê chỗ ở
  • 1. Khách hạng đặc biệt: Tiêu chuẩn thuê chỗ ở do thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt.
  • 2. Đoàn khách hạng A:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chế độ chi hội nghị
  • 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7 Điều 12 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị.
  • 2. Riêng nội dung chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp theo mức khoán như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định trách nhiệm 1. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ quy định tại Nghị quyết này và trong phạm vi tổng dự toán chi thường xuyên được giao hàng năm. 2. Cơ quan nhà nước thực hiện chế độ tự chủ và tự chịu trách nhiệm về sử dụn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn ăn hàng ngày (bao gồm 2 bữa trưa, tối) 1. Mức chi ăn hàng ngày quy định tại Điều này đã bao gồm tiền đồ uống (khuyến khích sử dụng đồ uống sản xuất tại Việt Nam); cụ thể: a) Khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn; b) Đoàn là kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tiêu chuẩn ăn hàng ngày (bao gồm 2 bữa trưa, tối)
  • 1. Mức chi ăn hàng ngày quy định tại Điều này đã bao gồm tiền đồ uống (khuyến khích sử dụng đồ uống sản xuất tại Việt Nam); cụ thể:
  • a) Khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định trách nhiệm
  • Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ quy định tại Nghị quyết này và trong phạm vi tổng dự toán chi t...
  • Cơ quan nhà nước thực hiện chế độ tự chủ và tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện cơ chế tự chủ tài chính căn cứ mức chi cụ thể về công t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 th...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức chiêu đãi 1. Khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn. 2. Đối với khách hạng A, hạng B, hạng C: Mỗi đoàn khách được tổ chức chiêu đãi một lần. Mức chi chiêu đãi khách tối đa không vượt quá mức tiền ăn một ngày của khách theo quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn.
  • Đối với khách hạng A, hạng B, hạng C:
  • Mỗi đoàn khách được tổ chức chiêu đãi một lần.
Removed / left-side focus
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Tổ chức thực hiện Right: Điều 6. Tổ chức chiêu đãi

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II MỨC CHI TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI
Mục 1 Mục 1 MỨC CHI TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI VÀO LÀM VIỆC DO TỈNH TIỀN GIANG ĐÀI THỌ TOÀN BỘ CHI PHÍ ĂN, Ở, ĐI LẠI TRONG NƯỚC
Điều 7. Điều 7. Tiêu chuẩn tiếp xã giao và các buổi làm việc 1. Khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn. 2. Đối với các đoàn khách khác, mức chi tiếp xã giao và các buổi làm việc (đồ uống, hoa quả, bánh ngọt) thực hiện như sau: a) Đoàn là khách hạng A: 12...
Điều 8. Điều 8. Chi dịch thuật 1. Chi biên dịch: a) Biên dịch một trong 6 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc sang Tiếng Việt (gồm: tiếng Ả Rập, tiếng Hoa, tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga và tiếng Tây Ban Nha): 150.000 đồng/trang (350 từ); b) Biên dịch Tiếng Việt sang một trong 6 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc: 180.000 đồng/trang (35...
Điều 9. Điều 9. Chi văn hóa, văn nghệ và tặng phẩm 1. Chi văn hóa, văn nghệ: a) Đối với đoàn khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn; b) Đối với đoàn khách hạng A, B và C: Tuỳ từng trường hợp cụ thể, thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp...
Điều 10. Điều 10. Chi đưa đoàn khách nước ngoài đi công tác địa phương và cơ sở 1. Trường hợp cần thiết phải đưa khách đi thăm, làm việc tại các địa phương hoặc cơ sở theo chương trình, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền quyết định thì tiêu chuẩn đón tiếp như sau: a) Cơ quan, tổ chức, đơn vị chủ trì đón tiếp khách chịu trách nhiệm chi toàn bộ c...
Điều 11. Điều 11. Chi đưa khách đi tham quan 1. Căn cứ tính chất công việc, yêu cầu đối ngoại của từng đoàn khách, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị chịu trách nhiệm đón đoàn quyết định trong kế hoạch đón đoàn việc đưa khách đi tham quan trên tinh thần tiết kiệm, không phô trương hình thức. 2. Mức chi đưa đón khách từ nơi ở chính đến điểm tha...